Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
bieu mau thong ke PC 2015

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Nguyên
Ngày gửi: 16h:27' 23-09-2015
Dung lượng: 30.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Nguyên
Ngày gửi: 16h:27' 23-09-2015
Dung lượng: 30.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Tỉnh/Thành phố : Ninh Bình CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Mẫu 1. PCGDTHCS
Quận/Huyện/Thị Xã: Huyện Gia Viễn Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Xã/Phường/Thị trấn: Xã Gia Phong
Năm học: 2015-2016 BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐIỀU TRA PHỔ CẬP GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ
Thời điểm điều tra: ngày 10 tháng 9 năm 2015
"Độ
tuổi" "Năm
sinh" Tổng số đối tượng trong độ tuổi Nữ Khuyết tật "Chuyển đi, chết" Số chuyển đến T.số đối tượng phải PC GD Tốt nghiệp TH bao gồm "Đang học, học xong THCS" "Đang học, học xong GDTX THCS" Bỏ học T.số HS lớp 9 (2 hệ) năm học vừa qua "Số đối tượng 6T, 11-14T đang học TH" Chưa đi học TH Học xong (2 hệ) Trượt tốt nghiệp (2 hệ) Lớp 9 năm qua lưu ban học lại năm học mới
Lớp 6 bao gồm Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 TN THCS bao gồm Lớp 6 bao gồm Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 TN THCS bao gồm "Tiểu
học" THCS "Lớp 1,2,3,4" "Lớp 6,7,8" TH THCS
Năm qua Các năm trước "HTCT
Tiểu Học năm qua" "HTCT
Tiểu Học các năm trước" " Năm
qua" Các năm trước HTCT Tiểu Học năm qua HTCT Tiểu Học các năm trước Năm qua Các năm trước L6 L7 L8 L9 năm qua L9 các năm khác Năm qua Năm trước Kiểm Tra
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 PPC L9 (2 hệ)
6 2009 41 19 41 41 Đúng Đúng
11 2004 55 30 55 55 55 Đúng Đúng
12 2003 43 18 1 3 39 1 38 1 1 37 Đúng Đúng
13 2002 63 30 11 3 52 52 52 Đúng Đúng
14 2001 59 36 6 1 53 53 53 Đúng Đúng
T.số 11-14 2000 220 114 1 20 4 199 56 143 56 1 37 52 53 Đúng Đúng
15 2000 59 26 13 46 46 2 43 44 1 Đúng Đúng
16 1999 48 22 3 45 45 1 44 1 Đúng Đúng
17 1998 60 32 7 53 53 53 Đúng Đúng
18 1997 52 28 5 47 47 47 Đúng Đúng
T.số 15-18 2000 219 108 28 191 191 2 44 144 45 1 Đúng Đúng
Tổng số 2000 439 222 1 48 4 390 56 334 56 1 37 52 55 44 144 45 1 Đúng Đúng
Tính các chỉ tiêu (theo tiêu chuẩn đánh giá) Tỉ số Tỷ lệ (%) Ngày....tháng....năm.... Ngày....tháng....năm....
- Tỷ lệ % trẻ 6 tuổi vào học lớp 1: 41/41 100 NGƯỜI LẬP BIỂU HIỆU TRƯỞNG TM. ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ
- Tỷ lệ % trẻ (11-14) tuổi tốt nghiệp tiểu học: 199/199 100 (Ký ghi rõ họ tên) " (Ký tên, đóng dấu)" "(Ký tên, đóng dấu)"
- Tỷ lệ % HS tốt nghiệp TH vào học lớp 6 (2 hệ): 56/56 100
- Tỷ lệ % HS TN THCS (2 hệ) năm học (vừa qua): 44/45 97.78
- Tỷ lệ % thanh thiếu niên (15-18) tuổi TN.THCS (2 hệ): 188/191 98.43
Bùi Thị Nguyên
Đinh Văn Tước
Quận/Huyện/Thị Xã: Huyện Gia Viễn Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Xã/Phường/Thị trấn: Xã Gia Phong
Năm học: 2015-2016 BIỂU TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐIỀU TRA PHỔ CẬP GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ
Thời điểm điều tra: ngày 10 tháng 9 năm 2015
"Độ
tuổi" "Năm
sinh" Tổng số đối tượng trong độ tuổi Nữ Khuyết tật "Chuyển đi, chết" Số chuyển đến T.số đối tượng phải PC GD Tốt nghiệp TH bao gồm "Đang học, học xong THCS" "Đang học, học xong GDTX THCS" Bỏ học T.số HS lớp 9 (2 hệ) năm học vừa qua "Số đối tượng 6T, 11-14T đang học TH" Chưa đi học TH Học xong (2 hệ) Trượt tốt nghiệp (2 hệ) Lớp 9 năm qua lưu ban học lại năm học mới
Lớp 6 bao gồm Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 TN THCS bao gồm Lớp 6 bao gồm Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9 TN THCS bao gồm "Tiểu
học" THCS "Lớp 1,2,3,4" "Lớp 6,7,8" TH THCS
Năm qua Các năm trước "HTCT
Tiểu Học năm qua" "HTCT
Tiểu Học các năm trước" " Năm
qua" Các năm trước HTCT Tiểu Học năm qua HTCT Tiểu Học các năm trước Năm qua Các năm trước L6 L7 L8 L9 năm qua L9 các năm khác Năm qua Năm trước Kiểm Tra
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 PPC L9 (2 hệ)
6 2009 41 19 41 41 Đúng Đúng
11 2004 55 30 55 55 55 Đúng Đúng
12 2003 43 18 1 3 39 1 38 1 1 37 Đúng Đúng
13 2002 63 30 11 3 52 52 52 Đúng Đúng
14 2001 59 36 6 1 53 53 53 Đúng Đúng
T.số 11-14 2000 220 114 1 20 4 199 56 143 56 1 37 52 53 Đúng Đúng
15 2000 59 26 13 46 46 2 43 44 1 Đúng Đúng
16 1999 48 22 3 45 45 1 44 1 Đúng Đúng
17 1998 60 32 7 53 53 53 Đúng Đúng
18 1997 52 28 5 47 47 47 Đúng Đúng
T.số 15-18 2000 219 108 28 191 191 2 44 144 45 1 Đúng Đúng
Tổng số 2000 439 222 1 48 4 390 56 334 56 1 37 52 55 44 144 45 1 Đúng Đúng
Tính các chỉ tiêu (theo tiêu chuẩn đánh giá) Tỉ số Tỷ lệ (%) Ngày....tháng....năm.... Ngày....tháng....năm....
- Tỷ lệ % trẻ 6 tuổi vào học lớp 1: 41/41 100 NGƯỜI LẬP BIỂU HIỆU TRƯỞNG TM. ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ
- Tỷ lệ % trẻ (11-14) tuổi tốt nghiệp tiểu học: 199/199 100 (Ký ghi rõ họ tên) " (Ký tên, đóng dấu)" "(Ký tên, đóng dấu)"
- Tỷ lệ % HS tốt nghiệp TH vào học lớp 6 (2 hệ): 56/56 100
- Tỷ lệ % HS TN THCS (2 hệ) năm học (vừa qua): 44/45 97.78
- Tỷ lệ % thanh thiếu niên (15-18) tuổi TN.THCS (2 hệ): 188/191 98.43
Bùi Thị Nguyên
Đinh Văn Tước
 








Các ý kiến mới nhất