Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: lê thị kim huế
    Ngày gửi: 14h:48' 19-12-2025
    Dung lượng: 863.3 KB
    Số lượt tải: 216
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 – MÔN TOÁN LỚP 5
    ĐỀ 1
    Hãy khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
    Câu 1.( 0,25 đ) Kết quả phép tính nhẩm:

    2,45 x 10 là:

    A. 0,245
    B. 24,5
    C. 245
    D. 2 450
    2
    2
    Câu 2. ( 0,25 đ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 8 dm 53 cm = …………… cm2 là
    A. 853
    B. 800
    C. 80 053
    D.85300
    Câu 3. ( 0,25 đ) Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Công thức
    tính diện tích hình thang đó là:
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 4.  ( 0,25 đ) Chọn số đo phù hợp . Diện tích trường học của Lan khoảng
    A. 1,5 ha
    B. 1,5 m2
    C. 1,5 dm2
    D. 1,5 cm2
    Câu 5. ( 0,5 đ) Một bánh xe đạp có đường kính 0,4 m. Chu vi của bánh xe đạp là…….m.
    A. 12 560
    B. 1,256
    C. 12,56
    D. 125,6
    Câu 6. ( 0,5 đ)

    Trong hình bên có bao nhiêu hình thang:

    A. 2

    C. 3

    B. 4

    D. 5

    Câu 7: ( 0,5 đ) Một bánh xe đạp có chu vi là 2,041 m. Hỏi bán kính của bánh xe là bao
    nhiêu?
    A. 6,5m
    B. 0,65m
    C. 3,25m
    D. 0,325m
    Câu 8. ( 0,5 đ) Cho dãy số liệu về thành tích đạt được của một nhóm học viên lớp nhảy
    xa:
    2,45 m;
    m.

    3m;

    3,05 m;

    2,3 m;

    2,75 m;

    2,5 m;

    2,05 m;

    2,2 m;

    3 m;

    2,8

    a) Dựa vào dãy số liệu, hãy hoàn thành bảng dưới đây.
    Thành tích

    3 m trở lên

    Số học viên

    ………

    2,7 m – dưới 3 2,4 m – dưới 2,7
    m
    m
    ………

    ………

    Dưới 2,4 m
    ………

    b) Biết những học viên có thành tích dưới 2 m 40 cm sẽ phải nhảy thêm một lần nữa. Hỏi
    có bao nhiêu học viên phải nhảy lần thứ hai?
    - Đáp số: …………………
    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 9: (M2-2đ): Đặt tính rồi tính.

    a) 758,45 + 41,28

    b) 93,84 – 32,507

    c) 7,42 x 3,7

    d) 25,85 : 2,5

    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    1
    Câu 10: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 30 m, chiều rộng bằng 4 chiều dài.

    a) Tính diện tích mảnh đất đó? (M2-1đ)
    b) Biết rằng cứ 10 m2 thì thu được 25 kg rau. Hỏi cả mảnh đất đó người ta có thể thu
    được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam rau? (M3-1đ)
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................
    Câu 11: (M3-1đ) Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:
    12,5 : 0,25 + 12,5 : 0,5 + 12,5 x 4
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................

    ĐỀ 2
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 6).
    Câu 1: (M1-0,5đ)
    A. 0,43

    viết dưới dạng số thập phân ta được số:
    B. 4,3

    C. 4,03

    D. 4,003.

    Câu 2: (M1-0,5đ) Số thập phân gồm ba mươi hai đơn vị, sáu phần nghìn được viết là:
    A. 32,60

    B. 32,06

    C. 32,006

    D. 32,600

    Câu 3: (M1-0,5đ) Số lớn nhất trong các số : 5,278; 5,287; 5,827; 5,872 là số nào?
    A. 5,278

    B. 5,287

    C. 5,827

    D. 5,872

    Câu 4: (M1-0,5đ) Làm tròn số 467,329 đến hàng phần trăm:
    A. 500

    B. 467,33

    C. 467,3

    D. 470

    Câu 5: (M1-0,5đ) Số lớn nhất trong các số :; 6,455; 6,444; 6,454; 6,445 là:
    A. 6,444

