Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de HSG(0) K7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Quách Nam Phong (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:02' 04-04-2011
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    phòng giáo dục và đào tạo huyện bá thước
    Trường THCS Thị trấn cành nàng






    Tuyển tập các đề thi học sinh giỏi lớp 7






    Giáo viên: Hoàng Xuân Thìn


    Đề số 5:
    đề thi học sinh giỏi
    (Thời gian làm bài 120 phút)
    Bài 1 (3đ):
    1, Tính: P = 

    2, Biết: 13 + 23 + . . . . . . .+ 103 = 3025.
    Tính: S = 23 + 43 + 63 + . . . .+ 203
    3, Cho: A = 
    Tính giá trị của A biết  là số nguyên âm lớn nhất.
    Bài 2 (1đ):
    Tìm x biết:
    3x + 3x + 1 + 3x + 2 = 117
    Bài 3 (1đ):
    Một con thỏ chạy trên một con đường mà hai phần ba con đường băng qua đồng cỏ và đoạn đường còn lại đi qua đầm lầy. Thời gian con thỏ chạy trên đồng cỏ bằng nửa thời gian chạy qua đầm lầy.
    Hỏi vận tốc của con thỏ trên đoạn đường nào lớn hơn ? Tính tỉ số vận tốc của con thỏ trên hai đoạn đường ?
    Bài 4 (2đ):
    Cho ∆ABC nhọn. Vẽ về phía ngoài ∆ABC các ∆ đều ABD và ACE. Gọi M là giao điểm của BE và CD. Chứng minh rằng:
    1, ∆ABE = ∆ADC
    2, 
    Bài 5 (3đ):
    Cho ba điểm B, H, C thẳng hàng, BC = 13 cm, BH = 4 cm, HC = 9 cm. Từ H vẽ tia Hx vuông góc với đường thẳng BC. Lấy A thuộc tia Hx sao cho HA = 6 cm.
    1, ∆ABC là ∆ gì ? Chứng minh điều đó.
    2, Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD = HA. Từ D vẽ đường thẳng song song với AH cắt AC tại E.
    Chứng minh: AE = AB

    Đề số 6:
    đề thi học sinh giỏi
    (Thời gian làm bài 120 phút)
    Bài 1 (4đ):
    Cho các đa thức:
    A(x) = 2x5 – 4x3 + x2 – 2x + 2
    B(x) = x5 – 2x4 + x2 – 5x + 3
    C(x) = x4 + 4x3 + 3x2 – 8x + 
    1, Tính M(x) = A(x) – 2B(x) + C(x)
    2, Tính giá trị của M(x) khi x = 
    3, Có giá trị nào của x để M(x) = 0 không ?
    Bài 2 (4đ):
    1, Tìm ba số a, b, c biết:
    3a = 2b; 5b = 7c và 3a + 5b – 7c = 60
    2, Tìm x biết:
    
    Bài 3 (4đ):
    Tìm giá trị nguyên của m và n để biểu thức
    1, P =  có giá trị lớn nhất
    2, Q =  có giá trị nguyên nhỏ nhất
    Bài 4 (5đ):
    Cho tam giác ABC có AB < AC; AB = c, AC = b. Qua M là trung điểm của BC kẻ đường vuông góc với đường phân giác trong của góc A, cắt các đường thẳng AB, AC lần lượt tại D, E.
    1, Chứng minh BD = CE.
    2, Tính AD và BD theo b, c
    Bài 5 (3đ):
    Cho ∆ABC cân tại A, . D là điểm thuộc miền trong của ∆ABC sao cho .
    Tính góc ADB ?


    Đề số 7:
    đề thi học sinh giỏi
    (Thời gian làm bài 120 phút)

    Bài 1 (3đ): Tính:
    1, 
    2, (63 + 3. 62 + 33) : 13
    3, 
    Bài 2 (3đ):
    1, Cho  và a + b + c ≠ 0; a = 2005.
    Tính b, c.
    2, Chứng minh rằng từ hệ thức  ta có hệ thức:
    
    Bài 3 (4đ):
    Độ dài ba cạnh của tam giác tỉ lệ với 2; 3; 4. Ba chiều cao tương ứng với ba cạnh đó tỉ lệ với ba số nào ?
    Bài 4 (3đ):
    Vẽ đồ thị hàm số:
    y = 
    Bài 5 (3đ):
    Chứng tỏ rằng:
    A = 75. (42004 + 42003 + . . . . . + 42 + 4 + 1) + 25 là số chia hết cho 100
    Bài 6 (4đ):
    Cho tam giác ABC có góc A = 600. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D, tia phân giác của góc C cắt AB tại E. Các tia phân giác đó cắt nhau
     
    Gửi ý kiến

    QC