Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KT 15

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hữu Hoà
    Ngày gửi: 23h:38' 26-09-2013
    Dung lượng: 149.0 KB
    Số lượt tải: 64
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần
    Tiết 35
    ngày soạn: 02/05/2012
    Ngày dạy:...../05/2012
    
    
    Kiểm tra học kì II

    A. Phạm vi kiến thức: Từ tiết 19 đến tiết thứ 34 theo PPCT (Sau khi học xong bài 30: Tổng kết chương II – Nhiệt học).
    Phương án kiểm tra: 100% tự luận.
    B. TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PPCT

    Nội dung
    Tổng số tiết
    
    Lí thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    1.Chương I: Cơ học
    2
    1
    0,7
    1,3
    4,38
    8,13
    
    2.Chương II: Nhiệt học
    14
    11
    7,7
    6,3
    48,12
    39,37
    
    Tổng
    16
    12
    8,4
    7,6
    52,5
    47,5
    
    
    C.TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ:

    Cấp độ
    Nội dung (chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm
    
    
    
    
    T.số
    TN
    TL
    số
    
    Cấp độ 1,2
    1.Chương I: Cơ học
    4,38
    0,260
    
    0
    
    

    2.ChươngII: Nhiệt học
    48,12
    2,892
    
    2
    
    
    Cấp độ 3,4
    1.ChươngI: Cơ học
    8,13
    0,481
    
    1
    
    

    2.ChươngII: Nhiệt học
    39,37
    2,363
    
    3

    
    Tổng
    100
    6
    
    6
    10
    
    








    D.MA TRẬN:

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1.
    ChươngI: Cơ học

    
    8. Nêu được tác dụng của ròng rọc cố định và ròng rọc động. Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế.
    21. Sử dụng ròng rọc phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ lợi ích của nó.

    
    
    
    











    2.
    Chương
    II: Nhiệt học






    1. Nhận biết được các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
    2. Nhận biết được các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
    3. Nhận biết được các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.
    4. Nêu được ứng dụng của nhiệt kế dùng trong phòng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế.
    5. Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xenxiut.
    6. Nêu được đặc điểm về nhiệt độ trong quá trình nóng chảy của chất rắn.
    7. Nêu được đặc điểm về nhiệt độ sôi.

    9. Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất rắn.
    10. Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất lỏng.
    11. Mô tả được hiện tượng nở vì nhiệt của các chất khí.
    12. Nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn.
    13. Mô tả được nguyên tắc cấu tạo và cách chia độ của nhiệt kế dùng chất lỏng.
    14. Mô tả được quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất.
    15. Mô tả được quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn của các chất.
    16. Nêu được đặc điểm về nhiệt độ của quá trình đông đặc
    17. Mô tả được quá trình chuyển thể trong sự bay hơi của chất lỏng.
    18. Nêu được phương pháp tìm hiểu sự phụ thuộc của một hiện tượng đồng thời vào nhiều yếu tố, chẳng hạn qua việc tìm hiểu tốc độ bay hơi.
    19. Mô tả được quá trình chuyển thể trong sự ngưng tụ của chất lỏng.
    20. Mô tả được sự sôi.
    22. Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất rắn, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế.
    23. Xác định được GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nhiệt kế khi quan sát trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hình vẽ.
    24. Biết sử dụng các nhiệt kế thông thường để đo nhiệt độ theo đúng quy trình.
    25. Dựa vào bảng số liệu đã cho, vẽ được đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ
     
    Gửi ý kiến

    QC