Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    t53 -54.doc

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Quách Nam Phong (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:11' 02-10-2009
    Dung lượng: 150.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 29/ 02/2008
    Ngày dạy: 3/3/2008
    Tuần 25: Tiết : 53 §3. ĐƠN THỨC
    I. MỤC TIÊU:
    -Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức.
    -Nhận biết được đơn thức thu gọn. Nhận biết được phần hệ số và phần biến của đơn thức.
    -Biết nhân hai đơn thức.
    -Biết cách viết một đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn.
    II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
    GV: Bảng phụ
    HS: Bảng nhóm
    III. TIẾN TRÌNH DẠY-HỌC:
    1. Ổn định: (1’)
    2. Kiểm tra bài cũ: (4’)
    HS1:-Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của birns ta làm như thế nào?
    -Chữa bài tập 9/ 29 SGK: Tính giá trị của biểu thức x2y3+ xy tại x = 1 và y = (ĐS
    3. Bài mới:
    TL
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    
    10’


















    10’
























    7’
















    6’











    5’




    1: Đơn thức
    GV: Đưa bảng phụ ghi (bổ sung thêm các biểu thức sau: 9; x; y
    GV: Yêu cầu HS sắp xếp các biểu thức đã cho làm 2 nhóm
    GV: Các biểu thức viết ở nhóm 2 là các đơn thức
    GV: Các biểu thức ở nhóm 1 vừa viết không phải là đơn thức.
    H: Vậy thế nào là đơn thức ?
    H: Theo em số 0 có phải là đơn thức không ? Vì sao?
    GV: Số 0 được gọi là đơn thức không.
    GV: Cho Hs đọc chú ý
    GV: Yêu cầu HS làm
    GV: Cho HS làm bài tập 10/ 32 SGK
    2: Đơn thức thu gọn
    GV: Xét đơn thức 10x6y3.
    H: Đơn thức trên có mấy biến ? Các biến đó có mặt mấy lần, và được viết dưới dạng nào?
    GV: Ta nói đơn thức 10x6y3 là đơn thức thu gọn.
    GV: Giới thiệu phần hệ số và phần biến.
    H: Vậy thế nào là đơn thức thu gọn?
    H: Đơn thức thu gọn gồm mấy phần?
    H: Cho ví dụ về đơn thức thu gọn và chỉ ra phần hệ số, phần biến của mỗi đơn thức
    GV: Yêu cầu HS đọc phần chú ý SGK
    -Ta gọi 1 số là 1 đơn thức thu gọn.
    GV: Trong những đơn thức ở , những đơn thức nào là đơn thức thu gọn, những đơn thức nào chưa thu gọn.









    3: Bậc của đơn thức
    GV: Cho đơn thức 2x5y3z.
    H: Đơn thức trên có phải là đơn thức thu gọn không?Hãy xác định phần hệ số và phần biến? Số mũ của mỗi biến?
    H: Tổng các số mũ của các biến là 5 + 3 +1 = 9.
    Ta nói 9 là bậc của đơn thức đã cho.
    H: Thế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0?
    *Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0 (ví dụ 9,
    *Số 0 được coi là đơn thức không có bậc.
    -Hay tìm bậc của những đơn thức sau: -5;
    4: Nhân hai đơn thức
    GV: Cho 2 biểu thức A = 32. 167
    B = 34. 166
    GV: Dựa vào các qui tắc và các tính chất của phép nhân em hãy thực hiện A.B
    H: Bằng cách tương tự, ta có thể thực hiện phép nhân 2 đơn thức
    GV: Cho 2 đơn thức : 2x2y và 9xy4. Em hãy tìm tích của 2 đơn thức trên.
    H: Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
    GV: Yêu cầu HS đọc phần chú ý SGK
    5: Luyện tập:
    Bài 1332 SGK

    1/Đơn thức
    -HS Hoạt động nhóm
    Nhóm 1: 3 -2y; 10x + y; 5(x +y)
    Nhóm 2: 4xy2; 2x2y; -2y; 9; x; y
    HS: Trả lời.
    -Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số, hoặc 1 biến, hoặc một tích giữa các biến và các số
    -Số 0 cũng là 1 đơn thức vì số 0 cũng là 1 số; Số
     
    Gửi ý kiến

    QC