Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra học kỳ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
    Ngày gửi: 20h:37' 25-04-2025
    Dung lượng: 38.2 KB
    Số lượt tải: 1572
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN …….
    TRƯỜNG TIỂU HỌC ……..

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
    Năm học 2023 - 2024
    Môn: Tiếng Việt - Lớp 2
    Thời gian: 60 phút

    Họ và tên: …………………………………………………………….……….. Lớp …….
    Điểm
    Bằng số: ………………
    Bằng chữ: ……………

    Giám thị
    (Kí, ghi rõ họ tên)

    Giám khảo
    (Kí, ghi rõ họ tên)

    A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
    I. Đọc thành tiếng: (4 điểm)
    II. Đọc hiểu (6 điểm)
    Đọc thầm văn bản sau:
    QUẢ TÁO CỦA BÁC HỒ
    Hôm ấy, tòa thị chính mở tiệc lớn đón mừng Bác. Tiệc tan, mọi người ra phòng
    lớn uống nước, nói chuyện. Bác vui vẻ đứng dậy và cầm một quả táo đem theo. Nhiều
    người ngạc nhiên, nhiều con mắt tò mò chú ý. Tại sao vị khách quý như Bác lúc ăn tiệc
    xong lại còn lấy quả táo đem theo. Nhiều người chú ý xem Bác sẽ làm gì...
    Bác ra đến ngoài cửa thì có một đám thiếu nhi ríu rít chạy tới chào. Bác tươi cười
    bế một em gái nhỏ lên hôn và đưa cho một quả táo. Mọi người bấy giờ mới vỡ lẽ và rất
    cảm động trước cử chỉ yêu thương của Bác. Ngày hôm sau, câu chuyện “Quả táo của
    Bác Hồ” được các báo đang lên trang nhất. Các báo chí còn kể lại rằng: Em bé gái sau
    khi nhận quả táo thì giữ khư khư trong tay, ai xin cũng không cho. Lúc về nhà em để
    quả táo lên bàn học. Em nói: “Đó là quả táo Bác Hồ cho con, con sẽ giữ thật lâu để làm
    kỷ niệm”.
    (Tuyển tập thơ văn cho thiếu nhi)
    * Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất hoặc
    làm theo yêu cầu bài tập dưới đây.
    Câu 1: Câu chuyện quả táo là câu chuyện về ai? (0,5 điểm)
    A. Trẻ em 
    B. Quả táo
    C. Bác Hồ
    Câu 2: Khi Bác ra đến cửa, các bạn thiếu nhi đã làm gì? (0,5 điểm)
    A. Các bạn thiếu nhi vỗ tay
    B. Các bạn thiếu nhi ríu rít chạy tới chào
    C. Các bạn thiếu nhi vẫn ngồi
    Câu 3: Ai là người đã nhận được quả táo của Bác Hồ? (0,5 điểm)
    A. Bé gái nhỏ
    B. Bé trai nhỏ
    C. Người tham gia buổi tiệc
    Câu 4: Nếu em là bé gái nhỏ thì em sẽ làm gì khi nhận được quả táo từ Bác Hồ? (1
    điểm)

    Câu 5: Từ ngữ nào chỉ đặc điểm về Bác Hồ? (0,5 điểm)
    A. Đất nước
    B. Non sông
    C. Giản dị
    Câu 6: Câu: “Bác tươi cười bế một em gái nhỏ lên hôn và đưa cho một quả táo.” là
    câu gì? (1 điểm)
    A. Câu giới thiệu
    B. Câu nêu đặc điểm
    C. Câu nêu hoạt động
    Câu 7: Đặt câu với từ ngữ chỉ tình cảm sau: (1 điểm)
    a. Kính yêu:
    ………………….…………………………………………………………………………
    b. Yêu quý:
    …………………….……………………………………………………………………
    Câu 8: Điền dấu chấm, dấu phẩy vào  cho thích hợp. ( 1 điểm)
    Mùa thu  bầu trời tự nhiên cao bổng lên và xanh trong  Một màu xanh
    trứng sáo ngọt ngào  êm dịu.
    B. PHẦN KIỂM TRA VIẾT (10 điểm):

    I. Chính tả (Nghe - viết) (4 điểm)

    II/ Tập làm văn: (6 điểm) Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ 4 đến 5 câu tả
    một đồ dùng trong gia đình em?
    Bài làm
     
    Gửi ý kiến

    QC