Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Vịnh
    Ngày gửi: 20h:02' 19-03-2025
    Dung lượng: 87.8 KB
    Số lượt tải: 283
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT SƠN LA
    TRƯỜNG THCS …
    MÃ ĐỀ: 01

    ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
    MÔN: TOÁN – LỚP 9
    NĂM HỌC: 2024 – 2025
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.

    Câu 1. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 10. Xác suất của biến cố A: “Số được
    chọn là 10” là:
    A. 

    B. 

    C. 

    D. 

    Câu 2. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của các đường:
    A. Trung tuyến
    B. Phân giác trong         C. Trung trực              D. Đường cao
    Câu 3. Gieo hai đồng tiền một lần. Kí hiệu S, N lần lượt để chỉ đồng tiền lật sấp, lật ngửa.
    Mô tả không gian mẫu nào dưới đây là đúng?
    A. Ω = {S, N};
    B. Ω = {SN, NS, SS, NN};
    C. Ω = {SN, NS};
    D. Ω = {NN, SS}.
    Câu 4. Đường tròn nội tiếp tam giác là:
    A. Đường tròn nằm trong tam giác
    C. Đường tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác

    B. Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác
    D. Đường tròn đi qua 3 cạnh của tam giác

    Câu 5. Một hộp có 3 chiếc kẹo cùng loại khác màu gồm: đỏ, vàng, xanh. Lấy ngẫu nhiên
    một chiếc kẹo trong hộp. Mô tả không gian mẫu ta được:
    A. Ω ={vàng}
    B. Ω ={xanh}
    C. Ω ={Đỏ, vàng, xanh}
    D. Ω ={Đỏ}
    Câu 6. Kết quả có thể xảy ra với phép thử “Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp” đối với hộp
    có 4 thẻ ghi số 1, 2, 3, 4 là:
    A. Thẻ số 1; thẻ số 2; thẻ số 3

    B. Thẻ số 1; thẻ số 2; thẻ số 3; thẻ số 4

    C. Thẻ số 1; thẻ số 2

    D. Thẻ số 1

    Câu 7. Bảng thống kê cho biết tần số của các giá trị trong mẫu dữ liệu được gọi là
    A. Tần số
    B. Biểu đồ tần số.
    C. Mẫu dữ liệu.
    D. Bảng tần số.
    Câu 8. Cho tứ giác
    là đúng?
    A.

    .

    nội tiếp một đường tròn có
    B.

    .

    C.

    . Khẳng định nào dưới đây
    .

    D.

    .

    Câu 9. Phép quay nào với O là tâm biến hình vuông thành chính nó?
    A. 450

    B. 600

    C. 900

    D. 1200

    Câu 10. Cho  =8 là một trong các giá trị khác nhau của mẫu dữ liệu cỡ N=20. Biết rằng
    tần số của giá trị này là  =4. Khi đó tần số tương đối   của giá trị   là:
    A. 15%
    B. 20%
    C. 40%
    D. 60%
    Câu 11. Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng:
    A. 900

    B. 600

    C. 1800

    D. 1200

    Câu 12. Số đường tròn ngoại tiếp của một tam giác là:
    A. 2

    B. 3

    C. 1

    D. 4

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7 Điểm)
    Câu 13. (2 điểm) Thời gian chạy 60m của 30 học sinh lớp 9A được cho ở bảng dưới đây
    12

