Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Các đề luyện thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: trần hoàng
    Ngày gửi: 22h:47' 13-05-2024
    Dung lượng: 27.9 KB
    Số lượt tải: 724
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên:……………………………………………………. Lớp:…………………………..

    ÔN TẬP TOÁN HỌC KÌ II
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo
    yêu cầu:
    Câu1: Trong các số sau: 85 723; 78 529 ; 72 587; 87 525
    a) Làm tròn số bé nhất đến hàng trăm sẽ được số:
    A. 72 500
    B. 72 600
    C. 72 580
    b) Chữ số 7 trong số lớn nhất có giá trị là:
    A. 70 000
    B. 7 000
    C. 700
    Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
    a) Khối hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh, 6 mặt, các mặt đều là hình vuông.
    b) Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó.
    Câu 3:
    Một sân bóng đá mini hình chữ nhật có chiều rộng 20m, chiều dài 40m. Chu
    vi của sân bóng đá đó là:
    A. 40 m
    B. 60 m
    C. 120 m
    Câu 4:
    a) Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 45 phút và đến trường lúc 7 giờ 00 phút. Hỏi Mai đi từ
    nhà đến trường hết bao nhiêu phút?
    A. 5 phút
    B. 10 phút
    C. 15 phút
    b) Nếu ngày 28 tháng 5 là Chủ nhật thì ngày 1 tháng 6 cùng năm đó là:
    A. Thứ Hai
    B. Thứ Ba
    C. Thứ Năm
    Câu 5:
    Dưới đây là bảng số liệu về thời gian mà bốn bạn Linh, Mai, Yến và Nhi khi
    tham gia chạy 100 m.

    Dựa vào bảng trên, em hãy cho biết bạn nào chạy nhanh nhất?
    A. Linh
    B. Mai
    C. Yến
    D. Nhi
    PHẦN II: TỰ LUẬN
    Câu 6:
    a) Tính nhẩm:
    47 000 + 2 000 = ……………………
    21 000 × 3 = ………………….

    b) Tính giá trị biểu thức:
    37 490 – 15 245 x 2
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................

    Câu 7: Đặt tính rồi tính:
    79 108 + 4 856
    35 345 – 27 264

    3 214 x 6

    67 290 : 4

    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................

    Câu 8: Một công ty thiết bị y tế lần thứ nhất đã nhập về 26 400 chiếc khẩu
    trang, số khẩu trang nhập về lần thứ hai giảm một nửa so với lần đầu. Hỏi cả hai
    lần công ty đã nhập về bao nhiêu chiếc khẩu trang?
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................

    Câu 9: Cho một mảnh vườn hình chữ nhật, có chiều rộng là 6 m, chiều dài là
    1 800 cm. Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó?
    Bài giải:
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
     
    Gửi ý kiến

    QC