Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai KSHSG Thang 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Ngải
    Ngày gửi: 21h:24' 15-06-2013
    Dung lượng: 37.5 KB
    Số lượt tải: 101
    Số lượt thích: 0 người
    và tên: …………………………………………………………. Điểm: …….........
    Kiểm tra khảo sát _ Tháng 10
    Môn: Tiếng Việt
    I. Luyện từ và câu:(10 điểm)
    Trắc nghiệm (4,5đ)
    Câu 1 : Việc sử dụng các cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ có tác dụng gì?
    a. Tránh lặp từ. b. Làm nổi bật ý
    Câu 2: Từ nào không đồng nghĩa với từ hoà bình.
    a. thanh bình c. bình lặng b. thái bình d. bình yên
    Câu 3: Hai từ “ đồng ” ở dưới đây có quan hệ gì?
    - Bức tượng này làm bằng đồng.
    - Đồng lúa đẹp quá
    a- Từ nhiều nghĩa b – Từ đồng âm
    Câu 4: Từ nào chứa tiếng “ hữu ” không có nghĩa là bạn
    a. hữu nghị b. thân hữu c. hữu ích
    d. bạn hữu e. bằng hữu g. chiến hữu
    Câu 5: Những từ nào chứa tiếng “ hợp ”không có nghĩa là gộp lại
    a. hợp nhất b. hợp tác c. hợp lý d. hợp lực e. liên hợp
    Câu 6 : Đánh dấu x vào ô ( cạnh từ láy;
    ( long lanh ( thích thú
    ( học hành ( trắng trẻo
    ( tươi tốt ( thon thả
    Câu 7 . Chọn từ thích hợp trong các từ đồng nghĩa sau để điền vào chỗ trống: cho,tặng biếu,truy tặng cấp ,phát ,ban ,dâng , hiến.
    a) Bác gửi ............. các cháu nhiều cái hôn thân ái. (Hồ Chí Minh)
    b) ............................ chị Võ Thị Sáu danh hiệu anh hùng.
    c) Ăn cho no, ... ….thì tiếc.
    d) Lúc bà về, mẹ lại ......... một gói trà mạn ướp nhị sen thơm phưng phức.
    e) Đức cha ngậm ngùi ............ phước.
    g) Nhà trường ............ học bỗng cho sinh viên xuất sắc.
    h) Ngày mai, trường ............. bằng tốt nghiệp cho sinh viên.
    i) Thi đua lập công .................. Đảng .
    k, Sau hòa bình, ông Đỗ Đình Thiện ……… toàn bộ đồn điền này cho nhà nước.


    Câu 8: Nối thành ngữ, tục ngữ ở cột trái với nghĩa thích hợp ở cột phải.
    1. Chịu thương chịu khó
    2. Dám nghĩ dám làm
    3. Muôn người như một
    
    a. Đoàn kết, thống nhất ý trí và hành động
    b. Cần cù chăm chỉ không ngại khó, ngại khổ
    c. Mạnh dạn táo bạo, có nhiều sáng kiến và dám thực hiện sáng kiến
    
    
    Câu 9: Hãy nối các cặp thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa với nhau.
    1. Chịu thương chịu khó
    2. Muôn người như một
    3. Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo
    
    a. Đồng tâm hiệp lực
    b. Thất bại là mẹ thành công
    c. Thức khuay dậy sớm
    
    
    Tự luận (5 điểm)
    Câu 1. (1điểm) Gạch dưới các các cặp từ trái nghĩa trong những câu thơ sau :
    a) Trong như tiếng hạt bay qua
    Đục như nước suối mới sa nửa vời
    Tiếng khoan như gió thoảng ngoài
    Tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa.
     b) Sao đang vui vẻ ra buồn bã
    Vừa mới quen nhau đã lạ lùng

    
    
    Câu 2: (1điểm)
    Gạch dưới các tiếng có âm chính được viết bằng hai chữ cái trong câu thơ sau:
    Việt Nam đẹp khắp trăm miền
    Bốn mùa một sắc trời riêng đất này
    Câu 3. (1.5 điểm) Chỉ ra các bộ phận trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau bằng cách gạch chân và ghi chú dưới phần gạch chân tên gọi các thành phần đó:
    a) Mệt mỏi, chị nói không ra lời.
    b, Trong những năm đi đánh giặc, nỗi nhớ đất đai, nhà cửa, ruộng vườn lại cháy lên trong lòng anh.

    Câu 4: (1 điểm) Đặt 2 câu để phân biệt
    a. Hai từ “ lưng ” nhiều nghĩa:
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    b. Hai từ “ giá ” đồng âm:
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    II. Tập làm văn (10 điểm).
    Dựa vào bài thơ Chiều xuân _ vở thực hành TV và Toán, em hãy tưởng tượng và viết bài văn tả cảnh chiều xuân ấy.

     
    Gửi ý kiến

    QC