Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg Vnm__ninh_binh__nho_quan.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề HS giỏi 2010

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Thị Kim Quyên
    Ngày gửi: 10h:34' 28-05-2011
    Dung lượng: 285.5 KB
    Số lượt tải: 364
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng Giáo dục - Đào tạo Thị xã Tam Điệp
    Trường Tiểu học Trần Phú.
    Họ và tên: .................................................................................................Lớp: ..........................................


    ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH HỌC SINH GIỎI LỚP 2 - MÔN TIẾNG VIỆT- NĂM HỌC: 2009 - 2010
    Thời gian làm bài 60 phút.

    Bài 1: (4đ) Đọc thầm bài văn dưới đây và trả lời câu hỏi:
    Suối vui
    Bạn có biết không?
    Suối rất hay cười. Vừa đi vừa cười. Vừa chạy vừa cười. Cả lúc nhảy cũng cười. Dường như suối không biết buồn là gì.
    Từ trong khe đá chảy ra, suối khúc khích, nhí nhảnh. Thoạt tiên chỉ là cái lạch nhỏ, mong manh, trong veo.
    Róc rách! Róc rách!
    Đàn bướm dập dờn quanh sợi nước tựa những dải lụa mềm vấn vít đan vào nhau, tìm đến nhau rồi chảy vào một nơi, hợp thành một vùng nước. Sóng sánh trong hang động. Lóng lánh gương giếng đá. Ăm ắp. Từ đấy, nước khơi mạch tìm ra, chảy thành dòng suối.
    Tung tăng! Tung tăng!
    Róc rách! Róc rách!
    Như câu hát. Như tiếng cười...

    ( Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nếu là câu hỏi trắc nghiệm)

    Câu1: Bài văn trên tả sự vật nào là chính?
    a) Khe đá
    b) Dòng suối
    c) Đàn bướm
    
    Câu 2: Những từ nào trong bài tả âm thanh của tiếng suối?
    a) khúc khích
    b) nhí nhảnh
    c. róc rách
    d. tung tăng
    c. réo rắt
    
     Câu 3: Xếp các từ có trong bài “Suối vui”dưới đây vào nhóm thích hợp:
    suối, khúc khích, chảy, hang động, cười, trong veo, cái lạch, róc rách, tìm, mỏng manh

    a) Từ chỉ sự vật
    
    .....................................................................................................................................................
    
    b) Từ chỉ hoạt động
    
    .....................................................................................................................................................
    
    c) Từ chỉ đặc điểm
    
    .....................................................................................................................................................
    
    




    Câu 4: Vì sao tác giả gọi dòng suối là “suối vui”?

    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 2: ( 2 đ) a) Tìm các từ ngữ có tiếng “biển”
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    b) Đặt một câu với một trong những từ em vừa tìm được, trong câu đó em có dùng hình ảnh so sánh.

    ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 3: (2,5đ) Đọc câu văn sau:

    Giữa cánh đồng lúa chín vàng ươm, một chú cò trắng muốt đang bay lượn.
    Câu văn trên thuộc kiểu câu nào em đã học?
    ............................................................................................................................................................................................................

    Hãy đặt câu hỏi cho từng bộ phận được gạch chân ở câu văn trên?

    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 4: (1,5đ) Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu văn sau:
    Sáo chào mào liếu điếu giẻ quạt... vui vẻ bay đi kiếm ăn. Chúng gọi nhau chào nhau ríu rít đủ mọi chuyện.
    Bài 5: ( 2 đ) Em sẽ nói gì trong các trường hợp sau:
    Em vô ý làm giơ sách của Hà xuống đất.
    Em hỏi mượn quyển truyện của Hưng, Hưng nói: Cậu cầm đọc đi! Nhưng nhớ là ngày mai trả tớ nhé!

    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 6: (7đ) Mỗi mùa trong năm đều có vẻ đẹp và đặc trưng riêng. Hãy viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 7 - 8 câu ) nói về một mùa em yêu thích nhất.

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến

    QC