Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Lưu Danh Duyên (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:48' 13-07-2009
Dung lượng: 286.5 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Lưu Danh Duyên (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:48' 13-07-2009
Dung lượng: 286.5 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
III. Một số đề minh hoạ
I. Đề kiểm tra miệng
Đề 1
Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Nhóm chất chỉ gồm các khí nặng hơn không khí:
A. Cl2, H2, O2, CO, CO2, SO2.
B. Cl2, CO, CO2, SO2.
C. Cl2, O2, CO2, SO2.
D. Cl2, CH4, O2, CO, CO2, SO2.
Câu 2. Nhóm chất chỉ gồm các khí được thu bằng cách đẩy không khí ra khỏi bình được đặt úp ngược là:
A. Cl2, H2, NH3, CH4, CO2, SO2.
B. Cl2, H2, NH3, CH4, CO2.
C. H2, NH3, CH4, CO2, SO2.
D. H2, NH3, CH4 .
Hướng dẫn chấm và biểu điểm:
Câu1. C dúng được 5 điểm
Câu 2. D đúng được 5 điểm
Đề 2:
Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước câu trả lời đúng.
Câu1. Có các bazơ sau: Cu(OH)2, Ca(OH)2, NaOH, Al(OH)3 .
Nhóm chất chỉ gồm các oxit tương ứng với các bazơ trên là:
A. CuO, CaO, Na2O, MgO.
B. Cu2O, CaO, Na2O, Al2O3.
C. CuO, CaO, Na2O2, Al2O3.
D. CuO, CaO, Na2O, Al2O3.
Câu 2. Có các gốc axit sau: - Cl, = SO4, - NO3, = CO3
Nhóm công thức các axit tương ứng với các gốc axit trên là:
A. HCl, H2SO4, HNO2, H2CO2.
B. HCl, H2SO4, HNO3, H2CO2
C. HCl, H2SO4, HNO3, H2CO3
D. HCl, H2SO4, HNO2, H2CO3
Hướng dẫn chấm và biểu điểm:
Câu1. D đúng được 5 điểm
Câu 2. C đúng được 5 điểm
Đề 3
Trong những chất sau đây:
a. KClO3
b. CaCO3
c. CuSO4
d. KMnO4
e. Na2CO3
- Những chất nào có thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ? - Viết phương trình hoá học của phản ứng điều chế oxi từ các chất đó.
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
- a và d (2 điểm)
- 2KClO3 2KCl + 3O2( (4 điểm)
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2( (4 điểm)
Đề 4
Cho các sơ đồ phản ứng:
1. H2 + Fe2O3 ---> Fe + H2O
2. C + H2O ---> CO + H2
3. Al + Fe2O3 ---> Al2O3 + Fe
a. Lập phương trình các phản ứng hoá học trên
b. Các phản ứng trên là phản ứng oxi hoá - khử đúng hay sai ? Tại sao ?
c. Trong các phản ứng oxi hoá - khử trên, chất nào là chất oxi hoá, chất nào là chất khử ? Tại sao ?
2. Hướng dẫn chấm và biểu điểm
1. 1. 3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O (1 điểm)
2. C + H2O CO + H2 (1 điểm)
3. 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe (1 điểm)
2. Các phản ứng trên là phản ứng oxi hoá - khử vì có sự cho, nhận oxi. (3 điểm)
3. - Chất oxi hoá trong các phản ứng oxi hoá - khử trên là: Fe2O3, H2O vì là những chất cho oxi. (
I. Đề kiểm tra miệng
Đề 1
Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Nhóm chất chỉ gồm các khí nặng hơn không khí:
A. Cl2, H2, O2, CO, CO2, SO2.
B. Cl2, CO, CO2, SO2.
C. Cl2, O2, CO2, SO2.
D. Cl2, CH4, O2, CO, CO2, SO2.
Câu 2. Nhóm chất chỉ gồm các khí được thu bằng cách đẩy không khí ra khỏi bình được đặt úp ngược là:
A. Cl2, H2, NH3, CH4, CO2, SO2.
B. Cl2, H2, NH3, CH4, CO2.
C. H2, NH3, CH4, CO2, SO2.
D. H2, NH3, CH4 .
Hướng dẫn chấm và biểu điểm:
Câu1. C dúng được 5 điểm
Câu 2. D đúng được 5 điểm
Đề 2:
Hãy khoanh tròn một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước câu trả lời đúng.
Câu1. Có các bazơ sau: Cu(OH)2, Ca(OH)2, NaOH, Al(OH)3 .
Nhóm chất chỉ gồm các oxit tương ứng với các bazơ trên là:
A. CuO, CaO, Na2O, MgO.
B. Cu2O, CaO, Na2O, Al2O3.
C. CuO, CaO, Na2O2, Al2O3.
D. CuO, CaO, Na2O, Al2O3.
Câu 2. Có các gốc axit sau: - Cl, = SO4, - NO3, = CO3
Nhóm công thức các axit tương ứng với các gốc axit trên là:
A. HCl, H2SO4, HNO2, H2CO2.
B. HCl, H2SO4, HNO3, H2CO2
C. HCl, H2SO4, HNO3, H2CO3
D. HCl, H2SO4, HNO2, H2CO3
Hướng dẫn chấm và biểu điểm:
Câu1. D đúng được 5 điểm
Câu 2. C đúng được 5 điểm
Đề 3
Trong những chất sau đây:
a. KClO3
b. CaCO3
c. CuSO4
d. KMnO4
e. Na2CO3
- Những chất nào có thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ? - Viết phương trình hoá học của phản ứng điều chế oxi từ các chất đó.
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
- a và d (2 điểm)
- 2KClO3 2KCl + 3O2( (4 điểm)
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2( (4 điểm)
Đề 4
Cho các sơ đồ phản ứng:
1. H2 + Fe2O3 ---> Fe + H2O
2. C + H2O ---> CO + H2
3. Al + Fe2O3 ---> Al2O3 + Fe
a. Lập phương trình các phản ứng hoá học trên
b. Các phản ứng trên là phản ứng oxi hoá - khử đúng hay sai ? Tại sao ?
c. Trong các phản ứng oxi hoá - khử trên, chất nào là chất oxi hoá, chất nào là chất khử ? Tại sao ?
2. Hướng dẫn chấm và biểu điểm
1. 1. 3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O (1 điểm)
2. C + H2O CO + H2 (1 điểm)
3. 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe (1 điểm)
2. Các phản ứng trên là phản ứng oxi hoá - khử vì có sự cho, nhận oxi. (3 điểm)
3. - Chất oxi hoá trong các phản ứng oxi hoá - khử trên là: Fe2O3, H2O vì là những chất cho oxi. (
 








Các ý kiến mới nhất