    B. 6,455

    C. 6,454

    D. 6,445

    Câu 6: (M1-0,5đ) Hình thang có đặc điểm:
    A. Một cặp cạnh đối diện song song

    B. Có một góc vuông

    C. Hai cặp cạnh đối diện song song

    D. Có hai góc vuông

    Câu 7: (1đ) Đ, S?
    a. Diện tích hình tham giác DEC bằng
    diện tích hình chữ nhật ABCD. (M10,5đ)
    b. Diện tích hình tam giác DEC là 27
    cm2. (M2-0,5đ)
    Câu 8: (M1-1đ) Chu vi hình tròn có đường kính 12 cm là: ………….. cm.
    Phần 2. TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Câu 9. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    a) 42,67 + 35,41
    b) 62,91 – 42,54

    c) 6,8 × 5,4

    d) 56,7 : 0,5

    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    Câu 10. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    a) 0,2 x 3,18 x 50

    Số?
    b)………. x

    2,3 = 3,68

    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    Câu 11. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

    12,4 + 6,4 : 1,6

    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    Câu 12. (2 điểm) Một tấm bảng quảng cáo hình tam giác có tổng cạnh đáy và chiều cao là
    15,2 dm ; cạnh đáy dài hơn chiều cao 2,6 dm. Tính diện tích tấm bảng quảng cáo đó ?
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    Bài 13: (1 điểm) Mảnh vườn của bác Minh có dạng hình thang với đáy lớn 9,5 m, đáy bé
    6,3 m và chiều cao 8 m. Bác Minh quyết định xây một cái ao hình tròn ở giữa mảnh vườn.
    Ao có bán kính bằng 3 m. Hỏi diện tích phần đất còn lại của bác Minh sau khi xây ao là
    bao nhiêu mét vuông?
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    ĐỀ 3
    Câu 1. (2,5điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    a. Trong các số thập phân dưới đây, chữ số 5 của số thập phân nào chỉ hàng phần trăm
    (0,5đ)
    A. 123,05
    B. 501,47                                   C. 653
    D. 235,41
    b. Mua 4m vải phải trả 60 000 đồng. Hỏi mua 6,8m vải cùng loại phải trả bao nhiêu tiền?

    A. 10200 đồng
    B. 102000 đồng
    C. 12000 đồng
    D. 100020 đồng
    c. Tìm chữ số x, biết: 35,8x5 > 35,889 (0,5đ)
    A. x = 9
    B. x = 8
    C. x = 7
    D. x = 6
    d. Một số nghiên cứu chỉ ra rằng băng tan chảy làm mực nước biển toàn cầu tăng khoảng
    0,4 cm mỗi năm (Theo vnmha.gov.vn). Nếu cứ tăng như vậy, theo em sau bao nhiêu năm
    thì mực nước biển toàn cầu tăng lên thêm khoảng 2m? (1đ)
    A. 5 năm

    B. 50 năm

    C. 500 năm

    D. 5 000 năm

    e. Một miếng bìa hình tam giác có cạnh đáy 8,5dm, chiều cao bằng cạnh đáy. Diện tích
    của miếng bìa là:
    A. 72,25dm2 

    B. 36,125dm2 

    C. 25,5dm2 

    D. 17dm2

    Câu 2: ( 1 điểm) Cho bảng số liệu về số dân một số nước ở khu vực Đông Nam Á năm
    2015
    Quốc gia

    Số dân (triệu người)

    Quan sát bảng bên và điền vào chỗ chấm

    Thái Lan

    65,1

    In-đô-nê-xi-a

    225,7

    Mi-an-ma

    52,1

    Việt Nam

    91,7

    a) Tên quốc gia theo thứ tự số dân từ cao
    đến thấp là:
    ……………………………………………..
    ………………………………………………
    b) Làm tròn số dân của người Việt Nam
    đến hàng đơn vị là:…….triệu người

    Lào

    6,9

    Bru-nây

    0,4

    Câu 3: Nối phép tính với kết quả của đúng.
    2,015 : 10

    20,15

    20,15 0,01

    2,015 : 0, 1

    0,2015

    Câu 4. (0,5 điểm)Điền dấu <,>,= vào chỗ chấm:
    a. 5,34km2 ..................543 ha
    245kg

    2,015 × 10

    b. 6,245 tấn ............. 6 tấn

    Câu 5. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
    a. 658,3 + 96,28
    b. 93,813 - 46,47
    c. 37,14 × 82
    d. 0,144 : 1,2
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    Câu 6. Tính giá trị biểu thức: (0,5đ)
    (138,4 – 83,2) : 24 + 19,22
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    Câu 7. Giải toán: Một mảnh vườn hình thang có chiều cao 22m; đáy bé bằng 17,5m và
    1

    kém đáy lớn 9m. Người ta dự định dùng  4  diện tích đất để trồng xoài, diện tích còn lại
    dùng để trồng cam.? (2 điểm)
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................

