Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
vong 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 17h:32' 17-10-2014
Dung lượng: 293.3 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 17h:32' 17-10-2014
Dung lượng: 293.3 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI VIOLYMPIC 2013 – 2014 (Đ1)
LỚP 4 – VÒNG 11 (Mới) ( 09-01-2014)
Họ và tên : ……………………………………….………………….….
Bài 1: Cóc vàng tài ba:
1) Trong các số sau, số chia hết cho 2 là:...a/ 5734; b/ 1243 ; c/ 3281 ; d/ 2485.
2) Trong các số sau, số chia hết cho 3 là:...a/ 2653; b/ 5215 ; c/ 1825 ; d/ 8514.
3) Trong các số sau, số chia hết cho 5 là:...a/ 1508; b/ 3506 ; c/ 7920 ; d/ 5552.
4) Trong các số sau, số chia hết cho 9 là:...a/ 281618; b/ 139374 ; c/ 196827; d/ 224139.
5) Một tích 127504, biết thừa số thứ hai bằng 613. Tìm thừa số thứ nhất.
a/ 208 ; b/ 190 ; c/ 218 ; d/ 208.
6) Một tích bằng 41 300, biết thừa số thứ nhất bằng 236. Tìm thừa số thứ hai là: ...
a/ 175 ; b/ 165 ; c/ 195 ; d/ 185.
7) Trong các số: 12; 40; 60; 75; 84; 90; 135; 144; 150; 270; 366. Tất cả có bao nhiêu số chia hết cho cả 2; 3 và 5? Có tất cả là: ...a/ 3 số; b/ 5 số; c/ 6 số; d/ 4 số.
8) Trong các số: 24 ; 25 ; 40 ; 51 ; 55 ; 82 ; 87 ; 90 ; 95 ; 106 ; 130. Tất cả có bao nhiêu số chia hết cho cả 2 và 5? Có tất cả là: ...a/ 3 số; b/ 9 số; c/ 5 số; d/ 8 số.
9) Trong các số: 12 ; 25 ; 27 ; 315 ; 393 ; 486 ; 714 ; 736. Tất cả có bao nhiêu số chia hết cho cả 9? Có tất cả là: ...a/ 6 số; b/ 5 số; c/ 3 số; d/ 4 số.
10) Trong các số: 91 ; 102 ; 154 ; 258 ; 278 ; 395 ; 417. Tất cả các số chia hết cho 3 là :.... a/ 102 ; 258 ; 395; b/ 102 ; 258 ; 417; c/ 154 ; 178; 417; d/ 102; 178; 395
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ:
1) Tính: 75828 : 178 . Kết quả là: ........ ; 2) Tính: 75828 : 178 . Kết quả là: ........
3) Trung bình cộng của hai số bằng 1500, biết số bé là số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau. Vậy số lớn là:......................................
4) Một phép chia có số bị chia bằng 169456, thương bằng 238. Vậy số chia của phép chia đó là: .................................
5) Một phép chia có số bị chia bằng 74620 và số chia bằng 205. Khi đó thương của phép chia đó bằng:................
6) Cho 2 số có tổng bằng 277, biết số lớn bằng 89. Tìm số bé.
7) Trung bình cộng của 3 số lẻ liên tiếp bằng 95 thì số lớn nhất trong ba số đó là ..............
8) Một hình chữ nhật có diện tích 12250 cm , chiều dài bằng 125 cm. Vậy chiều rộng của hình chữ nhật là: .................................
9) Huy và Thành có tất cả 56 viên bi. Nếu Huy cho Thành 6 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau. Vậy Huy có ............................... viên bi.
10) Một nhà máy sản xuất trong một năm được 58590 sản phẩm. Hỏi trung bình mỗi ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu sản phẩm, biết một năm nhà máy đó làm việc 315 ngày. Trung bình mỗi ngày nhà máy đó sản xuất được ...................... sản phẩm.
BÀI THI SỐ 3: ĐIỀN CHỮ SỐ THÍCH HỢP VÀO CÁC PHÉP TÍNH SAU:
ĐÁP ÁN VIOLYMPIC 2013 – 2014 (Đ1)
LỚP 4 – VÒNG 11 (Mới)
Bài 1: Cóc vàng tài ba:
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ:
BÀI THI SỐ 3: ĐIỀN CHỮ SỐ THÍCH HỢP VÀO CÁC PHÉP TÍNH SAU:
LỚP 4 – VÒNG 11 (Mới) ( 09-01-2014)
Họ và tên : ……………………………………….………………….….
