Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề Kiểm tra HKI có ma trận và đáp án chi tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phan Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:47' 22-12-2025
    Dung lượng: 34.7 KB
    Số lượt tải: 698
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - MÔN TOÁN LỚP 4
    Chủ đề
    Số tự nhiên, hàng và lớp

    Mức 1 (Nhận
    Mức 2
    Mức 3 (Vận
    biết)
    (Thông hiểu)
    dụng)
    2 câu TN
    (1,0đ)

    1,0đ
    1 câu TL
    (2,0đ)

    *Phép tính (+, -, ×, : )

    Tổng

    1 câu TL
    (1,0đ)

    3,0đ

    Đại lượng (Khối lượng,
    diện tích, thời gian)

    1 câu TN
    (0,5đ)

    1 câu TN Nối
    (0,5đ)

    1,0đ

    Hình học

    1 câu TN
    (0,5đ)

    1 câu TL
    (1,0đ)

    1,5đ

    1 câu TL
    (2,0đ)

    2,0đ

    Tìm 2 số khi biết Tổng
    và Hiệu
    Tính nhanh, Đúng/Sai,
    Mức 3

    1 câu TN Đ/S
    (0,5đ)

    Tổng số câu/điểm

    6 câu/3,0đ

    3 câu/5,0đ

    1 câu TL
    (1,0đ)

    1,5đ

    2 câu/2,0đ

    11
    câu/10đ

    -------------------------------------------------------------------------------ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - ĐỀ A
    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
    Câu 1 (0,5đ): Số "Bốn mươi lăm triệu sáu trăm linh tám nghìn" viết là:
    A. 45 608 000

    B. 45 680 000

    C. 450 608 000

    D. 4 560 800

    Câu 2 (0,5đ): Năm 2024 thuộc thế kỉ nào?
    A. Thế kỉ XIX

    B. Thế kỉ XX

    C. Thế kỉ XXI

    D. Thế kỉ XXII

    Câu 3 (0,5đ): Trong các hình dưới đây, hình nào có hai cặp cạnh đối diện song
    song và bốn cạnh bằng nhau?
    A. Hình chữ nhật

    B. Hình bình hành

    C. Hình thoi

    D. Hình thang

    Câu 4 (0,5đ): Làm tròn số 456 789 đến hàng trăm nghìn ta được số nào?

    A. 450 000

    B. 460 000

    C. 500 000

    D. 400 000

    Câu 5 (0,5đ): Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
    a) 5 m2 = 500 dm2 □
    b) 2 phút 10 giây = 210 giây □
    Câu 6 (0,5đ): Nối biểu thức ở cột A với giá trị tương ứng ở cột B:
    5 tạ 20 kg
    5 tấn 2 tạ

    A

    5 200 kg
    520 kg

    B

    PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu 7 (2,0đ): Đặt tính rồi tính:
    a) 456 789 + 321 056

    b) 987 654 - 456 321

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    c) 1234 × 5

    d) 8448 : 4

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    A

    Câu 8 (1,0đ): Quan sát hình vẽ bên,

    B

    hãy tên các cặp cạnh song song với nhau
    và các cặp cạnh vuông góc với nhau.

    D
    • Các cặp cạnh song song là: ........................................................................

    C

    • Các cặp cạnh vuông góc là: ........................................................................
    Câu 9 (2,0đ): Tổng của hai số là 150. Hiệu của hai số đó là 30. Tìm hai số đó.
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………………….

    ……………………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………………….

    Câu 10 (1,0đ): Tính bằng cách thuận tiện: 67 + 125 + 33 + 75
    ……………………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………………….

    Câu 11 (1,0đ): Chỉ điền đáp số: Một hình chữ nhật có chu vi là 40cm, chiều
    dài hơn chiều rộng 4cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
    • Đáp số: ..........................
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - ĐỀ B
    PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
    Câu 1 (0,5đ): Giá trị của chữ số 7 trong số 1 745 000 là:
    A. 700

    B. 7 000

    C. 70 000

    D. 700 000

    Câu 2 (0,5đ): Số nào lớn nhất trong các số sau: 888 999; 900 001; 899 999;
    900 000?
    A. 888 999

    B. 900 001

    C. 899 999

    D. 900 000

    Câu 3 (0,5đ): Một tấn bằng bao nhiêu ki-lô-gam?
    A. 10 kg

    B. 100 kg

    C. 1 000 kg

    D. 10 000 kg

    Câu 4 (0,5đ): Hình bình hành có đặc điểm nào dưới đây?
    A. Có 4 góc vuông.

