Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    16 ĐỀ ÔN VÀO 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Trần Quốc Hưng (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:52' 07-05-2009
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 99
    Số lượt thích: 0 người
    Đề 1
    Câu1 : Cho biểu thức
    AVới x1
    .a, Ruý gọn biểu thức A
    .b , Tính giá trị của biểu thức khi cho x
    c. Tìm giá trị của x để A=3
    Câu2.a, Giải hệ phương trình:

    b. Giải bất phương trình:
    0
    Câu3. Cho phương trình (2m-1)x2-2mx+1=0
    Xác định m để phương trình trên có nghiệm thuộc khoảng (-1,0)
    Câu 4. Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính BC .Điểm A thuộc nửa đường tròn đó Dưng hình vuông ABCD thuộc nửa mặt phẳng bờ AB, không chứa đỉnh C. Gọi Flà giao điểm của Aevà nửa đường tròn (O) . Gọi Klà giao điểm của CFvà ED
    chứng minh rằng 4 điểm E,B,F,K. nằm trên một đường tròn
    Tam giác BKC là tam giác gì ? Vì sao. ?
    đáp án

    Câu 1: a. Rút gọn A
    b.Thay x= vào A ta được A=
    c.A=3<=> x2-3x-2=0=> x
    Câu 2 : a)Đặt x-y=a ta được pt: a2+3a=4 => a=-1;a=-4
    Từ đó ta có
    * 1)
    2)
    Giải hệ (1) ta được x=3, y=2
    Giải hệ (2) ta được x=0, y=4
    Vậy hệ phương trình có nghiệm là x=3, y=2 hoặc x=0; y=4
    Ta có x3-4x2-2x-15=(x-5)(x2+x+3)
    mà x2+x+3=(x+1/2)2+11/4>0 với mọi x
    Vậy bất phương trình tương đương với x-5>0 =>x>5
    Câu 3: Phương trình: ( 2m-1)x2-2mx+1=0
    Xét 2m-1=0=> m=1/2 pt trở thành –x+1=0=> x=1
    Xét 2m-1(0=> m( 1/2 khi đó ta có
    = m2-2m+1= (m-1)2(0 mọi m=> pt có nghiệm với mọi m
    ta thấy nghiệm x=1 không thuộc (-1,0)
    với m( 1/2 pt còn có nghiệm x
    pt có nghiệm trong khoảng (-1,0)=> -10
    m<0
    Vậy Pt có nghiệm trong khoảng (-1,0) khi và chỉ khi m<0
    Câu 4:
    a. Ta có KEB= 900
    mặt khác BFC= 900( góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)
    do CF kéo dài cắt ED tại D
    => BFK= 900 => E,F thuộc đường tròn đường kính BK
    hay 4 điểm E,F,B,K thuộc đường tròn đường kính BK.
    b. BCF= BAF
    Mà BAF= BAE=450=> BCF= 450
    Ta có BKF= BEF
    Mà BEF= BEA=450(EA là đường chéo của hình vuông ABED)=> BKF=450
    Vì BKC= BCK= 450=> tam giác BCK vuông cân tại B


    Đề 2
    Bài 1: Cho biểu thức: P =
    a,Rút gọn P
    b,Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên.
    Bài 2: Cho phương trình: x2-( 2m + 1)x + m2 + m - 6= 0 (*)
    a.Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm âm.
    b.Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn =50
    Bài 3: Cho phương trình: ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm dương ph
     
    Gửi ý kiến

    QC