    9

    11

    12

    11

    9

    11

    12

    14

    12

    10

    15

    12

    13

    14

    12

    13

    10

    9

    9

    15

    16

    10

    10

    13

    14

    16

    15

    17

    10

    Lập bảng tần số, và tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê trên.
    Câu 14. (2 điểm) Một hộp chứa 5 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt là 3; 4; 5; 10; 14.
    Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 tấm thẻ từ hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
    a) A: “Tích các số ghi trên 2 tấm thẻ chia hết cho 5”;
    b) B: “Tổng các số ghi trên 2 tấm thẻ lớn hơn 14”.
    Câu 15. (3 điểm) Cho (O) và điểm S nằm ngoài (O). Vẽ các tiếp tuyến SA, SB của (O) (A,
    B thuộc (O)). Vẽ cát tuyến SDE (tia SD nằm giữa tia SB và tia SO, D nằm giữa S và E). Kẻ
    (K thuộc ED)
    a) Chứng minh tứ giác SBOA, SBKO nội tiếp.
    b) Chứng minh tam giác SBD đồng dạng với tam giác SEB
    c) Tiếp tuyến tại D của (O) cắt SB tại H, SA tại I. Gọi F là giao điểm BD và OH, G là
    giao điểm AD và OI. Chứng minh: FG//AB

    ---------------------------- Hết --------------------PHÒNG GD & ĐT SƠN LA
    TRƯỜNG THCS …
    MÃ ĐỀ: 02

    ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
    MÔN: TOÁN – LỚP 9
    NĂM HỌC: 2024 – 2025
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.

    Câu 1. Cho  =3 là một trong các giá trị khác nhau của mẫu dữ liệu cỡ N=20. Biết rằng tần
    số của giá trị này là  =8. Khi đó tần số tương đối   của giá trị   là:
    A. 20%
    B. 60%
    C. 15%
    D. 40%
    Câu 2. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của các đường:
    A. Đường cao

    B. Phân giác trong         C. Trung trực              D. Trung tuyến

    Câu 3. Gieo hai đồng tiền một lần. Kí hiệu S, N lần lượt để chỉ đồng tiền lật sấp, lật ngửa.
    Mô tả không gian mẫu nào dưới đây là đúng?
    A. Ω = {S, N};
    B. Ω = {NN, SS};
    C. Ω = {SN, NS, SS, NN};
    D. Ω = {SN, NS}.
    Câu 4. Một hộp có 3 chiếc kẹo cùng loại khác màu gồm: đỏ, vàng, xanh. Lấy ngẫu nhiên
    một chiếc kẹo trong hộp. Mô tả không gian mẫu ta được:
    A. Ω ={Đỏ, vàng, xanh}
    B. Ω ={Đỏ}
    C. Ω ={vàng}
    D. Ω ={xanh}
     Câu 5. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 10. Xác suất của biến cố A: “Số được
    chọn là 8” là:
    B. 
    C. 
    D. 
    A. 
    Câu 6. Kết quả có thể xảy ra với phép thử “Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp” đối với hộp
    có 4 thẻ ghi số 1, 2, 3, 4 là:
    A. Thẻ số 1; thẻ số 2

    B. Thẻ số 1; thẻ số 2; thẻ số 3

    C. Thẻ số 1; thẻ số 2; thẻ số 3; thẻ số 4

    D. Thẻ số 1

    Câu 7. Bảng thống kê cho biết tần số của các giá trị trong mẫu dữ liệu được gọi là
    A. Bảng tần số.
    Câu 8. Cho tứ giác
    đây là đúng?

    B. Mẫu dữ liệu.

    C. Tần số.

    nội tiếp một đường tròn có

    D. Biểu đồ tần số.
    . Khẳng định nào dưới

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 9. Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng:
    A. 1800

    B. 600

    C. 900

    D. 1200

    Câu 10. Phép quay nào với O là tâm biến hình tam giác đều thành chính nó?
    A. 1800

    B. 2400

    C. 900

    D. 600

    Câu 11. Số đường tròn nội tiếp của một tam giác là:
    A. 4

    B. 3

    C. 1

    D. 2

    Câu 12. Đường tròn nội tiếp tam giác là:
    A. Đường tròn nằm trong tam giác

    B. Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác

    C. Đường tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác

    D. Đường tròn đi qua 3 cạnh của tam giác

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7 Điểm)
    Câu 13. (2 điểm) Thời gian chạy 60m của 30 học sinh lớp 9A được cho ở bảng dưới đây
    9

