Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI VÀO 10 NĂM HỌC 2013 - 2014 ĐỀ SỐ 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ninh Thị Thơm
    Ngày gửi: 20h:54' 23-06-2013
    Dung lượng: 436.5 KB
    Số lượt tải: 53
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS YÊN MỸ KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT YÊN MÔ - NINH BÌNH Năm học: 2013 – 2014
    MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    Bài I: (2 điểm)
    Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
    a) 
    b) 
    c) 
    Bài II ( 2,0 điểm)
    Một ô tô đi quãng đường AB dài 840 km. Sau khi đi được nửa đường, xe dừng lại sửa 30 phút nên trên quãng đường còn lại, xe phải tăng vận tốc thêm 2 km/h để đến B đúng hẹn. Tính vận tốc lúc đầu của ô tô.
    Bài III (2,0 điểm)
    Cho phương trình 
    Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x1; x2 với mọi m.
    Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn điều kiện:
    
    Bài IV (3,5 điểm)
    Cho đường tròn ( O) và điểm A nằm bên ngoài (O). Kẻ hai tiếp tuyến AM, AN với đường tròn (O). Một đường thẳng d đi qua A cắt đường tròn (O) tại hai điểm B và C ( AB < AC, d không đi qua tâm O).
    Chứng minh tứ giác AMON nội tiếp.
    Chúng minh AN2 = AB.AC. Tính độ dài đoạn thẳng BC khi AB = 4 cm, AN = 6 cm.
    Gọi I là trung điểm BC. Đường thẳng NI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai T. Chứng minh: MT // AC.
    Hai tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B và C cắt nhau tại K. Chứng minh K thuộc một đường thẳng cố định khi d thay đổi và thỏa mãn điều kiện đầu bài.
    Bài V (0,5 điểm)
    Với a, b, c là các số dương thỏa mãn điều kiện a + b + c + ab + bc + ca = 6abc.
    Chứng minh: 





    HƯỚNG DẪN
    Bài I: (2 điểm)
    Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
    a)
    

    b)
    Đặt u = x2  pt thành :
     (loại) (do a + b + c =0)
    Do đó pt 

    Cách khác pt 
    c) ….

    Bài II: (2 điểm)
    Gọi vận tốc lúc đầu của ô tô là x ( km/h), ( x > 2)
    Thời gian đi nửa quãng đường đầu là:  ( h)
    Thời gian đi nửa quãng đường sau là :  (h)
    Theo đề ra, ta có phương trình: 
    Biến đổi phương trình về dạng: x2 + 2x – 1680 = 0
    Giải ra tìm được x1 = 40 ( tmđk) ; x2 = -42 (loại)
    Vậy vận tốc của ô tô lúc đầu là: 40 (km/h)

    Bài III:
    2) phương trình có hai nghiệm x1; x2 nên
    
    Theo định lí Vi-et ta có : 
    Theo bài ra ta có :
    
    Bài IV:


    
    
    
    

    
    
    
    
    
    


     
    Gửi ý kiến

    QC