Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi giữa kì 1 - Toán 5. Kết nối tri thức với cuộc sống

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Xuân Sơn
    Ngày gửi: 16h:59' 31-10-2025
    Dung lượng: 21.6 KB
    Số lượt tải: 480
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I – LỚP 5

    …………………………..

    Năm học: 2025- 2026
    Môn Tiếng Việt
    Thời gian : 40 phút

    Họ và tên học sinh: ………………………………………. Lớp: …..
    Họ tên người coi, chấm KTĐK
    GV coi

    Điểm

    Nhận xét của GV chấm

    GV chấm

    1.

    1.

    2.

    2.

    B. TẬP LÀM VĂN (4,0 điểm)
    Câu 7 (4,0 điểm).  Viết bài văn tả cảnh quê hương nơi em đang sống.
    BÀI LÀM
    ………………………………………………………………………………....………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    ......…………..…………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    ………………..…………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    ………………..…………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    ………………..…………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    ………………..…………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………

    TRƯỜNG TIỂU HỌC

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I – LỚP 5

    …………………………..

    Năm học: 2025- 2026
    Môn Toán
    Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)

    Họ và tên học sinh: ………………………………………. Lớp: …..
    Họ tên người coi, chấm KTĐK
    GV coi

    Điểm

    Nhận xét của GV chấm

    GV chấm

    1.

    1.

    2.

    2.

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
    18

    32

    99

    51

    Câu 1. Cho các phân số sau 10 ; 500 ; 100 ; 1 000 . Có .... phân số thập phân.
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 2. Số thập phân bằng với 0,85 là:
    A. 8,05
    B. 0,850
    C. 0,805
    D. 0,580
    Câu 3. Số thập phân “năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:
    A. 55
    B. 52
    C. 25
    D. 22
    Câu 4. Điền vào chỗ chấm để:
    1,7 km2 = .... ha
    A. 170
    B. 1 700
    C. 17
    D. 17 000
    5

    Câu 5. Hỗn số 2 100 chuyển thành phân số thập phân là:
    7

    207

    A. 100

    B. 100

    17 32

    Câu 6. Kết quả của phép tính 25 + 15 là:
    49

    211

    250

    C. 100
    211

    205

    D. 100
    49

    A. 40
    B. 75
    C. 40
    D. 25
    Câu 7. Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số lượng hạnh
    2

    nhân chiến 5 tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác An thu hoạch được
    số ki – lô – gam hạnh nhân là:
    A. 814 kg
    B. 914 kg
    C. 1 221 kg
    D. 1 231 kg
    Câu 8: Có bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn điền vào chỗ chấm sau: 4,3 < … < 12,93? 

    A. 8 số

    B. 9 số

    B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

    C. 10 số

    D. 11 số

    Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
    a. 2 162 × 63 + 2 162 × 37
    b. 12 350 × 117 - 12 350 × 107
    ................................................................
    ................................................................
    ................................................................
    ................................................................
    ................................................................
    ................................................................
    132

    13 13

    154 12

    12

    c. 143 × 25 + 25
    d. 121 : 198 −1 : 198
    Câu 2. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau:
    Tỉnh/ thành phố
    Thừa Thiên Huế
    Bắc Ninh
    Quảng Ninh
    2
    Diện tích (km )
    5 054
    822,7
    6 178, 2
    a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.
    b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu? (tính theo
    đơn vị ha).
    Câu 3. (1,5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng là 10 m.
    Biết rằng cứ 7 dm2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng cần trồng trên
    mảnh vườn hình chữ nhật đó.
    Câu 4. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
    a. 15 dm 2 cm = ..... dm
    9 tấn 4 kg = ..... tấn
    b. 5 m2 26 dm2 = ..... m2
    7 tạ 2 yến = ..... tạ
    Câu 5. (0,5 điểm) Tìm số thập phân. Biết rằng nếu di chuyển dấu phẩy sang bên trái hai
    chữ số ta được số thập phân mới là 0,2548.
    BÀI LÀM:
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………
    ……….………………………………………………………………………………

    ……….………………………………………………………………………………
     
    Gửi ý kiến

    QC