    ĐỀ 4
    Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1 (0.5đ). Số thập phân "Bốn phẩy năm" được viết là:
    A. 4,05
    B. 4,5
    C. 4,55
    D. 4,05
    Câu 2 (0.5đ). Làm tròn số 22,456 đến hàng phần trăm ta được:
    A. 22,45
    B. 22,46
    C. 22,40
    D. 22,4560
    Câu 3 (0.5đ). Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
    Quãng đường Hà Nội – Ninh Bình dài 90km, quãng đường Hà Nội – Hà Giang dài hơn
    quãng đường Hà Nội – Ninh Bình là 213km.

    Hà Nội
    Ninh Bình
    Hà Giang
    Một đoàn cán bộ đi từ Ninh Bình qua Hà Nội đến Hà Giang, sau đó quay trở lại Ninh Bình
    theo đúng tuyến đường đã đi.
    Đoàn công tác đã đi quãng đường dài ............. km.
    Câu 4 (0.5đ). Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn và điền vào chỗ trống:
    3,2; 3,02; 3,25; 3,05
    .....

    .....

    .....

    ......

    Câu 5 (0.5đ). Đúng ghi Đ, sai ghi S
    Một đoạn đường dài 2,5 km tương đương với 2500 m.
    Một mảnh vườn có diện tích 0,25 ha tương đương với 2500 m².
    Một kho chứa 3,25 tấn gạo. Người ta lấy ra 750 kg, số gạo còn lại trong kho
    là 2500 kg.
    Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 15 m². Điều đó có nghĩa là diện
    tích của nó cũng tương đương 150 dm².
    Câu 6 (0.5đ). Một can dầu đựng 9l dầu nặng 9,3kg, riêng cái can rỗng nặng 1,65kg. Hỏi
    mỗi lít dầu đó cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

    A. 1,03kg
    B. 0,85kg
    C. 1,21kg
    D. 1kg
    Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
    20,11 + 1,322
    96,5 – 26,92
    3,07 × 0,25

    37,44 : 16

    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    Bài 2. (1 điểm) Viết tên đáy và đường cao tương ứng trong mỗi hình tam giác:
    a.
    b.

    Đáy ..................................................... Đáy .....................................................
    Đường cao tương ứng ......................... Đường cao tương ứng .........................
    Bài 3: (1 điểm): Tính giá trị biểu thức:
    a. 17 : 4 + 40,5 : 5,4
    b. 8,3 × (76,7 – 24,7) : 6,5
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    Bài 4: (2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy là 18m và 26m, chiều cao
    thửa ruộng bằng trung bình cộng của hai đáy.
    a. Tính diện tích thửa ruộng hình thang.
    b. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 1m2 thu hoạch được 1,2kg thóc. Hỏi trên thửa
    ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
    c. Nếu mỗi ki-lô-gam thóc bán giá 14 200 đồng thì bán hết lượng thóc đó, người ta thu
    được tất cả bao nhiêu tiền?
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    ĐỀ 5
    Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1 (0.5đ). Số gồm 2 đơn vị, 5 phần mười, 6 phần trăm, 9 phần nghìn viết là:
    A. 2,569
    B. 25,69
    C. 2,0569
    D. 2,5069
    Câu 2 (0.5đ). Chữ số 5 trong số 2,571 thuộc hàng nào?
    A. Hàng chục
    B. Hàng trăm
    C. Hàng phần mười
    D. Hàng phần trăm
    Câu 3 (0.5đ). Diện tích của tấm bìa hình tam giác có chiều cao 4cm và độ dài đáy 7cm
    là ..............................
    Câu 4 (0.5đ). Trong một khu bảo tồn có bốn con gấu với số đo cân nặng lần lượt là:
    98,5kg; 1,5 tạ; 97,25kg và 130,1kg
    Số đo cân nặng của bốn con gấu đó viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    .....

