Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    vong 15

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Thắm
    Ngày gửi: 07h:28' 08-10-2014
    Dung lượng: 349.5 KB
    Số lượt tải: 64
    Số lượt thích: 0 người

    
    Lớp 4 – Vòng 12 – Năm học 2013 – 2014

    Bài làm của học sinh ………………………Lớp 4A1 – Trường Tiểu học Kiền Bái
    ________________________________________________________________________

    


    ThiViolympic.com - Bài thi số 1 : Điền số

    Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
    Câu 1: Tính diện tích mảnh vườn hình bình hành có độ dài đáy bằng 328cm và chiều cao bằng  độ dài đáy.
    Bài giải
    Chiều cao mảnh vườn hình bình hành:
    328: 4 = 82 (Cm)

    Diện tích mảnh vườn hình bình hành đó là :
    328 x82 = 26896 ( cm2)
    Trả lời: Diện tích mảnh vườn hình bình hành đó là 

    Câu 2: Cho hai số có trung bình cộng bằng 638 và hiệu của chúng bằng 254. Tìm số bé. Trả lời: Số bé là 
    Bài giải
    Tổng của hai số đó là:
    638 x 2 = 1276
    Số bé là: (1276 - 254 ) : 2 = 511

    Câu 3: 927 x 26 + 927 x 85 – 927 x 11 = 
    Bài giải
    927 x 26 + 927 x 85 – 927 x 11
    = 927 x ( 26 = 85 – 11)
    = 927 x 100
    = 92700

    Câu 4: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 216cm, chiều dài hơn chiều rộng 32cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là .
    Bài giải
    Nửa chu vi là : 2 16 : 2 = 108 cm
    Chiều dài hình chữ nhật đó là: (108 + 32): 2= 70 ( cm)
    Chiều rộng hình chữ nhật đó là: (108 - 32): 2= 38 ( cm)
    Diện tích hình chữ nhật đó là: 38 x 70 = 2660 ( cm2)


    Câu 5: Tổng hai số tự nhiên bằng 2014. Tìm số lớn biết, giữa hai số đó có 19 số tự nhiên khác. Trả lời: Số lớn là .
    Bài giải
    Hiệu của hai số : 19 + 1 =20
    Số lớn là ; ( 2014 + 20 ) :2 = 1017

    Câu 6: Tìm số 5 a2b  biết số đó chia hết cho 2 và 9, còn chia cho 5 dư 1. Trả lời: Số cần tìm là 
    Bài giải
    Số này có 4 cs mà chia cho 5 dư 1 thì b = 6 hay b = 1
    Vì số này chia hết cho2 nên b = 6
    Vì số này chia hết cho 9 nên a = 5
    Số cần tìm thỏa mãn đề bài: 5526



    Câu 7: Tìm tích của hai số tự nhiên biết, nếu tăng thừa số thứ nhất thêm 4 đơn vị vừa giữ nguyên thừa số thứ hai, thì tích tăng thêm 100 đơn vị, còn nếu giữ nguyên thừa số thứ nhất và giảm thừa số thứ hai đi 5 đơn vị thì tích giảm đi 180 đơn vị. Trả lời: Tích hai số đó bằng 

    Bài giải
    Nếu tăng thừa số thứ nhất thêm 4 đơn vị vừa giữ nguyên thừa số thứ hai, thì tích tăng thêm 100 đơn vị. Vậy thừa số thứu 2 là: 100 : 4 = 25.
    Nếu giữ nguyên thừa số thứ nhất và giảm thừa số thứ hai đi 5 đơn vị thì tích giảm đi 180 đơn vị. Thừa số thứ nhất là 180 : 5 = 36
    tích của hai số tự nhiên đó là: 36 x 25 = 900
    Câu 8: Cho hai số lẻ có trung bình cộng bằng 708 và giữa chúng có 35 số chẵn. Tìm số lớn. Trả lời:Số lớn là 
    Bài giải
    Hiệu của hai số lẻ đó là: 35 x 2 =70
    Tổng của hai số lẻ đó là: 708 x 2 =1416
    Số lớn là : ( 1416 + 70) : 2 = 743

    Câu 9: Hãy cho biết trong dãy dãy số tự nhiên liên tiếp 1; 2; 3; 4 ... 999; 1000 có tất cả bao nhiêu chữ số 1 ? Trả lời: Trong dãy đó có tất cả  chữ số 1.
    Bài giải

    Xét chữ số 1 đứng ở hàng đơn vị:
    Mỗi nhóm đều có 1 chữ số 1 đứng ở hàng đơn vị ( số chữ số 1 ở hàng đơn vị là 100 x 1 = 100 chữ số

    Xét chữ số 1 đứng ở hàng chục:
    Ta chỉ xét những nhóm có số trăm, số nghìn vì khi đó mới có chữ số 1 đứng ở hàng chục
    Nhóm ..: Từ 10 ; 11 ; ….; 19
    Nhóm ..: Từ 110 ; 111 ; ….; 119
    Nhóm ..: Từ 210 ( 219 => có (919 - 19) : 100 + 1 = 10 nhóm
    …… Mỗi nhóm có 10 chữ số 1 => 10 x 10 = 100 chữ số 1
    Nhóm ..: Từ 910 ( 919 ở hàng chục


    Xét chữ số 1 ở hàng trăm
    Nhóm
     
    Gửi ý kiến

    QC