Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KHOA HỌC 4- CUỐI KÌ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trung Triệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:25' 05-05-2011
    Dung lượng: 46.9 KB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH Kim Tân
    Bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ I
    Môn Khoa học – lớp 4
    Năm học: 2010-2011
    ( Thời gian làm bài 40 phút, không kể thời gian giao đề)
    
    
    Họ và tên học sinh:.......................................................................Lớp:.............

    Điểm
    Giám thị
    ................................................................
    Giám khảo
    ..........................................................

    
    Nhận xét của giám khảo:...................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................
    Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất và làm bài tập.
    Câu 1: Nguyên nhân gây bệnh bướu cổ là?
    A. Thiếu I- ốt B. Thiếu chất đạm
    C. Thiếu chất đường D. Thiếu chất béo.
    Câu 2: Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn?
    A. Để có nhiều thức ăn trong bữa ăn.
    B. Để ai thích món ăn nào thì thì ăn món ấy.
    Để cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cho nhu cầu cơ thể.
    Câu 3: Tại sao nước để uống cần phải đun sôi?
    Nước đun sôi làm hoà tan các chất rắn có trong nước.
    Đun sôi nước sẽ làm tách các chất rắn có trong nước.
    Đun sôi nước để diệt các vi khuẩn và loại bỏ một số chất độc có trong nước.
    Đun sôi nước sẽ làm cho mùi của nước dễ chịu hơn.
    Câu 4: Tính chất nào sau đây không phải là của nước?
    A. Trong suốt B. Có hình dạng nhất định
    C. Không mùi D. Chảy từ cao xuống thấp
    Câu 5: Nên làm gì để bảo vệ nguồn nước?
    A. Uống ít nước đi B. Hạn chế tắm giặt
    C. Đổ rác đúng nơi quy định D. Chôn rác ở gần nguồn nước.
    Câu 6: Nguyên tắc chung của việc bảo quản thức ăn là?
    Làm cho thức ăn khô B. Đóng hộp thức ăn
    C. Làm lạnh thức ăn
    D. Ngăn không cho vi sinh vật xâm nhập vào thức ăn hoặc không có môi trường để vi sinh vật hoạt động.
    Câu 7: Đánh dấu x vào ô trống trong bảng sao cho phù hợp với các việc nên làm và không nên làm để phòng tránh tai nạn đuối nước:
    Việc làm
    Nên làm
    Không nên làm
    
    1. Đi bơi một mình
    
    
    
    2. Tập bơi khi có đủ phương tiện
    
    
    
    3. Dùng phao bơi khi tắm biển.
    
    
    
    4. Không xuống nước khi người đang ra mồ hôi
    
    
    
    5. Chơi đùa gần ao, hồ, sông...
    
    
    
    6. Đậy nắp chum, vại, bể nước, giếng nước...
    
    
    
    7. Tập bơi ở nơi không có người lớn hướng dẫn.
    
    
    
    8. Lội qua suối khi trời mưa lũ.
    
    
    
    Câu 8: Những nguyên nhân nào làm nước bị ô nhiễm?


    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    QC