Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi vao 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: tuanquang
    Người gửi: phạm tuấn quang
    Ngày gửi: 11h:12' 31-05-2014
    Dung lượng: 8.5 MB
    Số lượt tải: 54
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ SỐ 1.

    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    QUẢNG TRỊ Khóa ngày 2 tháng 7 năm 2006
    MÔN: TOÁN
    ( Thời gian 120 phút, không kể thời gian giao đề )


    Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 2.0 điểm )
    Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
    1. Biểu thức xác định với giá trị nào sau đây của x ?
    A. x ≥ 
    B. x ≤ 
    C. x ≤ và x ≠ 0
    D. x ≠ 0
    
     2. Các đường thẳng sau, đường thẳng nào song song với đường thẳng y = 1 - 2x
    A. y = 2x - 1
    B. 
    C. y = 2 - x
    D. 
    
     3. Hai hệ phương trình và  là tương đương khi k bằng
    A. -3
    B. 3
    C. 1
    D. -1
    
     4. Điểm thuộc đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây ?
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
     5. Tam giác GEF vuông tại E, có EH là đường cao . Độ dài đoạn GH = 4, HF = 9. Khi đó độ dài đoạn EF bằng :
    A. 13
    B. 
    C. 2
    D. 3
    
     6. Tam giác ABC vuông tại A, có AC = 3a, AB = 3a, khi đó sinB bằng
    A. 
    B. 
    C. 
    D. a
    
     7. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 18cm, AC = 24cm . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng .
    A. 30cm
    B. 
    C. 20cm
    D. 15cm
    
     8. Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 6cm, AB = 8cm. Quay tam giác đó một vòng quanh cạnh AC cố định được một hình nón . Diện tích toàn phần hình nón đó là
    A. 96( cm2
    B. 100 ( cm2
    C. 144 ( cm2
    D. 150 ( cm2
    
    Phần II : Tự luận ( 8.0 điểm )
    Bài 1: ( 1,5 điểm )
    Cho phương trình bậc hai, ẩn số x: x2 - 4x + m + 1 = 0
    1. Giải phương trình khi m = 3
    2. Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm.
    3. Tìm giá trị của m sao cho phương trình đã cho có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn điều kiện x12 + x22 = 10
    Bài 2 : ( 1 điểm )
    Giải hệ phương trình :
    Bài 3: ( 1,5 điểm )
    Rút gọn biểu thức :
    1.
    2.
    Bài 4: ( 4 điểm )
    Cho đoạn thẳng AB và một điểm C nằm giữa A và B. Trên một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB, kẻ hai tia Ax và By cùng vuông góc với AB. Trên tia Ax lấy một điểm I . Tia vuông góc với CI tại C cắt tia By tại K. Đường tròn đường kính IC cắt IK ở P.
    1. Chứng minh tứ giác CPKB nội tiếp
    2. Chứng minh AI.BK = AC.CB
    3. Chứng minh tam giác APB vuông .
    4. Giả sử A, B, I cố định . Hãy xác định vị trí của C sao cho tứ giác ABKI có diện tích lớn nhất .















    ĐÁP ÁN
    ĐỀ SỐ 1.

    I/ Trắc nghiệm khách quan.

    1- C
    2 - b
    3 - a
    4 - c
    
    5 - d
    6 - b
    7 - d
    8 - c
    
    
    II/ tự luận.
    Bài 1:
    Khi m = 3, phương trình đã cho trở thành : x2- 4x + 4 = 0 ( (x - 2)2 = 0 ( x = 2 là nghiệm kép của phương trình.
    Phương trình có nghiệm ( (’ ≥ 0 ( (-2)2 -1(m + 1) ≥ 0 ( 4 - m -1 ≥ 0 ( m ≤ 3.
    với m ≤ 3 thì phương trình đã cho có nghiệm.
    Với m ≤ 3 thì phương trình đã cho có hai nghiệm . Gọi hai nghiệm của phương trình là x1, x2 .Theo định lý Viét ta có : x1 + x2 = 4 (1), x1.x2 = m + 1 (2). Mặt
     
    Gửi ý kiến

    QC