    11

    15

    12

    11

    9

    11

    12

    14

    12

    10

    10

    12

    13

    14

    12

    13

    10

    9

    12

    15

    16

    12

    15

    13

    14

    16

    15

    17

    10

    Lập bảng tần số, và tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê trên.
    Câu 14. (2 điểm) Một hộp chứa 5 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt là 2; 4; 5; 9; 12.
    Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 tấm thẻ từ hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
    a) A: “Tích các số ghi trên 2 tấm thẻ chia hết cho 5”;
    b) B: “Tổng các số ghi trên 2 tấm thẻ lớn hơn 13”.
    Câu 15. (3 điểm) Cho (O) và điểm M nằm ngoài (O). Vẽ các tiếp tuyến MP, MQ của (O)
    (P,Q thuộc (O)). Vẽ cát tuyến MDE (tia MD nằm giữa tia MP và tia MO, D nằm giữa M và
    E). Kẻ

    (K thuộc ED)

    a) Chứng minh tứ giác MPOQ, MPKO nội tiếp.
    b) Chứng minh tam giác MPD đồng dạng với tam giác MEP
    c) Tiếp tuyến tại D của (O) cắt MP tại H, MQ tại I. Gọi F là giao điểm PD và OH, G là

    giao điểm QD và OI. Chứng minh: FG//PQ
    ---------------------- Hết -------------------PHÒNG GD & ĐT SƠN LA
    TRƯỜNG THCS …
    MÃ ĐỀ: 03

    ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II
    MÔN: TOÁN – LỚP 9
    NĂM HỌC: 2024 – 2025
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.

    Câu 1. Một hộp có 3 chiếc kẹo cùng loại khác màu gồm: đỏ, vàng, xanh. Lấy ngẫu nhiên
    một chiếc kẹo trong hộp. Mô tả không gian mẫu
    A. Ω ={Đỏ, vàng, xanh}
    B. Ω ={Đỏ}
    C. Ω ={vàng}
    D. Ω ={xanh}
    Câu 2. Bảng thống kê cho biết tần số của các giá trị trong mẫu dữ liệu được gọi là
    A. Tần số

    B. Mẫu dữ liệu.

    Câu 3. Cho tứ giác
    là đúng?
    A.

    C. Bảng tần số.

    nội tiếp một đường tròn có

    .

    B.

    .

    C.

    D. Biểu đồ tần số.
    . Khẳng định nào dưới đây

    .

    D.

    .

    Câu 4. Cho  =3 là một trong các giá trị khác nhau của mẫu dữ liệu cỡ N=20. Biết rằng tần
    số của giá trị này là  =8. Khi đó tần số tương đối   của giá trị   là:
    A. 15%
    B. 20%
    C. 40%
    D. 60%
    Câu 5. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 10. Xác suất của biến cố A: “Số được
    chọn là 5” là:
    A. 

    B. 

    C. 

    D. 

    Câu 6. Kết quả có thể xảy ra với phép thử “Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp” đối với hộp
    có 4 thẻ ghi số 1, 2, 3, 4 là:
    A. Thẻ số 1; thẻ số 2; thẻ số 3; thẻ số 4

    B. Thẻ số 1; thẻ số 2; thẻ số 3

    C. Thẻ số 1; thẻ số 2

    D. Thẻ số 1

    Câu 7. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của các đường:
    A. Trung trực

    B. Phân giác trong         C. Trung tuyến              D. Đường cao

    Câu 8. Gieo hai đồng tiền một lần. Kí hiệu S, N lần lượt để chỉ đồng tiền lật sấp, lật ngửa.
    Mô tả không gian mẫu nào dưới đây là đúng?
    A. Ω = {S, N};
    B. Ω = {NN, SS};
    C. Ω = {SN, NS};
    D. Ω = {SN, NS, SS, NN}.
    Câu 9. Số đường tròn nội tiếp của một tam giác là:
    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    Câu 10. Đường tròn nội tiếp tam giác là:
    A. Đường tròn nằm trong tam giác

    B. Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác

    C. Đường tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác

    D. Đường tròn đi qua 3 cạnh của tam giác

    Câu 11. Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng:
    A. 900

    B. 600

    C. 1800

    D. 1200

    Câu 12. Phép quay nào với O là tâm biến hình tam giác đều thành chính nó?
    A. 45

    B. 600

    C. 900

    D. 1200

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7 Điểm)
    Câu 13. (2 điểm) Thời gian chạy 60m của 30 học sinh lớp 9A được cho ở bảng dưới đây
    10

    9

    11

    12

    11

    9

    11

    12

    14

    12

    10

    15

    12

    13

    14

    12

    11

    10

    9

    12

    15

    16

    12

    10

    13

    14

    16

    15

    17

    10

    Lập bảng tần số, và tần số tương đối của mẫu số liệu thống kê trên.
    Câu 14. (2 điểm) Một hộp chứa 5 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt là 1; 4; 9; 10; 16.
    Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 tấm thẻ từ hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:
    a) A: “Tích các số ghi trên 2 tấm thẻ chia hết cho 5”;
    b) B: “Tổng các số ghi trên 2 tấm thẻ lớn hơn 14”.
    Câu 15. (3 điểm) Cho (O) và điểm A nằm ngoài (O). Vẽ các tiếp tuyến AB, AC của (O)
    (B,C thuộc (O)). Vẽ cát tuyến ADE (tia AD nằm giữa tia AB và tia AO, D nằm giữa A và
    E). Kẻ

    (K thuộc ED)

    a) Chứng minh tứ giác ABOC, ABKO nội tiếp.

    b) Chứng minh tam giác ABD đồng dạng với tam giác AEB
    c) Tiếp tuyến tại D của (O) cắt AB tại H, AC tại I. Gọi F là giao điểm BD và OH, G là
    giao điểm CD và OI. Chứng minh: FG//BC
    ---------------------- Hết --------------------

    Bài 5.
    (2,5
    điểm)

    Cho (O) và điểm A nằm ngoài (O). Vẽ các tiếp tuyến AB,AC
    của (O) (B,C thuộc (O)). Vẽ cát tuyến ADE (tia AD nằm giữa
    tia AB và tia AO, D nằm giữa A và E). Kẻ
    (K thuộc
    ED)
    a) Chứng minh tứ giác ABOC, ABKO nội tiếp.
    b) Chứng minh tam giác ABD đồng dạng tam giác AEB
    c) Tiếp tuyến tại D của (O) cắt AB tại H, AC tại I. Gọi F là
    giao điểm BD và OH, G là giao điểm CD và OI. Chứng
    minh: FG//BC

    1,0

    B

    E
    K

    F

    H
    D

    O

    A

    G

    I
    C
    a) Chứng minh tứ giác ABOC, ABKO nội tiếp.
    - Chứng minh ABOC nội tiếp
    - Chứng minh ABKO nội tiếp.
    b) Chứng minh tam giác ABD đồng dạng tam giác AEB

    0,5
    0,5

    1
    ABD= ^
    BOD
    CM: ^
    2
    1

    AEB= ^
    BOD
    CM: ^
    2

    0,25
    0,25

    ABD = ^
    AEB
    => ^
    CM: ∆ ABD đồng dạng với ∆ AEB
    c) Tiếp tuyến tại D của (O) cắt AB tại H, AC tại I. Gọi F là
    giao điểm BD và OH, G là giao điểm CD và OI. Chứng minh:
    FG//BC
    Chứng minh OH là đường trung trực của BD; OI là đường
    trung trực của CD
    + Tứ giác OFDG nội tiếp đường tròn đường kính OD
    DOH = ^
    DGF
    => ^
    DGF= ^
    BCD
    CM: ^
    =>FG//BC

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
     
    Gửi ý kiến

    QC