Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
giao an 33

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: giao an của tôi
Người gửi: Quach Van Ban
Ngày gửi: 13h:07' 19-04-2012
Dung lượng: 193.5 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn: giao an của tôi
Người gửi: Quach Van Ban
Ngày gửi: 13h:07' 19-04-2012
Dung lượng: 193.5 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Tuần 33
Ngày soạn: Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2012
Ngày dạy: Thứ hai ngày 16 tháng 4 năm 2012
Đạo đức
§ 33 giữ sạch nguồn nước
I. Mục tiêu
- HS biết tác dụng việc giữ sạch nguồn nước.
- HS có thói quen về sinh, quét dọn xung quanh giếng nước, bể nước.
- GD các em uống nước đun sôi, trành uống nước lã.
II. Đồ dùng dạy- học
- GV: Tranh, ảnh về bảo vệ nguốn nước, thông tin tác hại ăn phải nước bẩn.
III. Các hoạt động dạy- học
1. định.
2. Kiểm tra: Không.
3. Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài.
b, Các hoạt động.
• HĐ1: HS tìm hiểu nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước.
- GV nêu câu hỏi, HS thảo luận câu hỏi.
H: Nêu nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước?
H: Tác hại ăn phải nước nhiễm bẩn?
H: Nhận xét về nguồn nước ăn tại gia đình em? Em đã làm gì góp phần giữ sạch nguồn nước?
- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận.
- GV nhận xét, bổ sung ý kiến và kết luận.
• HĐ2: Tìm hiểu tư liệu.
- GV cho HS quan sát tranh, ảnh, tư liệu sưu tầm thêm. HS nêu ý kiến về các hoạt động của người trong tranh.
4. Củng cố- dặn dò.
- GV nhận xét tiết học. GDHS giữ sạch nguồn nước tại gia đình, quét dọn sạch xung quanh giếng nước, bể nước. Tránh uống nước lã.
Tập đọc
§ 65 Vương quốc vắng nụ cười ( tiếp )
I. Mục tiêu
- HS biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé).
- Hiểu ND: Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi.
- HS trả lời đúng các câu hỏi về nội dung bài đọc.
II. Đồ dùng dạy – học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III. Các hoạt động dạy – học
1. định.
2. Kiểm tra: - HS đọc thuộc lòng hai bài thơ : Ngắm trăng và Không đề .
3. Bài mới: a, Giới thiệu bài: GV sử dụng tranh trong SGK.
b, Các hoạt động.
hoạt động của thầy và trò
nội dung bài
- 1 HS đọc cả bài.
- GV chia đoạn: 3 đoạn.
+ Đ1: Từ đầu đến.......ta trọng thưởng.
+ Đ2: Tiếp Đ1 đến........ạ.
+ Đ3: Còn lại.
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài. GV nhận xét, HDHS đọc từ khó. GVHDHS giọng đọc từng đoạn.
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn lần 2.
=> HS đọc từ phần chú giải.
- HS lựa chọn câu văn dài để luyện đọc ngắt, nghỉ hơi đúng.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
* HS đọc lướt Đ1
H: Từ ngữ nào cho biết triều đình hoàn toàn tin tưởng vào cậu bé? (háo hức, con người phi thường, nhà vua ngọt ngào).
- GV tiểu kết ý Đ1, GT ý 2.
* HS đọc Đ2 => Lớp đọc thầm.
H:
Ngày soạn: Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2012
Ngày dạy: Thứ hai ngày 16 tháng 4 năm 2012
Đạo đức
§ 33 giữ sạch nguồn nước
I. Mục tiêu
- HS biết tác dụng việc giữ sạch nguồn nước.
- HS có thói quen về sinh, quét dọn xung quanh giếng nước, bể nước.
- GD các em uống nước đun sôi, trành uống nước lã.
II. Đồ dùng dạy- học
- GV: Tranh, ảnh về bảo vệ nguốn nước, thông tin tác hại ăn phải nước bẩn.
III. Các hoạt động dạy- học
1. định.
2. Kiểm tra: Không.
3. Bài mới: a, GTB: Ghi đầu bài.
b, Các hoạt động.
• HĐ1: HS tìm hiểu nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước.
- GV nêu câu hỏi, HS thảo luận câu hỏi.
H: Nêu nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước?
H: Tác hại ăn phải nước nhiễm bẩn?
H: Nhận xét về nguồn nước ăn tại gia đình em? Em đã làm gì góp phần giữ sạch nguồn nước?
- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận.
- GV nhận xét, bổ sung ý kiến và kết luận.
• HĐ2: Tìm hiểu tư liệu.
- GV cho HS quan sát tranh, ảnh, tư liệu sưu tầm thêm. HS nêu ý kiến về các hoạt động của người trong tranh.
4. Củng cố- dặn dò.
- GV nhận xét tiết học. GDHS giữ sạch nguồn nước tại gia đình, quét dọn sạch xung quanh giếng nước, bể nước. Tránh uống nước lã.
Tập đọc
§ 65 Vương quốc vắng nụ cười ( tiếp )
I. Mục tiêu
- HS biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé).
- Hiểu ND: Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi.
- HS trả lời đúng các câu hỏi về nội dung bài đọc.
II. Đồ dùng dạy – học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III. Các hoạt động dạy – học
1. định.
2. Kiểm tra: - HS đọc thuộc lòng hai bài thơ : Ngắm trăng và Không đề .
3. Bài mới: a, Giới thiệu bài: GV sử dụng tranh trong SGK.
b, Các hoạt động.
hoạt động của thầy và trò
nội dung bài
- 1 HS đọc cả bài.
- GV chia đoạn: 3 đoạn.
+ Đ1: Từ đầu đến.......ta trọng thưởng.
+ Đ2: Tiếp Đ1 đến........ạ.
+ Đ3: Còn lại.
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài. GV nhận xét, HDHS đọc từ khó. GVHDHS giọng đọc từng đoạn.
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn lần 2.
=> HS đọc từ phần chú giải.
- HS lựa chọn câu văn dài để luyện đọc ngắt, nghỉ hơi đúng.
- GV đọc diễn cảm toàn bài.
* HS đọc lướt Đ1
H: Từ ngữ nào cho biết triều đình hoàn toàn tin tưởng vào cậu bé? (háo hức, con người phi thường, nhà vua ngọt ngào).
- GV tiểu kết ý Đ1, GT ý 2.
* HS đọc Đ2 => Lớp đọc thầm.
H:
 








Các ý kiến mới nhất