Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ankan

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thanh Tuyền
    Ngày gửi: 20h:06' 19-11-2018
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO
    kiểm tra bài cũ
    Định nghĩa đồng đẳng và đồng phân? Viết tiếp 5 chất đồng đẳng tiếp theo của CH4 ?
    Đồng đẳng là những hợp chất có thành phần phân tử hơn kem nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau.
    Đồng phân là những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
    CH4, C2H6, C3H8, C4H10, C5H12, C6H14.
    HIĐROCACBON NO
    DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA METAN (ANKAN)
    Bài 25
    I. Đồng đẳng, đồng phân,danh pháp.
    II. Tính chất vật lý
    III. Cấu tạo
    IV. Tính chất hóa học
    V. Ứng dụng và điều chế
    I.Đồng đẳng, Đồng phân, Danh pháp.
    1. Dãy đồng đẳng ankan
    Công thức tổng quát: CnH2n+2 (n 1)
    a. Công thức phân tử
     Phân tử metan:
    - Có 4 liên kết σ hướng về 4 đỉnh của 1 tứ diện đều
    - HCH = 109,5o
    - C và H không nằm trên một mặt phẳng.
    109,5o
    liên kết σ
    b. Đặc điểm cấu tạo
    n – butan
    n – propan
    iso butan
    109,5o
    b. Đặc điểm cấu tạo
    - Trong phân tử ankan chỉ có liên kết đơn C- C, C-H.
    - Các nguyên tử cacbon trong phân tử ankan
    ( trừ C2H6) không cùng nằm trên một đường thẳng.
    - Mạch cacbon hở
    2. ĐỒNG PHÂN
    Viết CTCT có thể có của :
    C2H6, C3H8, C4H10, C5H12
    met
    et
    prop
    but
    pent
    hex
    hept
    oct
    non
    Đec
    Tên mạch chính + an
    metan
    etan
    propan
    butan
    pentan
    hexan
    heptan
    octan
    nonan
    đecan
    Tên mạch chính + yl
    metyl
    etyl
    propyl
    butyl
    pentyl
    hexyl
    heptyl
    octyl
    nonyl
    đecyl
    2,3 - đimetylpentan
    Ví dụ
    Hãy gọi tên các ankan sau:
    a)

    b)
    c)

    d)
    Bài tập củng cố
    Câu 1. CTPT của ankan chứa 18 nguyên tử H là:
    A. C9H18
    B. C10H18
    C. C7H18
    D. C8H18
    Câu 2. Ankan có CTPT là C6H14, ankan này có số đồng phân cấu tạo là:
    A. 3
    B. 4
    C. 5
    D. 6
    Câu 3. Ankan dưới đây có tên là :



    A. 2 – etylbutan
    B. 2 – metylpentan
    C. 3 – etylbutan
    D. 3 - metylpentan
    Câu 4: Dãy nào sau đây mỗi chất đều là đồng đẳng của metan?
    A. C2H6, C3H6, C4H10
    B. C2H4, C3H8, C4H10
    C. C2H6, C3H8, C4H10
    D. C2H6, C3H8, C4H8
    C3H8
    A
    C
    D
    B
    CÂU 3 : Ankan X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 82,76 %. CTPT của X là:
    C4H8
    C4 H10
    C5H12
    II- Tính chất vật lý
    Trạng thái : ở điều kiện thường
    Từ C1? C4 là những chất khí
    Từ C5? C17 là những chất lỏng
    Từ C18 trở lên là những chất rắn
    Nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi, khối lượng riêng tăng theo khối lượng phân tử
    Khối lượng riêng : ankan nhẹ hơn nước khoảng 0,8g/ ml


    1.Nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi và khối lượng riêng .
    II- Tính chất vật lý
    Bảng 5.2: Hằng số vật lí của một số ankan
    Hãy quan sát bảng các hằng số vật lí của 1 số an kan và nhận xét về quy luật biến đổi tính chất vật lý của ankan ?
    1.Nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi và khối lượng riêng .
    2. Tính tan, màu và mùi
    Tính tan:
    Không tan trong nước.
    Ankan là những dung môi không phân cực.
    Những ankan lỏng có thể thấm được qua da và màng tế bào.
    Màu : Ankan đều là những chất không màu.
    Mùi:
    Các ankan nhẹ nhất như metan, etan, propan là những khí không mùi.
    Ankan từ C5 ? C10 có mùi xăng, từ C10 ? C16 có mùi dầu hoả.
    Các ankan rắn rất ít bay hơi nên hầu như không mùi.


    II- Tính chất vật lý
     
    Gửi ý kiến

    QC