Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề khảo sát chất lượng HSG lớp 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Phi Phong
    Ngày gửi: 10h:36' 22-05-2014
    Dung lượng: 201.5 KB
    Số lượt tải: 94
    Số lượt thích: 0 người
    phòng giáo dục & ĐT yên mô
    trờng tiểu học yên lâm
    khảo sát chất lợng học sinh giỏi
    lớp 5 lần 5môn toán
    Năm học 2010-2011
    (Thời gian 90 phút)
    
    
    Họ và tên học sinhLớp

    Phần I: Trắc nghiệm (4đ)
    Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:

    Câu 1: Mặt bàn hình tròn có chu vi là 7,536 m. Diện tích mặt bàn đó là:
    A. 4,5226 m2
     B. 4,6216 m2
    C. 4,5218 m2
    D. 4,5216 m2
    
    
    Câu 2 : Số học sinh nữ của lớp 5B chiếm 50% số học sinh cả lớp. Biết rằng lớp 5B có 18 bạn nữ. Số học sinh lớp 5B có là:
    A. 9
     B. 18
    C. 35
    D. 36
    
    
    Câu 3 : Cạnh của một hình lập phương gấp lên 2 lần thì diện tích toàn phần của nó gấp lên số lần:
    A. 8
     B. 6
    C. 4
    D. 2
    
    
    Câu 4 : Chiếc khăn quàng đỏ của em hình tam giác có độ dài đáy là 9,25 dm, chiều cao 24cm. Diện tích chiếc khăn quàng đỏ đó là :
    A. 111 dm2
     B. 222 dm2
    C. 11,1 dm2
    D. 111cm2
    
    
    Câu 5 : Một trường Tiểu học tính ra 10% diện tích để trồng cây và làm vườn sinh học. 60% diện tích dành cho khu hiệu bộ và các lớp học, còn lại 240 m2 dành cho học sinh vui chơi và tập thể dục. Vậy tổng diện tích đất sử dụng của trường đó là :
    A. 27 m2
     B. 720 m2
    C. 80 m2
    D. 800 m2
    
    
    Câu 6 : Tìm số dư của phép chia 316 : 4,7 (Nếu chỉ lấy đến 2 chữ số phần thập phân của thương):
    A. 19
     B. 1,9
    C. 0,19
    D. 0,019
    
    
    Câu 7 : Một người thợ xây bể nước hình chữ nhật có các kích thước trong lòng bể là chiều dài 2m, chiều rộng 1,4m, chiều cao 1,2m. Bể đó chứa được số lít nước là:
    A. 3,36
     B. 33,6
    C. 336
    D. 3360
    
    
    Câu 8: Lớp 5B có 30 học sinh. Số học sinh nam bằng 40% số học sinh cả lớp. Số học sinh nữ của lớp đó là :
    A. 12
     B. 18
    C. 40
    D. 42
    
    
    Câu 9 : số cam trong rổ là 24 quả. số cam trong rổ là:
    A. 27
     B. 29
    C. 18
    D. 16
    
    
    Câu 10 : Có mấy cách xếp 6 hình lập phương có cạnh 1 cm thành một hình hộp chữ nhật:
    A. 3
     B. 4
    C. 5
    D. 6
    
    
    Phần tự luận: 16 điểm
    Bài 1: (2đ)Viết tiếp ba số hạng vào dãy số sau và giảI thích cách làm
    1, 3, 4, 7, 11, 18
    0,2,4,6,12,22


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 2: (2 điểm) Tìm chữ số a và b biết:
    1ab 126 = 201ab

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 3(3đ) Lúc 6 giờ 30 phút một người đi xe đạp từ nhà lên huyện với vận tốc 14 km/h. Đến huyện người ấy vào chợ mua hàng mất 2 giờ, sau đó đi xe đạp về nhà. Do ngược gió lúc về chỉ đi được với vận tốc 10 km/h nên thời gian trở về lâu hơn lúc đi nửa tiếng.
    a) Tính quãng đường từ nhà lên huyện.
    b) Người ấy về đến nhà lúc mấy giờ ?

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến

    QC