Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề và ĐA TSL10 Ninh Bình 2011-2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Hồng Hạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:47' 08-07-2011
    Dung lượng: 157.5 KB
    Số lượt tải: 111
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    TỈNH NINH BÌNH

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
    NĂM HỌC 2011 - 2012
    Môn : TOÁN
    Thời gian làm bài 120 phút (không kể thời gian giao đề)

    Đề thi gồm 05 câu trên 01 trang
    
    
    Câu 1 (2,0 điểm):
    1. Rút gọn các biểu thức
    a)  b)  với 
    2. Giải hệ phương trình sau: 
    Câu 2 (3,0 điểm):
    1. Cho phương trình  (1), trong đó m là tham số.
    a) Chứng minh với mọi m phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt:
    b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1). Tìm m để .
    2. Cho hàm số: y = mx + 1 (1), trong đó m là tham số.
    a) Tìm m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A (1;4). Với giá trị m vừa tìm được, hàm số (1) đồng biến hay nghịch biến trên R?
    b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng (d) có phương trình:
    x + y + 3 = 0
    Câu 3 (1,5 điểm):
    Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B dài 30 km. Khi đi ngược trở lại từ B về A người đó tăng vận tốc thêm 3 (km/h) nên thời gia về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính vận tốc của người đi xe đạp lúc đi từ A đến B.
    Câu 4 (2,5 điểm):
    Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Từ điểm A bên ngoài đường tròn, kẻ 2 tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Từ B, kẻ đường thẳng song song với AC cắt đường tròn tại D (D khác B). Nối AD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K. Nối BK cắt AC tại I.
    1. Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn.
    2. Chứng minh rằng : IC2 = IK.IB.
    3. Cho chứng minh ba điểm A, O, D thẳng hàng.
    Câu 5 (1,0 điểm):
    Cho ba số x, y, z thỏa mãn  . Chứng minh rằng:

    HẾT

    Họ và tên thí sinh:............................................................ Số báo danh:........................
    Họ và tên, chữ ký: Giám thị 1:..............................................................................
    Giám thị 2:..............................................................................


    ĐÁP ÁN

    Câu 1:
    1. Rút gọn các biểu thức
    a. 
    b.
    
    2. Giải hệ phương trình:
    
    Câu 2:
    1. Cho phương trình  (1)
    a. Chứng minh (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt:
    Ta có: 
    Nhận xét:  với mọi m vậy pt (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt (đpcm)
    b. Tìm m để 
     (*)
    Áp dụng định lý Viét cho phương trình (1) ta có  thế vào phương trình(*)
     vậy m = ±2
    2. Cho hàm số: y = mx + 1 (1)
    a. Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;4)
    Vì đồ thị của hàm số (1) đi qua A(1;4) nên cặp x=1 và y = 4 thỏa mãn phương trình (1)
     4= m.1+1 
    Với m = 3 hàm số (1) có dạng y = 3x +1
    vì a>0 (a=3) nên hàm số (1) đồng biến trên R.
    b. Tìm m để đồ thị hàm số 1 song song với đường thẳng (d) :
    x + y + 3 = 0  y = - x – 3
    Vì đồ thị của hàm số (1) song song với (d) nên hệ số góc phải bằng nhau tức là m = -1
    Hai đồ thị này không thể trùng nhau vì 1 ≠-3
    Vậy với m = -1 thì đồ thị của hàm số (1) song song với đường thẳng (d)
    Câu 3:
    Gọi vận tốc của người đi xe đạp khi đi từ A đến B là x (km/h, x>0)
    Khi đi từ B về A vận tốc của người đó là x + 3 (km/h)
    - Thời gian người đó đi từ A đến B là  (giờ)
    - Thời gian người đó đi từ B về A là (giờ)
    Vì thời gian về ít hơn thời gian đi là giờ (30 phút) nên ta có phương trình
    
    Vậy phương trình có 2 nghiệm phân
     
    Gửi ý kiến

    QC