Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi chọn HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường THPT Ngô Thì Nhậm
    Ngày gửi: 19h:55' 14-11-2018
    Dung lượng: 49.5 KB
    Số lượt tải: 153
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT NINH BÌNH
    TRƯỜNG THPT NGÔ THÌ NHẬM


    HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN NGỮ VĂN 11
    Năm học 2014 – 2015
    (Hướng dẫn chấm gồm 02 phần, trong 02 trang )
    
    Phần I. (8,0 điểm)
    Câu 1 (0,25). Phương thức tự sự/ tự sự
    Câu 2 (0,25). Phong cách ngôn ngữ chính luận/ chính luận
    Câu 3 (0,5): Một bà cụ, tuy tuổi đã cao nhưng tâm hồn trẻ trung, yêu đời, có nghị lực biến ước mơ thành hiện thực, là tấm gương cho chúng ta noi theo.
    Câu 4(2,0): Ý kiến: đồng tình hoặc không đồng tình.
    Lập luận: Phản bác lại quan điểm trái chiều với mình: Viết đoạn văn sử dụng thao tác lập luận chính là bác bỏ; đưa được lý lẽ và dẫn chứng để chỉ ra điểm chưa hợp lý của quan điểm cần bác bỏ; thể hiện rõ quan điểm của bản thân; diễn đạt trôi chảy, mạch lạc, hình ảnh, cảm xúc; lập luận logic, thuyết phục.
    Có thể trình bày tách ý theo từng yêu cầu hoặc gộp chung trong đoạn lập luận.
    Điểm 2: đáp ứng các yêu cầu trên.
    Điểm 1: đáp ứng ½ yêu cầu trên, quan điểm không rõ ràng.
    Điểm 0: Không đúng thao tác lập luận, không viết được gì, sai yêu cầu.
    Câu 5(5,0). 
    *Viết bài nghị luận:
    Yêu cầu chung: Thí sinh biết kết hợp kiến thức và kĩ năng về dạng bài nghị luận xã hội để tạo lập văn bản. Bài viết phải có bố cục đầy đủ, rõ ràng; văn viết có cảm xúc; diễn đạt trôi chảy, bảo đảm tính liên kết; không mắc lỗi chính tả, từ ngữ, ngữ pháp.
    Yêu cầu cụ thể:
    a) Đảm bảo cấu trúc bài nghị luận (0,25 điểm):
    - Điểm 0,5 điểm: Trình bày đầy đủ các phần Mở bài, Thân bài, Kết luận. Phần Mở bài biết dẫn dắt hợp lí và nêu được vấn đề; phần Thân bài biết tổ chức thành nhiều đoạn văn liên kết chặt chẽ với nhau cùng làm sáng tỏ vấn đề; phần Kết bài khái quát được vấn đề và thể hiện được nhận thức của cá nhân.
    - Điểm 0,25: Trình bày đầy đủ ba phần Mở bài, Thân bài, Kết luận, nhưng các phần chưa thể hiện được đầy đủ yêu cầu như trên; phần Thân bài chỉ có 1 đoạn văn.
    - Điểm 0: Thiếu Mở bài hoặc Kết luận, Thân bài chỉ có 1 đoạn văn hoặc cả bài viết chỉ có 1 đoạn văn.
    b) Chia vấn đề cần nghị luận thành các luận điểm phù hợp; các luận điểm được triển khai theo trình tự hợp lí, có sự liên kết chặt chẽ; sử dụng tốt các thao tác lập luận để triển khai các luận điểm (trong đó phải có thao tác giải thích, chứng minh, bình luận); biết kết hợp giữa nêu lí lẽ và đưa dẫn chứng; dẫn chứng phải lấy từ thực tiễn đời sống, cụ thể và sinh động (4,0 điểm):
    - Có thể lựa chọn 1 trong 5 bí quyết, trình bày theo định hướng sau:
    + Giải thích ngắn gọn, làm rõ quan điểm
    + Phân tích, chứng minh vấn đề.
    + Bình luận để rút ra bài học cho bản thân và những người xung quanh về vấn đề
    - Điểm 3,5: Cơ bản đáp ứng được các yêu cầu trên, song một trong các luận điểm (giải thích, chứng minh, bình luận) còn chưa đầy đủ hoặc liên kết chưa thật chặt chẽ.
    - Điểm 2,0: Đáp ứng 1/2 đến 2/3 các yêu cầu trên.
    - Điểm 0,5: Đáp ứng được 1/3 các yêu cầu trên.
    - Điểm 0: Không đáp ứng được bất kì yêu cầu nào trong các yêu cầu trên.
    d) Sáng tạo (0,5 điểm)
    - Điểm 0,5: Có nhiều cách diễn đạt độc đáo và sáng tạo (viết câu, sử dụng từ ngữ, hình ảnh và các yếu tố biểu cảm,…) ; thể hiện được quan điểm và thái độ riêng, sâu sắc nhưng không trái với chuẩn mực đạo đức và pháp luật.
    - Điểm 0,25: Có một số cách diễn đạt độc đáo và sáng tạo; thể hiện được một số suy nghĩ riêng sâu sắc nhưng không trái với chuẩn mực đạo đức và pháp luật.
    - Điểm 0: Không có cách diễn đạt độc đáo và sáng tạo; không có quan điểm và thái độ riêng hoặc quan điểm, thái độ trái với chuẩn mực đạo đức và pháp luật.
    e) Chính tả, dùng từ, đặt câu (0,25 điểm):
    - Điểm 0,5: Không mắc lỗi chính tả
     
    Gửi ý kiến

    QC