Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề ôn tập toán 5.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tạ Thị Diệu Anh
    Ngày gửi: 08h:11' 17-12-2025
    Dung lượng: 33.7 KB
    Số lượt tải: 271
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 13
    Câu 1. a. Số thập phân gồm “Ba mươi tám đơn vị, một phần trăm” được viết thành:
    A. 38,1

    B. 38,01

    C. 38,001

    D. 38,0001

    b. Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 37,085 là:

    5
    A. 10

    5
    B. 100

    5
    D. 1000

    C. 5

    Câu 2. a. Cho biết: 18,987 = 18 + 0,9 + ... + 0,007. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
    A. 8

    B. 0,8

    C. 0,08

    D. 0,008

    b. Tìm x, biết x là số tự nhiên : 27,64 < x < 30,46. Giá trị của x là :
    A. 27 ; 28 ; 29 B. 28 ; 29 ; 30
    Câu 3.

    C. 28 ; 29

    D. 27 ; 28 ; 29 ; 30

    Giá trị của biểu thức 1,1 + 2,2 + 3,3 + 4,4 + 5,5 + 6,6 + 7,7 + 8,8 + 9,9 là:
    A. 39,5

    B. 49,5

    C. 50,5

    D. 60,5

    Câu 4. Dãy số được xếp theo thứ tự tăng dần là:
    A. 0,74; 0,75; 1,13; 2,03
    B. 6; 6,5; 6,12; 6,98
    C. 7,08; 7,11; 7,5; 7,503 D. 9,03; 9,07; 9,13; 9,108
    Câu 5: Một người làm 5 ngày được 30 sản phẩm. Hỏi với mức làm như thế người đó làm trong bao nhiêu ngày được
    48 sản phẩm?
    Câu 6: a) Viết phân số
    A. 231,5

    2315
    dưới dạng số thập phân:
    100

    B. 23,15

    C. 2,315

    D. 2315

    b) Trong số 61,325 giá trị của chữ số 2 là:
    A. 20  

    B.

    2
    10

    C.

    2
    100

    D.

    2
    1000

    Câu 7. Tính bằng cách thuận tiện nhất
    a) 13,45 + 7,98 + 8,55              b) 9,72 + 8,38 + 3,62
    c) 7,29 + 9,11 + 0,89
    Câu 8. Cửa hàng ngày đầu tiên bán được 7,5 tấn xi măng. Ngày thứ hai bán hơn ngày đầu là 1,25 tấn xi măng. Ngày
    thứ 3 bán nhiều hơn mức trung bình của cả ba ngày là 1,75 tấn xi măng. Hỏi ngày thứ ba cửa hàng đó bán được mấy
    tấn xi măng?
    Câu 9. Có một cây gỗ dài 8m. Một bác thợ mộc muốn cưa cây gỗ đó thành những khúc gỗ dài 16dm. Biết rằng, mỗi
    lần cưa hết 5 phút, cưa được một khúc gỗ thì bác ấy nghỉ ngơi thêm 3 phút nữa. Hỏi bác thợ mộc cưa xong cây gỗ hết
    thời gian bao nhiêu phút?
    Câu 10:
    7 13
    +
    =
    2 12

    248,9 + 35,68 ;
    3-

    34,82 + 9,75 ;
    5
    =
    18

    2,35 × 7,5                  32,8 × 16

    14 ×

    3
    10
    6
    =
    7

    4
    ;
    9

    3 5
    :
    4 6
    34 17
    :
    =
    9 9

    12,7 × 4,5                     0,49 × 2,6

    Câu 11. Số thập phân gồm có: “ 71 đơn vị, 2 phần mười và 4 phần nghìn” viết là:
    A. 71,042

    B. 71,024

    C. 71,24

    D. 71,204

    C. 35,73

    D. 36,73

    C. 36,586

    D. 37,486

    Câu 12 . a. Kết quả của phép tính 28,19 + 7,54 là:
    A. 34,73

    B. 35,63

    b. Kết quả của phép tính 75,86 – 38,276 là:
    A. 37,586

    B. 37,584

    Câu 13. a. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm để 9 tấn 12 kg = ... tấn là:
    A. 9,12

    B. 9,012

    C. 91,2

    D. 9,21

    b. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm để 36 km2 7 ha = ... km2 là:
    A. 36,07

    B. 36,7

    C. 36,007

    D. 3,67

    Câu 14. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a. Số thập phân 34,82 làm tròn đến số tự nhiên gần nhất là: 34.
    b. Số thập phân 72,645 làm tròn đến hàng phần trăm là: 72,65.

    3
    Câu 15.Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 150m, chiều rộng bằng 5 chiều dài. Vậy diện tích mảnh đất đó là:
    ….ha.

    1
    3
    Câu 16. Một ô tô đi từ A đến B, giờ thứ nhất đi được 5 quãng đường, giờ thứ hai đi được 4 quãng đường. Hỏi sau
    hai giờ, ô tô đó còn phải đi bao nhiêu phần quãng đường nữa để đến B?
    Câu 17. Một cửa hàng có 16 tạ gạo. Buổi sáng, cửa hàng bán được 2,25 tạ gạo; buổi chiều bán được 1,25 tạ gạo. Hỏi
    cửa hàng đó còn lại bao nhiêu tạ gạo?
    Câu 18. Mẹ em đi chợ mua một cân rưỡi thịt lợn và 8 lạng thịt bò. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu ki-lô-gam thịt lợn và
    thịt bò?
    Câu 19: Thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng bằng chiều dài.
    a) Tính diện tích thửa ruộng.
    b) Trung bình cứ 15 m2 thu được 30kg rau. Hỏi họ thu được tất cả bao nhiêu tạ rau trên thửa ruộng đó?
    Câu 20. Trung bình cộng của hai số là 24,35.Tìm hai số đó biết hiệu của hai số đó là 5,3.
    Câu 21 : Một người trung bình mỗi phút hít thở 15 lần, mỗi lần hít thở 0,55 lít không khí, biết 1 lít không khí nặng
    1,3g. Hãy tính khối lượng không khí 6 người hít thở trong 1 giờ?
    TIẾNG VIỆT
    Bài 1: a, Xác định nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ lá trong các câu sau:
    - Lácờ tung bay trước gió.
    - Mỗi con người có hai láphổi
    - Về mùa thu, cây rụng lá
    - Ông viết một láđơn dài để đề nghị giải quyết
    b, Xác định nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ quả trong các câu sau:
    + Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao.
    + Quả cau nho nhỏ.
    + Trăng tròn như quả bóng.
    + Quả đất là ngôi nhà chung của chúng ta.
    + Quả hồng như thể quả tim giữa đời.
    Bài 2: Đặt câu để phân biệt nghĩa gốc và nghĩa chuyển của mỗi từ sau:
    a) Bụng
    s- bộ phận cơ thể người hoặc động vật, chứa ruột, dạ dày…
    - biểu tượng của ý nghĩ, tình cảm sâu kín của con người
    b) Thân
    - phần chính, nơi chứa đựng các cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật

    - phần giữa và lớn hơn cả, thường là nơi để chứa đựng, hoặc mang nội dung chính
    c) Cổ
    - bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân
    - chỗ nhỏ lại ở gần phần đầu của một số đồ vật, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở một số đồ đựng
     
    Gửi ý kiến

    QC