Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    t47-50.doc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Quách Nam Phong (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:10' 02-10-2009
    Dung lượng: 191.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 20/01/2008
    Ngày dạy:……………………………
    Tuần 22. Tiết: 47 §4 . SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
    I. MỤC TIÊU:
    HS cần đạt được:
    - Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm “đại diện” cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại.
    - Biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt.
    II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
    - Giáo viên: Bảng phụ
    - Học sinh: Học thuộc bài và làm bài tập ở nhà.
    III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
    1. Ổn định: (1’)
    2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
    Hỏi: Nêu các bước vẽ biểu đồ. Giải bài tập 9/ 5 SBT.
    3. Bài mới:
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    
    1: Số trung bình cộng của dấu hiệu:
    Cho 4 số: 10; 5; 7; 8. Hãy tính trung bình cộng của chúng.
    GV: Cho HS làm bài toán (SGK.)
    H: Có tất cả bao nhiêu bạn làm bài kiểm tra?
    H: Aùp dụng quy tắc tính số trung bình cộng để tính điểm trung bình của lớp?
    GV: gợi ý cách tính thuận lợi.
    GV: Giới thiệu bảng dọc và thêm cột “các tích”
    H: Dấu hiệu ở đây là gì?

    H: Số trung bình cộng của dấu hiệu là bao nhiêu?
    H: Qua bài toán trên hãy nêu cách tính số trung bình cộng?
    GV: Yêu cầu HS viết công thức tính?
    H: Trong bài toán trên hãy xác định k, x1, x2 …; n1, n2 …; N.
    GV: Cho HS làm ?3
    GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm vào bản nhóm.
    GV: Kiểm tra bài làm của các nhóm.
    H: Hãy so sánh kết quả làm bài kiểm tra toán nói trên của hai lớp?
    GV: Ngoài ra ta còn có thể tính số trung bình:
    Dựa vào bảng “tần số”, ta có thể tính số trung bình cộng của một dấu hiệu như sau:
    - Nhân từng giá trị với tần số tương ứng.
    - Cộng tất cả các tích vừa tìm được.
    - Chia tổng đó cho số các giá trị (tổng các tần số)

    Trong đó: x1, x2, x3,… xk là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X.
    n1, n2, n3, … nk là k tần số tương ứng.
    N là số các giá trị.







    2: Ý nghĩa của số trung bình cộng.
    H: Hãy so sánh khả năng học toán của hai bạn trong lớp?

    H: Vậy số trung bình cộng có ý nghĩa gì?
    GV: Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng: Số trung bình cộng thường được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu, đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại.
    Chú ý: (SGK)

    H: Dấu hiệu X có dãy giá trị là: 4000; 1000; 500; 100. Hãy tính số trung bình cộng của dấu hiệu X?
    H: Vậy số trung bình cộng = 1400 có đại diện cho X không?

    3: Mốt của dấu hiệu
    GV: Giới thiệu mốt của dấu hiệu.
    GV: Cho HS làm ví dụ.
    GV: Treo bảng phụ có ghi sẵn số liệu.
    H: Cỡ dép nào bán được nhiều nhất?
    H: Để bán được nhiều hàng, điều mà cửa hàng quan tâm là gì?
    GV: Vậy trong trường hợp này cỡ 39 sẽ là “đại diện” chứ không phải là số trung bình cộng của các cỡ. Giá trị 39 với tần số lớn nhất gọi là mốt.
    H: Vậy mốt củ dấu hiệu là gì?
    4: Củng cố:
    GV: Cho HS làm bài 15/20 SGK
    GV: Gọi 2 HS đọc đề bài.
    

    HS: Cả lớp làm vào nháp.
    HS: Nói cách tính và đọc kết quả.
    HS: Đọc đề bài và quan sát số liệu.
    HS: 40

    HS: cả lớp tính ra nháp.
    HS: Vài em nêu kết quả.



    HS: Điểm kiểm tra toán của từng HS.
    HS: 6,25

    HS: Nêu các bước tìm số trung bình cộng.
    HS: Viết công thức tính.

    HS: Trả lời.


    HS: các nhóm hoạt động và ghi kết quả vào bảng nhóm.
    HS: Các nhóm nhận xét

    HS: Lớp 7C học
     
    Gửi ý kiến

    QC