Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hòa
    Ngày gửi: 09h:52' 07-05-2024
    Dung lượng: 53.4 KB
    Số lượt tải: 727
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM MÔN TOÁN – ĐỀ 2
    Họ và tên: ………………………………………………….. Lớp: 3
    PHẦN I. Trắc nghiệm
    Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    a) Làm tròn số 25 382 đến hàng trăm ta được số:
    A. 25 300        
    B. 26 000        
    C. 25 400          
      D. 25 000
    b) Đội đồng diễn thế dục có 45 học sinh chia đều vào 5 hàng. Vậy 3 hàng như vậy có
    số học sinh là:
    A. 29 em
    B. 27 em
    C. 9 em
    D. 5 em
    c) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 26m, chiều rộng bằng 9m. Chu vi của
    khu đất hình chữ nhật đó là:
    A. 70m      
     B. 70 m2          
    C. 60m             
    D. 35m
    Câu 2. Nối hai số đo có giá trị bằng nhau.
    1giờ
    1 km
    1m
    1kg

    1000m
    60 phút
    1000g
    1000mm

    Câu 4. Mỗi thúng đựng được nhiều nhất 8 quả bưởi. Có 187 quả bưởi thì cần ít nhất
    bao nhiêu thúng để đựng hết số bưởi đó?
    Đáp số:.........................................................................................
    Câu 5. Trong đồng hồ bên, kim đen chỉ giờ, kim trắng chỉ phút. Hãy ghi lại kết quả
    xem giờ vào chỗ chấm.
    a) Nếu bây giờ là buổi chiều thì đồng hồ chỉ ...............................
    hay ................................................
    b) Nếu bây giờ là sáng sớm thì đồng hồ chỉ ...............................
    hay ................................................
    PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau.
    II. Phần tự luận
    Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau
    a) (20 354 – 2 338) x 4

    b) 250 – 550 : 5

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………

    c) 12 316 x 8 : 4

    d) 48 657 – 12 023 x 2

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………..
    Bài 2. Đặt tính rồi tính.
    57 368 + 38 529

    71 584 – 5 367

    17783

    ¿

    5

    84 156 : 6

    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    Bài 3. Một cái sân hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng chiều dài giảm đi
    4 lần. Tính diện tích của cái sân đó?
    Bài giải
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    Bài 4. Tìm số có hai chữ số, biết rằng số đó chia cho 4 thì được thương là 3 và số dư
    là số lớn nhất.
     
    Gửi ý kiến

    QC