Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    MTBT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Ninh Thị Thơm
    Ngày gửi: 20h:10' 08-06-2016
    Dung lượng: 133.0 KB
    Số lượt tải: 75
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD & ĐT Bố trạch

    Mã đề: 01
    Kì thi chọn học sinh giỏi lớp 9
    Khoá ngày: 4 /7/2008
    Môn thi: Giải toán trên máy tính cầm tay
    Thời gian 150 phút (không kể thời gian giao đề)
    
     Các quy định và lưu ý:
    Đề thi gồm 10 bài, Thí sinh làm bài vào tờ giấy thi.
    Thí sinh được sử dụng các loại máy tính sau: Casio fx220; fx500A; fx500MS; fx570MS; fx500ES; fx570ES;
    Nếu không có chỉ định gì khác thì với các số gần đúng được quy định chính xác đến 5 chữ số thập phân.
    Đề bài
    Bài 1: (5 điểm) Tính giá trị của biểu thức(chỉ ghi kết qu
    
    Với x = 0,987654321; y = 0,123456789
    Bài 2: (5 điểm) Tìm UCLN của 40096920, 9474372 và 51135438
    Bài 3: (5 điểm) (ghi kết qu
    a) Tìm các số tự nhiên a, b, c, d, e biết: 
    b) Tính giá trị của x từ phương trình sau
    
    Bài 4: (5 điểm) a) Một người vay vốn ở một ngân hàng với số vốn là 50 triệu đồng, thời hạn 48 tháng, lãi suất 1,15% trên tháng, tính theo dư nợ, trả đúng ngày qui định. Hỏi hàng tháng, người đó phải đều đặn trả vào ngân hàng một khoản tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu để đến tháng thứ 48 thì người đó trả hết cả gốc lẫn lãi cho ngân hàng?
    b) Nếu người đó vay 50 triệu đồng tiền vốn ở một ngân hàng khác với thời hạn 48 tháng, lãi suất 0,75% trên tháng, trên tổng số tiền vay thì so với việc vay vốn ở ngân hàng trên, việc vay vốn ở ngân hàng này có lợi gì cho người vay không?
    Bài 5: (5 điểm) Cho đa thức P(x) = x3 + ax2 + bx + c
    Tìm a , b , c biết rằng khi x lần lượt nhận các giá trị 1,2 ; 2,5 ; 3,7 thì P(x) có giá trị tương ứng là 1994,728 ; 2060,625 ; 2173,653
    Tìm số dư r của phép chia đa thức P(x) cho 12x – 1
    Tìm giá trị của x khi P(x) có giá trị là 1989
    Bài 6: (5 điểm) Cho dãy số sắp xếp thứ tự U1 , U2 , U3 ,……… ,Un ,Un+1,……
    biết U5 = 588 ; U6 = 1084 ; Un+1 = 3Un - 2 Un-1 . Tính U1 ; U2 ; U25

    Bài 7: (5 điểm) Cho đa thức Q(x) = ( 3x2 + 2x – 7 )64. Tính tổng các hệ số của đa thức chính xác đến đơn vị.
    Bài 8: (5 điểm) Cho x1000 + y1000 = 6,912; x2000 + y2000 = 33,76244
    Tính A = x3000 + y3000
    Bài 9: (5 đtam giác ABC đều có cạnh bằng 1. Trên cạnh AC lấy các điểm D, E sao cho ( ABD = ( CBE = 200. Gọi M là trung điểm của BE và N là điểm trên cạnh BC sao BN = BM. Tính tổng diện tích hai tam giác BCE và tam giác BEN.
    Bài 10:(5 điểm) Tính S =  chính xác đến 4 chữ số thập phân.
    ----------Hết---------




































    Phòng GD & ĐT Bố trạch

    Mã đề 01
    đáp án và hướng dẫn chấm
    Kì thi chọn học sinh giỏi lớp 9
    Khoá ngày: 4 /7/2008
    Môn thi: Giải toán trên máy tính cầm tay

    
    Bài 1: (5 điểm; mỗi ý cho 2,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức(chỉ điền kết qu
    B = 10,125
    Bài 2: (5 điểm) (Nêu được cơ sở lý thuyết và cách giải 2 điểm; Kết quả 3 điểm)
    Do máy cài sẵn chương trình đơn giản phân số nên ta dùng chương trình này để tìm Ước số chung lớn nhất (ƯSCLN)
    Ta có :  (  tối giản)
     
    Gửi ý kiến

    QC