Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn luyệnGKI-T9-CD-đ3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Đức Dương
    Ngày gửi: 20h:45' 24-10-2024
    Dung lượng: 19.8 KB
    Số lượt tải: 252
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN LUYỆN GIỮA KỲ I – TOÁN 9 – CD – ĐỀ 3
    II.TRẮC NGHIỆM
    Câu 1. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
    x y
    1
    A. x + 0y = -2
    B. + =1 C. 0x – 2y = 3 D. +2 y=−3
    2 3
    x
    2 x + y=1
    Câu 2. Sau khi thực hiện các bước giải hệ phương trình
    theo phương pháp cộng đại số, bạn An
    −4 x −2 y =−2
    được phương trình 0x = 0. Bạn An cần viết kết luận về nghiệm của hệ phương trình như thế nào?
    A. Vậy hệ phương tình vô nghiệm.
    B. Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (0; 1).
    C. Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm. Nghiệm tổng quát của hệ được viết là ( x; 2x -1). với x ∈ R
    D. Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm. Nghiệm tổng quát của hệ được viết là ( x; 1 – 2x) với x ∈ R
    Câu 3. Phương trình x – 5y +7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm? A. (0; 1). B. (−1; 2). C. (3; 2) . D. (2; 4)
    1
    2
    −3=
    .Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình
    x−3
    ( x−3 )( x +4 )
    A. x≠ 4 ; x ≠−3 ; B. x≠−4 ; x ≠ 3
    ; C. x≠ 3 ;x ≠ 6 ; D. x≠ 0 ; x ≠−3
    AH
    Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và ^B = . Tỉ số
    bằng:
    AB
    A. sin .
    B. cos .
    C. tan .
    D. cot .
    0
    0
    Câu 6. Cho  = 40 và  = 50 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. sin  = sin 
    B. cos  = cos .
    C. tan  = cot 
    D. tan  = tan
    II. TỰ LUẬN
    2 x +5
    3
    2

    +
    =0
    Câu 7: Giải các phương trình và bất phương trình sau: a/ 4 x 2(2x + 3) = 0 ; b/ 2
    x −16 x + 4 x−4
    Câu 8: Tìm các hệ số x và y trong phản ứng hóa học đã được cân bằng sau: xAg + yCl 2 → AgCl . Từ đó hoàn thiện
    cân bằng phương trình phản ứng hóa học.
    sin 100 cos 200 tan 150

    +
    Câu 9: Rút gọn các biểu thức sau: a) A = cos40 0−sin 500 + tan 200−cot 200 b)
    cos 800 sin 700 cot 750

    {

    ÔN LUYỆN GIỮA KỲ I – TOÁN 9 – CD – ĐỀ 3
    II.TRẮC NGHIỆM
    Câu 1. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
    x y
    1
    A. x + 0y = -2
    B. + =1 C. 0x – 2y = 3 D. +2 y=−3
    2 3
    x
    2 x + y=1
    Câu 2. Sau khi thực hiện các bước giải hệ phương trình
    theo phương pháp cộng đại số, bạn An
    −4 x −2 y =−2
    được phương trình 0x = 0. Bạn An cần viết kết luận về nghiệm của hệ phương trình như thế nào?
    A. Vậy hệ phương tình vô nghiệm.
    B. Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (0; 1).
    C. Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm. Nghiệm tổng quát của hệ được viết là ( x; 2x -1). với x ∈ R
    D. Vậy hệ phương trình có vô số nghiệm. Nghiệm tổng quát của hệ được viết là ( x; 1 – 2x) với x ∈ R
    Câu 3. Phương trình x – 5y +7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm? A. (0; 1). B. (−1; 2). C. (3; 2) . D. (2; 4)
    1
    2
    −3=
    .Câu 4. Điều kiện xác định của phương trình
    x−3
    ( x−3 )( x +4 )
    A. x≠ 4 ; x ≠−3 ; B. x≠−4 ; x ≠ 3
    ; C. x≠ 3 ;x ≠ 6 ; D. x≠ 0 ; x ≠−3
    AH
    Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và ^B = . Tỉ số
    bằng:
    AB
    A. sin .
    B. cos .
    C. tan .
    D. cot .
    Câu 6. Cho  = 40 0 và  = 500 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. sin  = sin 
    B. cos cos  = cos .
    C. tan  = cot 
    D. tan  = tan
    II. TỰ LUẬN
    2 x +5
    3
    2

    +
    =0
    Câu 7: Giải các phương trình và bất phương trình sau: a/ 4 x 2(2x + 3) = 0 ; b/ 2
    x
    +
    4
    x−4
    x −16
    Câu 8: Tìm các hệ số x và y trong phản ứng hóa học đã được cân bằng sau: xAg + yCl 2 → AgCl . Từ đó hoàn thiện
    cân bằng phương trình phản ứng hóa học.

    {

    Câu 9: Rút gọn các biểu thức sau: a) A = cos40 0−sin 500 + tan 200−cot 200

    b)

    0

    0

    0

    sin 10 cos 20 tan 15

    +
    0
    0
    0
    cos 80 sin 70 cot 75
     
    Gửi ý kiến

    QC