Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Học sinh giỏi Toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Ninh Thị Thơm
Ngày gửi: 09h:50' 15-05-2012
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 278
Nguồn: st
Người gửi: Ninh Thị Thơm
Ngày gửi: 09h:50' 15-05-2012
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 278
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
Bài 1:( 3,5 điểm)
Cho biểu thức M = :
a) Rút gọn M
b)Tính giá trị của M khi =
Bài 2:(3điểm)
a) Cho đa thức f(n) = n5 - 5n3 + 4n.
Chứng minh rằng f(n) 120 với mọi giá trị của n N
b) Tìm cặp số (x,y) thoả mãn phương trình
2x2 + y2 + 2xy – 2x + 2y + 5 = 0
Bài 3 : (4 điểm)
a)Cho hai số thực x, y thoả mãn và .
Tính giá trị biểu thức P = .
b) Chứng minh rằng nếu và a + b + c = abc thì
Bài 4 (7 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD. Trên đường chéo BD lấy điểm P, gọi M là điểm đối xứng của điểm C qua P.
a) Tứ giác AMDB là hình gì?
b) Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của M lên AD, AB. Chứng minh EF // AC vả ba điểm E, F, P thẳng hàng.
c) Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEFN không phụ thuộc vào vị trí của P
d) Giả sử CP BD và CP = 2,4 cm, . Tính các cạnh của hình chữ nhật
Bài 5(2,5 điểm) : Chứng minh rằng x > 0, y > 0 thì .
Áp dụng với a, b, c là 3 cạnh của tam giác p là nửa chu vi . CMR
ĐỀ 2
Bài 14 điểm) Cho biểu thức M = :
a. Rút gọn M
b.Tìm x nguyên để M đạt giá lớn nhất.
Bài 2:(3 điểm) Cho biểu thức: A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2
a. Phân tích biểu thức A thành nhân tử.
b. Chứng minh: Nếu a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác thì A < 0.
Bài 3:(3 điểm)
a. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :
A = x2 + 2y2 – 2xy - 4y + 2014
b. Cho các số x,y,z thỏa mãn đồng thời:
x + y + z = 1: x+ y+ z= 1 và x+ y+ z= 1.
Tính tổng: S = x+y+ z
Bài 4:(3 điểm)
a. Giải phương trình: + + =
b. Giải phương trình với nghiệm là số nguyên:
x( x+ x + 1) = 4y( y + 1).
Bài 5:(7 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn có các đường cao AD,BE,CF cắt nhau tại H.
Tính tổng:
Chứng minh: BH.BE + CH.CF = BC
Chứng minh: H cách đều ba cạnh tam giác DEF.
Trên các đoạn HB,HC lấy các điểm M,N tùy ý sao cho HM = CN.
Chứng minh đường trung trực của đoạn MN luôn đi qua một điểm cố định.
.........................Hết......................
ĐỀ 3
Bài 1 (1,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – x – 12; b) x2 + 2xy + 4y – 4;
Bài 2: (2,5 điểm)
Cho biểu thức: P =
Tìm x để P xác định.
Rút gọn P.
Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên?
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho đa thức . Tìm số dư trong phép chia đa thức cho đa thức .
Chứng minh bất đẳng thức: . Với là các số dương.
Áp dụng bất đẳng thức trên tìm giá trị nhỏ nhất của .
với dương và .
Bài 4: (2,5 điểm)
ABCD là hình chữ nhật có AB //CD, AB = 2CB. Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với đường chéo BD tại H. Trên HB lấy điểm K sao cho HK = HA. Từ K kẻ đường thẳng song song với AH cắt AB tại E.
Chứng minh E là trung điểm AB.
Lấy M trung điểm DE, tia AM cắt DB tại N, cắt DC tại P
Tính tỷ số diện tích
Bài 1:( 3,5 điểm)
Cho biểu thức M = :
a) Rút gọn M
b)Tính giá trị của M khi =
Bài 2:(3điểm)
a) Cho đa thức f(n) = n5 - 5n3 + 4n.
Chứng minh rằng f(n) 120 với mọi giá trị của n N
b) Tìm cặp số (x,y) thoả mãn phương trình
2x2 + y2 + 2xy – 2x + 2y + 5 = 0
Bài 3 : (4 điểm)
a)Cho hai số thực x, y thoả mãn và .
Tính giá trị biểu thức P = .
b) Chứng minh rằng nếu và a + b + c = abc thì
Bài 4 (7 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD. Trên đường chéo BD lấy điểm P, gọi M là điểm đối xứng của điểm C qua P.
a) Tứ giác AMDB là hình gì?
b) Gọi E và F lần lượt là hình chiếu của M lên AD, AB. Chứng minh EF // AC vả ba điểm E, F, P thẳng hàng.
c) Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEFN không phụ thuộc vào vị trí của P
d) Giả sử CP BD và CP = 2,4 cm, . Tính các cạnh của hình chữ nhật
Bài 5(2,5 điểm) : Chứng minh rằng x > 0, y > 0 thì .
Áp dụng với a, b, c là 3 cạnh của tam giác p là nửa chu vi . CMR
ĐỀ 2
Bài 14 điểm) Cho biểu thức M = :
a. Rút gọn M
b.Tìm x nguyên để M đạt giá lớn nhất.
Bài 2:(3 điểm) Cho biểu thức: A = ( b2 + c2 - a2)2 - 4b2c2
a. Phân tích biểu thức A thành nhân tử.
b. Chứng minh: Nếu a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác thì A < 0.
Bài 3:(3 điểm)
a. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :
A = x2 + 2y2 – 2xy - 4y + 2014
b. Cho các số x,y,z thỏa mãn đồng thời:
x + y + z = 1: x+ y+ z= 1 và x+ y+ z= 1.
Tính tổng: S = x+y+ z
Bài 4:(3 điểm)
a. Giải phương trình: + + =
b. Giải phương trình với nghiệm là số nguyên:
x( x+ x + 1) = 4y( y + 1).
Bài 5:(7 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn có các đường cao AD,BE,CF cắt nhau tại H.
Tính tổng:
Chứng minh: BH.BE + CH.CF = BC
Chứng minh: H cách đều ba cạnh tam giác DEF.
Trên các đoạn HB,HC lấy các điểm M,N tùy ý sao cho HM = CN.
Chứng minh đường trung trực của đoạn MN luôn đi qua một điểm cố định.
.........................Hết......................
ĐỀ 3
Bài 1 (1,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 – x – 12; b) x2 + 2xy + 4y – 4;
Bài 2: (2,5 điểm)
Cho biểu thức: P =
Tìm x để P xác định.
Rút gọn P.
Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên?
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho đa thức . Tìm số dư trong phép chia đa thức cho đa thức .
Chứng minh bất đẳng thức: . Với là các số dương.
Áp dụng bất đẳng thức trên tìm giá trị nhỏ nhất của .
với dương và .
Bài 4: (2,5 điểm)
ABCD là hình chữ nhật có AB //CD, AB = 2CB. Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với đường chéo BD tại H. Trên HB lấy điểm K sao cho HK = HA. Từ K kẻ đường thẳng song song với AH cắt AB tại E.
Chứng minh E là trung điểm AB.
Lấy M trung điểm DE, tia AM cắt DB tại N, cắt DC tại P
Tính tỷ số diện tích
 








Các ý kiến mới nhất