Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI TOÁN HỌC KÌ 1 - LỚP 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: ngoc nhi
    Ngày gửi: 13h:59' 11-01-2025
    Dung lượng: 473.6 KB
    Số lượt tải: 787
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG
    TRƯỜNG TIỂU HỌC KẺ SẶT

    ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN TOÁN - NĂM HỌC 2023 – 2024
    Thời gian 40 phút (không kể giao đề)

    tên: ......

    Điểm

    Họ và tên: .......................................................
    Lớp: .................

    I. TRẮC NGHIỆM

    Câu 1. (0,5 đ) Số bé nhất có ba chữ số là?
    A. 1000

    B. 999

    C. 990

    D. 100

    Câu 2. ( 0,5đ) Hình bên đã khoanh tròn vào một phần mấy số quả táo?

    B.

    1

    A. 3

    1
    4

    1

    1

    C. 5

    D. 6

    Câu 3. (1,0đ) Quan sát hình bên và cho biết cần mấy quả táo để chiếc cân thăng bằng?
    ? quả táo

    1 quả cam
    = 200g

    1 quả táo
    A. 4 quả

    B. 8 quả

    C. 10 quả

    = 100g

    D. 12 quả

    Câu 4. (1,0đ) Điền số thích hợp vào ô trống:
    36

    ×2

    :3

    + 123

    - 105

    Câu 5. (1,0đ) Bác Lan nuôi 95 con thỏ. Sau khi đem bán, số con thỏ giảm đi 5 lần. Hỏi
    bác Lan còn lại bao nhiêu con thỏ?
    A. 5 con

    B. 10 con

    C. 17 con

    D. 19 con

    Câu 6. (1,0 đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    Hình bên có:
    a) 4 khối lập phương
    b) 3 khối trụ
    c) 3 hình tam giác

    II. TỰ LUẬN
    Câu 7. (1,0đ) Tính:

    d) 2 hình tròn
    a) 280 g + 80 g = …………g

    b) 552 mm - 305 mm = ………mm

    Câu 8. (1,0đ) Đặt tính rồi tính:
    a) 106 × 7
    b) 247 : 3
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    Câu 9. (1,0đ) Tính giá trị biểu thức:
    a. 280 + 32 : 4

    b. 627 + (275 - 125)

    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    Câu 10. (2,0đ) Nhà bác Hà nuôi được 225 con vịt. Nhà bác An nuôi được gấp đôi số vịt
    của nhà bác Hà. Hỏi cả hai nhà nuôi được tất cả bao nhiêu con vịt?
    .............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................
    ---Hết---
     
    Gửi ý kiến

    QC