Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tuan 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Huyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:08' 29-05-2011
    Dung lượng: 397.0 KB
    Số lượt tải: 107
    Số lượt thích: 0 người
    tuần 2
    Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2008
    Toán
    Ôn tập: nhiều hơn, ít hơn
    Hình vuông, hình tròn, hình tam giác
    I.Mục tiêu:
    Giúp HS : - So sánh số lượng của hai nhóm đồ vật .
    - Biết sử dụng từ nhiều hơn , ít hơn khi so sánh về số lượng
    II.Đồ dùng dạy học :
    GV : Sách toán , một số nhóm đồ vật chuẩn bị cho phần thực hành .
    HS : Bộ đồ dùng toán 1

    III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :

    Hoạt động của thầy
    Hoạt động của trò
    
    1. Kiểm tra :
    - K tra sự nhận biết của HS về cách so sánh nhiều hơn , ít hơn .
    - Đưa 2 cái cốc và 5 cái chén cho HS so sánh
    - Nhận xét
    2. Ôn nhiều hơn , ít hơn .
    * Bài tập 1 VBT toán 1
    - Cho HS nêu yêu cầu bài tập và thực hiện miệng
    - Cho nhận xét
    * Bài tập 2 : VBT Toán
    - GV Gọi vài HS nhắc lại y/c của .
    * Cho HS quan sát từng nhóm đồ vật mà GV chuẩn bị cho HS quan sát rồi nhận xét : Nhóm nào có số lượng nhiều hơn hay có số lượng ít hơn .
    3.Ôn : Hình vuông , hình tròn , hình tg
    a. HĐ1:Ôn hình vuông
    Bài 1: VBT toán 1
    - Cho HS thực hiện cá nhân
    BT2 VBT

    4. Hoạt động nối tiếp :
    * Trò chơi : thi tìm hình vuông , hình tròn , hình tam giác có trong nhà , ở lớp .
    * GV cho HS chơi trò chơi nhiều hơn , ít hơn ( GV mở nhóm đồ vật mà GV đã chuẩn bị trước )
    - GV nhận xét giờ .
    - Dặn dò : ôn lại bài ở nhà
    
    - HS Nhắc lại : nhiều hơn , ít hơn
    + HS Quan sát số cốc và số chén rồi nêu nhận xét về số cốc và số chén
    - Nêu : số cốc ít hơn số chén hay số chén nhiều hơn số cốc

    - HS làm bài tập trong VBT toán 1 và nêu kết quả nhận xét .


    * HS thực hiện cá nhân
    - Nhận xét



    * Hướng dẫn HS tô màu vào hình Hình vuông , hình tròn , hình tam giác có
    trong VBT



    * HS thực hiện trò chơi .
    
    Học Vần
    ÔN: Dấu (?) - dấu (. )
    I.Mục tiêu: - HS đọc. viết các tiếng có dấu thanh ?, thanh .
    - Hoàn thành bài tập Tiếng Việt.
    - Biết trình bày bài viết đúng độ cao, khoảng cách. Biết đặt dấu thanh đúng vị trí cáctiếng, từ sau: be, bẻ, bé, bẹ, be be, be bé.
    II.Đồ dùng: - Gv: Nội dung bài học.
    - HS : SGK và VBT TV, Vở viết ô li..
    III. Các hoạt động dạy và học: Tiết 1: (40 phút)
    T/g
    Hoạt động của thày
    Hoạt động của trò
    
    5’




    10’




    5’




    10’




    2’











    A. Kiểm tra bài cũ
    - Đọc dấu sắc (trong các tiếng vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè)
    - HS HS đọc, viết 1 số tiếng có dấu thanh đã học
    B. Bài mới:
    1. Đọc bảng lớp: e, b, be. bé. bẻ. bẹ. be bé, bé bẻ..
    - GV nhận xét chỉnh sửa..
    * GV ghi 1
     
    Gửi ý kiến

    QC