    B. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

    C. Có 4 cạnh bằng nhau.

    D. Có hai cặp cạnh đối diện vuông góc.

    Câu 5 (0,5đ): Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
    a) 3 dm2 = 30 cm2 □
    b) 1 thế kỉ = 100 năm □
    Câu 6 (0,5đ): Nối thông tin ở cột A với giá trị tương ứng ở cột B:

    2 yến 5 kg
    2 tạ 5 yến

    A

    250 kg
    25 kg

    B

    PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Câu 7 (2,0đ): Đặt tính rồi tính:
    a) 564 321 + 215 679

    b) 876 543 - 543 210

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    c) 2132 × 4

    d) 9639 : 3

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    …………………………………………

    Câu 8 (1,0đ): Cho hình thoi MNPQ.
    Hãy xác định các cặp cạnh song song
    với nhau.

    N

    P

    M

    • Trả lời: .......................................................................................................

    Q

    Câu 9 (2,0đ): Hai lớp 4A và 4B thu gom được 200kg giấy vụn. Lớp 4A thu gom
    được nhiều hơn lớp 4B là 20kg giấy vụn. Hỏi mỗi lớp thu gom được bao nhiêu
    ki-lô-gam giấy vụn?
    Bài giải
    ……………………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………………….

    Câu 10 (1,0đ): Tính bằng cách thuận tiện: 142 + 236 + 58 + 64
    ……………………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………………….

    Câu 11 (1,0đ): Chỉ điền đáp số: Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi của
    một hình vuông có cạnh là 50 cm. Biết chiều dài hơn chiều rộng 10 cm. Tìm số
    đo chiều dài.
    • Đáp số: ..........................
    -------------------------------------------------------------------------------ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐÁP ÁN ĐỀ A
    • Phần 1 (Trắc nghiệm): 1-A; 2-C; 3-C; 4-C; 5: a-Đ, b-S; 6: 1-b, 2-a.
    • Phần 2 (Tự luận):
        ◦ Câu 7: a) 777 845; b) 531 333; c) 6170; d) 2112.
        ◦ Câu 8: Song song: AB//CD, AD//BC. Vuông góc: AB⊥BC, BC⊥CD... (tùy
    hình vẽ).
        ◦ Câu 9: Số lớn: (150 + 30) : 2 = 90; Số bé: 90 - 30 = 60 (hoặc 150 - 90 = 60).
        ◦ Câu 10: (67 + 33) + (125 + 75) = 100 + 200 = 300.
        ◦ Câu 11: Nửa chu vi = 20 cm. Chiều dài = (20+4):2 = 12 cm. Chiều rộng =
    8cm. Diện tích = 96 cm2.
    ĐÁP ÁN ĐỀ B
    • Phần 1 (Trắc nghiệm): 1-D; 2-B; 3-C; 4-B; 5: a-S, b-Đ; 6: 1-b, 2-a.
    • Phần 2 (Tự luận):
        ◦ Câu 7: a) 780 000; b) 333 333; c) 8528; d) 3213.
        ◦ Câu 8: MN//PQ và MQ//NP.
        ◦ Câu 9: Lớp 4A: (200 + 20) : 2 = 110 kg; Lớp 4B: 110 - 20 = 90 kg.
        ◦ Câu 10: (142 + 58) + (236 + 64) = 200 + 300 = 500.
        ◦ Câu 11: Tổng hai cạnh là = 50 × 2 = 100 (cm). Chiều dài = (100 + 10) : 2 =
    55 (cm).
    Lưu ý: Theo Thông tư 27, bài kiểm tra được giáo viên sửa lỗi, nhận xét và cho
    điểm theo thang điểm 10, không cho điểm thập phân. Học sinh có cách giải
    đúng khác vẫn đạt được điểm tối đa.
     
    Gửi ý kiến

    QC