Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE KIEM TRA MON TOAN CUOI KI II - LOP 5 - 2016-2017

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Hoàn (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:57' 27-04-2017
    Dung lượng: 84.5 KB
    Số lượt tải: 1549
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT NHO QUAN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC KỲ PHÚ

    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC: 2016-2017
    MÔN: TOÁN 5
    (Thời gian làm bài: 40 phút)
    
    

    Họ tên học sinh.................................................................Lớp.........................................

    Họ tên giáo viên coi kiểm tra
    Họ tên giáo viên chấm bài kiểm tra
    
    


    
    
    
    
    
    Điểm bài KT
    Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
    
    
    
    .................................................................................................................................................................

    ..................................................................................................................................................................

    ..................................................................................................................................................................

    
    
    Phần I. Trắc nghiệm (7điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo đúng yêu cầu của các bài tập dưới đây..
    Câu 1. Hỗn số 3 được viết dưới dạng số thập phân là:
    A. 3,25 B. 32,5 C. 3,4 D. 3,2
    Câu 2. Số lớn nhất trong các số thập phân: 53,02; 35,2; 53,2; 32,05 là:
    A. 53,2 B. 35,2 C. 53,02 D. 32,05
    Câu 3: Một người thợ làm 1 sản phẩm hết 1 phút 12 giây. Hỏi người thợ đó làm 8 sản phẩm như thế hết bao nhiêu thời gian?
    A. 1 phút 12 giây B. 8 phút 36 giây C. 9 phút 36 giây
    Câu 4. Thể tích của cái hộp có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm và chiểu cao 2,5cm là :
    A. 14cm3 B. 35cm3 C. 59cm3 D. 30cm3
    Câu 5. 3km 48m = ……..km. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
    A. 3,48 B. 3,048 C. 348 D. 3048
    Câu 6. Một khối kim loại hình lập phương có thể tích 2,45cm3 nặng 18,62g. Hỏi khối kim loại cùng chất có thể tích 3,5cm3 cận nặng bao nhiêu gam?
    A. 7,6 g B. 13,034 g C. 26,6 g D. 26,22 g
    Câu 7: Một trường tiểu học có 600 học sinh, số học sinh nữ chiếm 55% số học sinh toàn trường. Số học sinh nam của trường tiểu học đó là:
    A. 270 học sinh B. 330 học sinh C. 45 học sinh

    Câu 8: Một hình tam giác có độ dài cạnh đáy 4,2dm và chiểu cao 1,2dm. Diện tích của hình tam giác dó là:
    A. 5,4dm2 B. 10,8 dm2 C. 2,7 dm2
    Câu 9. Kết quả của phép tính: 17giờ 25 phút : 4 = ........ là :
    A. 4 giờ 6 phút B. 4 giờ 21 phút C. 4 giờ 15 phút
    Câu 10. Y + 3,18 = 2,5 x 4. Giá trị của số Y là:
    A. 10 B. 10,18 C. 10,22 D. 6,82
    Câu 11. Một hình tròn có bán kính 5dm. Diện tích của hình tròn đó là:
    A. 78,5 dm2 B. 314 dm2 C. 31,4 dm2 D. 15,7 dm2
    Câu 12. Một cái hộp có chứa 120 viên bi gồm 15 viên bi màu đỏ, 28 viên bi màu xanh, 41 viên bi màu tím và 36 viên bi màu vàng. Nếu không nhìn vào hộp thì cần phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn số bi lấy ra có đủ cả bốn màu?
    A. 120 viên B. 85 viên C. 80 viên D. 106 viên
    Phần II: Tự luận (3điểm)
    Câu 13. Đặt tính rồi tính:
    134,57 + 302,31 86,345 – 42,582 27,35 x 3,2 58,039 : 4,57
    ………………. ………………. ……………….. ………………………
    ………………. ……………….. ……………….. ………………………
    ………………. ……………….. ………………… ………………………
    ……………… . ………………… ………………….. ………………………
    ……………… . ………………… …………………. ………………………
    ……………….. ………………… …………………. ………………………
    Câu 14. Một ô tô khởi hành từ Ninh Bình lúc 7 giờ 30 phút và đến Hà Nội lúc 9 giờ với vận tốc 63 km/giờ. Hỏi quãng đường từ Ninh Bình đến Hà Nội dài bao nhiêu ki-lô-mét?
    Bài giải
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    PHÒNG GD& ĐT NHO QUAN
    TRƯỜNG T.H KỲ PHÚ
    HƯỚNG DẪN CHẤM
     
    Gửi ý kiến

    QC