    .....

    .....

    ......

    Câu 6 (0.5đ). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
    a. 575m = .........km
    c. 1 tấn 21kg = ............. tấn
    2
    2
    2
    b. 1 km 25m = ......... km
    d. 3l 9ml = ........... l
    Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
    204,7 + 9,582
    210,3 – 92,116
    9,15 × 2,2
    258,432 : 96
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    Bài 2. (1 điểm)

    Hình chữ nhật ABCD có AB = 6cm, BC =
    4cm.
    Những hình tam giác có chiều cao bằng 4cm là
    ...........................................................................

    Bài 3: (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện:
    a. 0,25 × 6,9 × 4
    b. 1,07 × 5,2 + 4,8 × 1,07
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    Bài 4: (2 điểm) Một ô đất dạng hình thang, độ dài hai đáy lần lượt là 12m và 26m, chiều
    cao 150dm.
    a. Tính diện tích ô đất.
    b. Người ta cho thuê trồng cỏ với giá như sau: cứ 1 m2 trả 65 000 đồng. Hỏi để thuê trồng
    cỏ kín ô đất đó phải trả bao nhiêu tiền?
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    Bài 5: (1 điểm)
    Hình bên gồm các khối lập phương giống
    nhau có độ dài cạnh 5cm. Nếu người ta sơn
    toàn bộ mặt trên của hình đó, hỏi diện tích
    của phần được sơn là .............cm 2.

    ĐỀ 6
    Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1 (0.5đ). Số thập phân "9,06" được đọc là:
    A. Chín phẩy không sáu
    B. Chín phẩy sáu
    C. Chín phẩy không không sáu
    D. Chín phẩy sáu mươi
    Câu 2 (0.5đ). Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    a. 5,273 < 5,3
    c. 524,7 < 524,70
    b. 22,96 > 22,996
    d. 10,680 = 10,68
    Câu 3 (0.5đ). Trong một mảnh vườn, người ta đào một cái
    giếng hình tròn có đường kính 0,7m. Chu vi cái giếng đó là:
    A. 21,98 m
    B. 2198 m
    C. 2,198 m
    D. 219,8 m
    Câu 4 (0.5đ). Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn và
    điền vào chỗ trống:
    0,7; 0,77; 0,707; 0,7070
    .....

    .....

    .....

    ......

    Câu 5 (0.5đ). Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
    Trung bình, mỗi giờ con cáo chạy được 68,5km. Vậy trong 1 giờ 24 phút, con cáo đó chạy
    được ................ km.
    Câu 6 (0.5đ). Một đội thợ xây gồm 15 người, mỗi ngày ăn hết 12kg gạo. Biết giá tiền 1kg
    gạo là 25 000 đồng. Hỏi trung bình mỗi ngày cần bao nhiêu tiền để mua gạo cho đội thợ
    đó?
    A. 4 500 000 B. 300 000 đồng C. 180 000 đồng D. 375 000 đồng
    đồng
    Phần II: TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính.
    135,66 + 92,26
    96,2 – 26,05
    2,75 × 0,3
    5,76 : 3,2
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................

    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    Bài 2. (1 điểm) Kể tên các bán kính có trong hình bên:
    ..............................................................................
    ................................................................................................
    ................................................................................................

    A
    O
    D

    Bài 3: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
    a. (1,25 × 42 + 216,54 × 10) : 0,1

    C

    K

    B

    b. (72,16 – 4,05 × 4) – 135 : 4

    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    Bài 4: (2 điểm) Chú Huy có mảnh đất dạng hình chữ nhật với chiều dài 8m, chiều rộng
    4,6m.
    a. Tính diện tích mảnh đất của chú Huy.
    1

    3

    b. Chú đã dùng 4 mảnh đất đó để trồng hoa, 8 mảnh đất dùng để trồng rau và phần còn
    lại để làm lối đi. Tính diện tích đất trồng hoa, trồng rau và làm lối đi.
    c. Biết cứ 1m2 thu hoạch được 5,6kg rau. Hỏi trên mảnh đất đó, chú Huy thu hoạch được
    bao nhiêu tạ rau?
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................
    ...........
     
    Gửi ý kiến

    QC