Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE KTHKI SINH 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Hồng Anh
    Ngày gửi: 09h:13' 30-01-2012
    Dung lượng: 93.5 KB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    MÔN – SINH 9
    Thời gian làm bài : 45 phút

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    
    1.Men Đen di truyền học (8 tiết)
    (20%)
    40 điểm=2,0đ
    
    So sánh di độc lập và di truyền liên kết
    ( 40%)
    40 = 2 đ
    
    
    
    2. Nhiễm Sắc thể (7 tiết)
    (20%)
    40 điểm=2,0đ

     Nắm được cấu trúc điển hình của NST,các chức năng của NST.
    (50%)
    20 = 1 đ
    .Phân biệt NST thường và NST giới tính.
    ( 50%)
    20 = 1 đ
    
    
    
    3. ADN v à Gen (6 tiết)
    20%=40 điểm
    Mô tả cấu cẩu trúc không gian của ADN,
    (50%)
    20 = 1,0 đ
    
    Giải thích được các chức năng của ADN
    (50%)
    20 =
    
    
    4. dị
    ( 7 ti )
    40%=80 điểm
    Nắm được khái niệm đột biến gen, các dạng đột biến gen và nguyên nhân của đột biến.
    40 = 2,0 đ
    So sánh thường biến với đột biến.

    40 = 2,0 đ
    
    
    
    Tổng số câu:3
    Tổng điểm:10
    Tỷ lệ:100%
    1
    4 đ
    40%
    1

    50%
    1
    1 đ
    10%
    
    
    










    PHÒNG GD & ĐT KIM SƠN
    TRƯỜNG THCS KIM TÂN

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    NĂM HỌC:2011-2012.
    MÔN SINH HỌC 9 .
    Thời gian làm bài : 45 phút
    (Đề này gồm 4câu 1 trang )



    
    Câu 1.( 2điểm)
    So sánh qui luật PLĐL và hiện tượng di truyền liên kết về 2 cặp tính trạng ?
    Câu 2: .( 2điểm)
    a.Nêu vai trò của NST?
    b.Phân biệt NST thường và NST giới tính.
    Câu 3 : ( 2điểm)
    a.Phân biệt cấu cẩu trúc của ADN và ARN.
    b. Nêu chức năng của ADN?
    C âu 4( 4 )
    a.Nêu khái niệm và các dạng đột biến gen? Nguyên nhân của đột biến gen là gì?
    b. So sánh thường biến với ?





























    PHÒNG GD & ĐT KIM SƠN
    TRƯỜNG THCS KIM TÂN

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    MÔN SINH HỌC 9 .
    (Hướng dẫn gồm 4 câu 03 trang )



    
    
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    Câu 1
    (40 điểm =2 đ).
    a.Giống nhau:
    - Đều phản ánh sự di truyền của 2 cặp tính trạng
    - Đều có hiện tượng gen trội át hoàn toàn gen lặn
    - Cơ chế: phân li các gen trong tạo giao tử và tổ hợp các gen từ các giao tử trong thụ tinh
    - Pt/c tương phản, F1 mang KH 2 tính trạng trội
    - F1 dị hợp 2 cặp gen ( F2 phân li tính trạng.

    b.Khác nhau:
    PLĐL
    DTLK
    
    - Mỗi gen nằm trên 1 NST
    - Hai cặp T2 DTĐL và không phụ thuộc vào nhau
    - Các gen PLĐL trong giảm phân tạo giao tử
    - Làm xuất hiện nhiều BDTH
    - Hai gen nằm trên 1 NST
    - Hai cặp T2DT không độc lập và phụ thuộc vào nhau
    - Các gen phân li cùng với nhau trong giảm phân tạo giao tử
    - Hạn chế xuất hiện BDTH

    
    
    1 đ








    1 đ
    
    C âu 2
    (40 điểm =2 đ).
    NST mang gen có bản chất là ADN (thuộc một loại AxitNuclêit) có vai trò quan trọng đối với sự di truyền. Chính nhờ sự tự sao của ADN đã đưa đế sự tự nhân đôi của NST, thông qua đó, các gen quy định các tính trạng được di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
    1 đ

    
    
    
    NST thường
    NST giới tính
    
    - Thường gồm nhiều cặp NST ( lớn hơn 1 cặp), luôn tồn tại thành từng cặp NST tương đồng.
    - Gen trên NST thường tồn tại thành từng cặp gen tương ứng.
    - Mang gen quy định các tính trạng thường của cơ thể
    - Chỉ có 1 cặp, có thể tồn tại thành cặp tương đồng hoặc không tương đồng tuỳ giới tính và tuỳ từng loài.
    - Gen trên NST giới tính XY tồn tại thành nhiều vùng
     
    Gửi ý kiến

    QC