Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    vong 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Thu Hiền
    Ngày gửi: 17h:28' 17-10-2014
    Dung lượng: 493.5 KB
    Số lượt tải: 63
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI VIOLYMPIC 2013 – 2014 (Đ1)
    LỚP 4 – VÒNG 1
    Họ và tên : ……………………………………….………………….….
    BÀI 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần:(10đ)
    
    BÀI THI SỐ 2 : Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé ! (17đ)
    Câu 1: Số gồm bốn mươi tám nghìn, sáu trăm và hai đơn vị được viết là 
    Câu 2:   ; Câu 3:  
    Câu 4:  ; Câu 5:  
    Câu 6:  ; Câu 7:  
    Câu 8: Giá trị của biểu thức  với  là 
    Câu 9: Nếu  thì giá trị của biểu thức  bằng 
    Câu 10: Tính giá trị biểu thức  biết . Với  giá trị của biểu thức  là 
    Câu 11: Tính giá trị của biểu thức:  với  Trả lời: Với  giá trị của biểu thức trên là 
    Câu 12: Nếu  thì giá trị của biểu thức  là 
    Câu 13: Cô giáo chia đều 96 quyển vở cho 8 bạn trong lớp. Hỏi 5 bạn được bao nhiêu quyển vở? Trả lời: 5 bạn được quyển vở.
    Câu 14: Một hình chữ nhật có chiều dài 24cm, chu vi hình chữ nhật bằng 64cm. Tính diện tích hình vuông có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật. Trả lời: Diện tích hình vuông là 
    Câu 15: Một hình chữ nhật có chiều dài 24cm, chiều rộng kém chiều dài 8cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó. Trả lời: Chu vi hình chữ nhật là cm.
    Câu 16: Cho một hình chữ nhật, nếu ta giảm chiều dài 5m và tăng chiều rộng 5m thì ta được một hình vuông có chu vi bằng 164m. Tính chu vi hình chữ nhật. Trả lời: Chu vi hình chữ nhật là m. 
    Câu 17: Tìm số có 3 chữ số biết tổng các chữ số bằng 26 và khi đổi chỗ chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị thì số đó không đổi. Trả lời: Số cần tìm là 
    BÀI 3: Đi tìm kho báu: (Mới) (gần giống cũ) (18đ)
    3.1 - 28 000 - 7 000 + 3 000 = ....................................
    3.2 - Viết số gồm tám chục nghìn, sáu đơn vị và 5 chục . Số đó là : ……………………………
    3.3 - Nếu viết thêm chữ số 3 vào bên trái số có 4 chữ số thì số đó tăng thêm ………….. đơn vị .
    3.4 - Cho biểu thức B = 51824 - n x 9. Biểu thức B có giá trị bằng 7607 khi n = .......................
    3.5 - Giá trị biểu thức 3269 x a + 15847 với a = 5 là:............................
    3.6 - Giá trị biểu thức 12389 - 2075 x m với m = 5 là:........... ..................
    3.7 - Giá trị biểu thức 127 x m + 568 x m + 305 x m với m = 3 là:........... ................
    3.8 - Tìm x biết: X x 3 = 8835. Trả lời :X = ......... .....................
    3.9 - Một nhà máy sản xuất trong 5 ngày được 980 chiếc ti vi. Trong 8 ngày sản xuất được...................tivi .
    3.10 - Bao thứ nhất có 48 kg gạo; bao thứ hai có số gạo gấp đôi bao thứ nhất .Hỏi phải chuyển từ bao thứ hai sang bao thứ nhất ……………..kg để hai bao chứa bằng nhau.
    3.11/ Một hình vuông có cạnh là 8cm. Chu vi hình vuông đó là:……...................
    3.12/ Một mảnh đất HCN có chiều dài 715m, chiều rộng 303m. Chu vi mảnh đất đó là:……...............
    3.13/ - Năm nay mẹ 36 tuổi, tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con. 4 năm nữa tuổi con là…………….tuổi.
    3.14 - Dãy số liên tiếp từ 123 đến 567 có …………………………. số lẻ .
    3.15 - Dãy số liên tiếp từ 234 đến 768 có ………………………. số lẻ .
    3.16 - Có hai thùng dầu, thùng thứ nhất sau khi lấy ra 12 lít thì số dầu còn lại bằng  thùng thứ hai ; thùng thứ hai sau khi lấy ra 5 lít thì còn lại 49 lít . Hỏi lúc đầu cả hai thùng có ……............…….. lít.
    3.17 - Cửa hàng nhập về 75kg gạo tẻ, số gạo tẻ nhập về gấp 3 lần số gạo nếp. Như vậy cửa hàng đã nhập về tất cả:……........…kg gạo.
    3.18 - Giá trị biểu thức 78 x m + 42 x m với m = 9 là:........... ................
    BÀI 3: Trính bày bài giải bài toán sau:(5đ)
    Câu *: Cho hình chữ nhật, nếu ta tăng chiều rộng 12cm và giảm chiều dài 6cm thì được một hình vuông có chu vi 76cm. Tính diện tích hình chữ nhật.
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………......
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………......
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Chữa bài :
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………......
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Ý
     
    Gửi ý kiến

    QC