Bài 1: Cóc vàng tài ba:
1) Trong các số sau, số chia hết cho 2 là:...a/ 5734; b/ 1243 ; c/ 3281 ; d/ 2485.
2) Trong các số sau, số chia hết cho 3 là:...a/ 2653; b/ 5215 ; c/ 1825 ; d/ 8514.
3) Trong các số sau, số chia hết cho 5 là:...a/ 1508; b/ 3506 ; c/ 7920 ; d/ 5552.
4) Trong các số sau, số chia hết cho 9 là:...a/ 281618; b/ 139374 ; c/ 196827; d/ 224139.
5) Một tích 127504, biết thừa số thứ hai bằng 613. Tìm thừa số thứ nhất.
a/ 208 ; b/ 190 ; c/ 218 ; d/ 208.
6) Một tích bằng 41 300, biết thừa số thứ nhất bằng 236. Tìm thừa số thứ hai là: ...
a/ 175 ; b/ 165 ; c/ 195 ; d/ 185.
7) Trong các số: 12; 40; 60; 75; 84; 90; 135; 144; 150; 270; 366. Tất cả có bao nhiêu số chia hết cho cả 2; 3 và 5? Có tất cả là: ...a/ 3 số; b/ 5 số; c/ 6 số; d/ 4 số.
8) Trong các số: 24 ; 25 ; 40 ; 51 ; 55 ; 82 ; 87 ; 90 ; 95 ; 106 ; 130. Tất cả có bao nhiêu số chia hết cho cả 2 và 5? Có tất cả là: ...a/ 3 số; b/ 9 số; c/ 5 số; d/ 8 số.
9) Trong các số: 12 ; 25 ; 27 ; 315 ; 393 ; 486 ; 714 ; 736. Tất cả có bao nhiêu số chia hết cho cả 9? Có tất cả là: ...a/ 6 số; b/ 5 số; c/ 3 số; d/ 4 số.
10) Trong các số: 91 ; 102 ; 154 ; 258 ; 278 ; 395 ; 417. Tất cả các số chia hết cho 3 là :.... a/ 102 ; 258 ; 395; b/ 102 ; 258 ; 417; c/ 154 ; 178; 417; d/ 102; 178; 395
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ:
1) Tính: 75828 : 178 . Kết quả là: ........ ; 2) Tính: 75828 : 178 . Kết quả là: ........
3) Trung bình cộng của hai số bằng 1500, biết số bé là số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau. Vậy số lớn là:......................................
4) Một phép chia có số bị chia bằng 169456, thương bằng 238. Vậy số chia của phép chia đó là: .................................
5) Một phép chia có số bị chia bằng 74620 và số chia bằng 205. Khi đó thương của phép chia đó bằng:................
6) Cho 2 số có tổng bằng 277, biết số lớn bằng 89. Tìm số bé.
7) Trung bình cộng của 3 số lẻ liên tiếp bằng 95 thì số lớn nhất trong ba số đó là ..............
8) Một hình chữ nhật có diện tích 12250 cm , chiều dài bằng 125 cm. Vậy chiều rộng của hình chữ nhật là: .................................
9) Huy và Thành có tất cả 56 viên bi. Nếu Huy cho Thành 6 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau. Vậy Huy có ............................... viên bi.
10) Một nhà máy sản xuất trong một năm được 58590 sản phẩm. Hỏi trung bình mỗi ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu sản phẩm, biết một năm nhà máy đó làm việc 315 ngày. Trung bình mỗi ngày nhà máy đó sản xuất được ...................... sản phẩm.
BÀI THI SỐ 3: ĐIỀN CHỮ SỐ THÍCH HỢP VÀO CÁC PHÉP TÍNH SAU:
ĐÁP ÁN VIOLYMPIC 2013 – 2014 (Đ1)
LỚP 4 – VÒNG 11 (Mới)
Bài 1: Cóc vàng tài ba:
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ:
BÀI THI SỐ 3: ĐIỀN CHỮ SỐ THÍCH HỢP VÀO CÁC PHÉP TÍNH SAU:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất