Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 2. Xã hội nguyên thuỷ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Loan
    Ngày gửi: 16h:15' 15-11-2018
    Dung lượng: 7.3 MB
    Số lượt tải: 150
    Số lượt thích: 0 người
    Lịch sử - lớp 10 – tiết 2
    Bài 2.
    XÃ HỘI NGUYÊN THỦY
    Vượn cổ
    Người tối cổ
    Người tinh khôn
    1. Người Tối cổ xuất hiện cách ngày nay khoảng thời gian nào?
    A.1 triệu năm B. 2 tiệu năm C. 4 triệu năm D. 6 triệu năm
    2. Di cốt người Tối cổ được tìm thấy ở đâu?
    A.Đông Phi,Giava(Inđônêxia), Bắc Kinh(Trung Quốc)
    B. Đông Phi, Giava (Inđônêxia), Ả rập
    C. Đông Phi, Giava (Inđônêxia), Nam Á
    D. Đông Phi, Tây Á, Bắc Kinh (Trung Quốc)
    3. Đặc điểm nào không phải của người tối cổ?
    A. đã hoàn toàn đi đứng bằng hai chân, đôi bàn tay được tự do sử dụng công cụ
    B. trán thấp và bợt ra sau, u mày còn nổi cao
    C. hộp sọ đã lớn hơn của loài vượn cổ và hình thành trung tâm phát tiếng nói trong não
    D. Bàn tay nhỏ khéo léo, các ngón tay linh hoạt, trán cao mặt phẳng
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    C. 4 triệu năm
    4. Việc chế tạo công cụ nào không phải của người tinh khôn ?.
    A. ghè một mặt của một mảnh đá hay hòn cuội cho sắc và vừa tay cầm
    B. ghè hai rìa của một mảnh đá cho gọn và sắc cạnh hơn làm rìu, dao nạo
    C. công cụ bằng đá được ghè đẽo, mài nhẵn thành hình công cụ, khoan lỗ, có nấc để tra cán
    D. chế tạo cung tên
    5. Người tinh khôn xuất hiện gồm các chủng tộc da nào?
    Vàng, đen, nâu B. Vàng, đen, đỏ
    C. Vàng, đen, trắng. D. Vàng, trắng, đỏ
    6. Người tối cổ đã có phát minh lớn gì ghi dấu ấn trong thời nguyên thủy?
    Giữ lửa trong tự nhiên
    B. tạo ra lửa
    C. Chế tạo công cụ bằng đá
    D. Mài nhẵn, ghè đẽo công cụ bằng đá thật sắc
    C. Vàng, đen, trắng.
    Đồ đá cũ
    Mũi lao
    Đồ gốm
    Đồ đá mới
    Kim may
    Sống trong hang động
    Trang sức
    Hội họa
    Nhà ở
    1.Thị tộc – Bộ lạc
    Bài 2. XÃ HỘI NGUYÊN THỦY
    a.Thị tộc:
    Thế nào là thị tộc ?
    Thị tộc
    Hợp tác lao động của nhiều ngưới, của cả thị tộc.
    1.Thị tộc – Bộ lạc
    Bài 2. XÃ HỘI NGUYÊN THỦY
    a.Thị tộc:
    Thế nào là bộ lạc ?.
    b. Bộ lạc:
    - Quan hệ thị tộc trong bộ lạc
    - Bộ lạc:
    1.Thị tộc – Bộ lạc
    Bài 2. XÃ HỘI NGUYÊN THỦY
    a.Thị tộc:
    Công cụ kim loại xuất hiện thời gian nào, ở đâu ?.
    b. Bộ lạc:
    2. Buổi đầu của thời đại kim khí
    a. Sự xuất hiện công cụ kim loại
    Đồng đỏ khoảng 5500 năm trước đây
    Đồng thau khoảng 4000 năm trước đây
    Khoảng 3000 năm trước đây
    1.Thị tộc – Bộ lạc
    Bài 2. XÃ HỘI NGUYÊN THỦY
    a.Thị tộc:
    b. Bộ lạc:
    2. Buổi đầu của thời đại kim khí
    a. Sự xuất hiện công cụ kim loại
    b. Hệ quả
    Nêu hệ quả của việc sử dung công cụ kim loại ?
    Công cụ kim khí đã mở ra thời đại mới.
    Năng suất lao động tăng lên vượt xa thời đại đồ đá.
    Nhờ đồ kim khí, nhất là sắt, con người có thể khai phá những vùng đất đai trước đây chưa thể khai phá nổi
    Rìu đồng
    1.Thị tộc – Bộ lạc
    Bài 2. XÃ HỘI NGUYÊN THỦY
    a.Thị tộc:
    b. Bộ lạc:
    2. Buổi đầu của thời đại kim khí
    a. Sự xuất hiện công cụ kim loại
    b. Hệ quả
    Do đâu mà có sự xuất hiện tư hữu
    3. Sự xuất hiện tư hữu và xã hội
    có giai cấp
    a. Sự xuất hiện tư hữu.

    b. Quá trình xuất hiện xã hội có giai cấp
    Tư hữu xuất hiện đã làm thay đổi trong xã hội nguyên thủy như thế nào?
    BIỂU ĐỒ VỀ SỰ TiẾN TRIỂN CỦA LOÀI NGƯỜI
    4
    3
    2
    1
    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
    Câu 1 : Thị tộc là gì ?
    A. Những gia đình gồm hai đến ba thế hệ có chung dòng máu.
    B. Những người đàn bà giữ vai trò quan hệ trong xã hội.
    C. Những người sống chung trong hang động, mái đá.
    D. Những người đàn bà cùng làm nghề hái lượm.
    Câu 2 : Bộ lạc là gì ?
    A. Tập hợp một số thị tộc.
    B. Các thị tộc có quan hệ gắn bó với nhau.
    C. Tập hợp một số thị tộc, sống cạnh nhau, có họ hàng gắn với nhau và cùng một nguồn gốc tổ tiên xa xôi.
    D. Tất cả các câu trên đều đúng.
    1
    Câu 3 : Cư dân ở đâu sử dụng công cụ bằng đồng thau sớm nhất ?
    A. Trung Quốc, Việt Nam.
    B. Tây Á, Ai Cập.
    C. In-đô-nê-xi-a, Đông Phi.
    D. Châu Âu, Tây Á
    Câu 4 : Cách ngày nay khoảng bao nhiêu năm cư dân Tây Á và Nam Châu Aâu là những người đầu tiên biết đúc và dùng đồ sắt ?
    A. 5.000 năm.
    B. 5.500 năm.
    C. 4.000 năm.
    D. 3.000 năm.
    2
    Câu 5 : Kết quả lớn nhất của việc con người sử dụng công cụ bằng kim khí, nhất là đồ sắt là gì ?
    A. Khai khẩn được đất hoang.
    B. Đưa năng suất lao động tăng lên.
    C. Sản xuất đủ nuôi sống cộng đồng.
    D. Sản phẩm làm ra không chỉ nuôi sống con người mà còn dư thừa.
    Câu 6 : Sản phẩm dư thừa của XH xuất hiện được giải quyết như thế nào ?
    A. Chia đều sản phảm dư thừa cho mọi người
    B. Không thể chia đều cho mọi người, là tài s?n chung c?a xã h?i
    C. Vứt bỏ hết những sản phẩm dư thừa.
    D. Dừng sản xuất để tiêu thụ hết sản phẩm thừa.
    3
    Câu 7 : Sự xuất hiện tư hữu : gia đình phụ hệ thay thế cho gia đình thị tộc; XH phân chia thành giai cấp.Đó là hệ quả của việc sử dụng :
    A. Công cụ đá mới.
    B. Công cụ bằng kim loại.
    C. Công cụ bằng đồng đỏ.
    D. Công cụ bằng đồng thau.
    Câu 8 : Tư hữu xuất hiện đã dẫn tới sự thay đổi như thế nào trong xã hội ?
    A. XH phân chia kẻ giàu, người nghèo dẫn đến sự phân chia thành giai cấp.
    B. Của cải dư thừa dẫn đến khủng hoảng thừa.
    C. Những người giàu có phung phí tài sản.
    D. Tất cả những sự thay đổi trên.
    4
     
    Gửi ý kiến

    QC