Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KTGK2-T9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Đức Dương
    Ngày gửi: 21h:26' 20-03-2025
    Dung lượng: 76.7 KB
    Số lượt tải: 103
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN LUYỆN GIỮA KỲ 2 – TOÁN 9 – ĐỀ 6
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM TỰ CHỌN
    Câu 1. R.gọn b.thức sau: A = √ 64 a 2+2 a với a ≥ 0 Kết quả: A. A = 20a; B. A = 68a; C. A = 10a ; D. A = 8a
    x
    |x|
    x2
    x2
    x2
    Câu 2: Với y ≠ 0 thì
    bằng:
    A.
    ;
    B.
    ;
    C. 2 ;
    D. 2
    4
    4
    4
    y
    y
    y
    y
    y
    Câu 3: Giá trị của biểu thức: √ 125- √ 80+ √ 20 là A. 11 √5
    B. 3 √ 5 C.15
    D. 6 √ 5
    1
    1
    Câu 4: Điều kiện xác định của √ 4 x −2 là: A. x > 2
    B. x ≥
    C. x >
    D. x ≥ 2
    2
    2
    Câu 5: Một giáo viên thể dục đo chiều cao (cm) của một nhóm 20 học sinh nam lớp 9H và ghi lại ở bảng sau:



    138

    141

    145

    ||

    145

    139

    140

    150

    140

    141

    140

    141
    138
    141
    139
    141
    143
    145
    139
    140
    143
    Trong 20 số liệu thống kê ở trên, có bao nhiêu giá trị khác nhau? A. 5
    B. 8
    Câu 6: Trong các hình phẳng sau, hình nào là hình phẳng có dạng đa giác đều?
    A. Hình b, e, g,d
    B. Hình a, b, e.g
    C. Hình d, b, g.a D. Hình a,d, e,b

    C. 6

    D. 7

    PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
    Câu 7: Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD cạnh a = 6cm là 3 √ 2 cm
    Câu 8. Tổng số đo hai góc đối của một tứ giác nội tiếp bằng 180◦.
    Câu9: Tam giác đều cạnh 6 cm có bán kính đường tròn ngoại tiếp là
    Câu 10: Mẫu số liệu thống kê có 50 số liệu (N = 50) và giá trị x1 = 2 có tần số n1 = 6 thì tần số tương đối f1 = 12%
    PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
    Câu 11: Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông có cạnh 4cm bằng …
    Câu 12: Tứ giác có 4 điểm nằm trên 1 đường tròn là tứ giac……
    PHẦN IV. TỰ LUẬN
    Câu 13: Rút gọn biểu thức a)

    Câu 14. . Truc căn thức ở mẫu

    Câu 15: Sau bài thi môn Ngữ văn, cô giáo ghi lại số lỗi chính tả mà một học sinh mắc phải vào bảng th.kê sau:
    2

    5

    2

    2

    1

    3

    4

    0

    5

    2

    5

    1

    2

    1

    3

    5

    1

    0

    4

    1

    4

    2

    1

    4

    3

    3

    2

    0

    4

    5

    4

    5

    1

    4

    1

    1

    0

    3

    1

    4

    a) Mẫu số liệu trên gồm những giá trị khác nhau nào?
    b/ Hãy lập bảng tần số và bảng tần số tương đối của số lồi chính tả mà học sinh mắc phải.
    c/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng bảng tần số
    Câu 16. Cho đường tròn tâm O đường kính AB và điểm D nằm trên đường tròn (D không trùng với A và B). Lấy
    điểm C trên cung nhỏ BD, gọi E là giao điểm của AC và BD. Kẻ EH vuông góc với AB tại H (H không trùng với O).
    Tia CH cắt (O) tại điểm thứ hai là K, DK cắt AB tại I.

    a) Chứng minh tứ giác ADEH nội tiếp.; b) Chứng minh I là trung điểm của DK.
     
    Gửi ý kiến

    QC