Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HKI-Lý 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Hồng Anh
    Ngày gửi: 07h:56' 18-01-2012
    Dung lượng: 150.0 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC K Ỳ I
    MÔN: VẬT LÝ 9
    Thời gian làm bài : 45 phút.

    Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình

    Nội dung
    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỷ lệ
    Trọng số của chương
    Trọng số bài kiểm tra
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    C I. ĐIỆN HỌC
    21
    12
    8.4
    12.6
    40.0
    60
    24.7
    37.1
    
    C II. ĐIỆN TỪ HỌC
    13
    10
    7
    6
    53.8
    46.15
    20.6
    17.6
    
    Tổng
    34
    22
    15.4
    18.6
    93.8
    106.2
    45.3
    54.7
    
    
    Tính số câu hỏi và điểm số cho mỗi chủ đề kiểm tra ở mỗi cấp độ.

    Cấp độ
    Nội dung (chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm số
    
    
    
    
    T.số
    TN
    
    TL
    
    
    1,2
    C I. ĐIỆN HỌC
    24.7
    3.7
    2
    0.5đ
    3.0
    1
    2,25đ
    8
    2,25
    
    (Lí thuyết)
    C II. ĐIỆN TỪ HỌC
    20.6
    3.0
    1
    0.25đ
    1.5
    1
    1.5đ
    8
    2.7
    
    3,4
    C I. ĐIỆN HỌC
    37.1
    5.5
    3
    0.75đ
    3,5
    2
    3đ
    12
    2.75
    
    (Vận dụng)
    C II. ĐIỆN TỪ HỌC
    17.6
    2.6
    2
    0.5đ
    2
    1
    1.25đ
    7
    1.5
    
    
    Tổng
    100
    
    15
    8
    2đ
    10
    4
    8.0đ
    35
    10
    
    
    Ma trận đề kiểm tra
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Chương I. Điện học
    1.Điện trở của dây dẫn. Định luật Ôm
    2. Công suất điện

    1. Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm ba điện trở mắc song song là 
    22. Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn.

    
    3..Sử dụng thành thạo công thức R để giải được các bài tập đơn giản
    4.Sử dụng thành thạo công thức của định luât Ôm cho đoạn mạch nối tiếp để giải được bài tập đơn giản gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần.
    5. Sử dụng thành thạo công thức  = U.I để giải các bài tập đơn giản về đoạn mạch tiêu thụ điện năng.

    
    
    
    
    Tổng số câu
    2 (3,8’)
    C1.1
    C2.2

    
    
    
    3(5,7’)
    C3.4
    C4.5
    C5.6
    1(12,9’)
    C4.3a
    C4.3b
    C5.3c
    1(4,3’)
    C3,C4.4


    7
    
    Tổng số điểm

    0.5đ
    
    
    0,75đ
    3,5đ
    1đ
    
    5,75đ
    
    Chương II: Điện từ học
    6.Mô tả được cấu tạo của nam châm điện và nêu được lõi sắt có vai trò làm tăng tác dụng từ.
    9. Phát biểu được quy tắc bàn tay trái về chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường đều.

    11. Nêu được dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự biến thiên của số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín.
    7.Vận dụng được quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong lòng ống dây khi biết chiều dòng điện và ngược lại.


    8. Hoạt động của nam châm điện: Khi dòng điện chạy qua ống dây, thì ống dây trở thành một nam châm, đồng thời lõi sắt non bị nhiễm từ và trở thành nam châm nữa. Khi ngắt điện, thì lõi sắt non mất từ tính và nam châm điện ngừng hoạt động.
    10. Sử dụng thành thạo qui tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực từ, chiều dòng điện hay chiều của đường sức từ khi biết trước chiều của hai trong ba yếu tố trong qui tắc.
    11. Giải thích được sự nhiễm từ
     
    Gửi ý kiến

    QC