Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De KSHSG Tháng 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Ngải
    Ngày gửi: 09h:22' 16-06-2013
    Dung lượng: 55.0 KB
    Số lượt tải: 78
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên: ………………………………………… Điểm:…………..
    BÀI KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI _ LỚP 5
    Môn: Toán – Tháng 3 _Năm học 2011 - 2012
    (Thời gian làm bài: 90 phút)
    I. Phần I: Phần trắc nghiệm. (5 điểm)
    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Câu1 : 17?
    A. B. C. D.
    Câu 2: Chữ số 7 trong số 35,976 có giá trị là:

    A . 7 B. 0,7 C . 0,07 D .70

    Câu 3 : Viết số thập phân 0,857 thành tỉ số %
    A. 8,57% B. 857% C. 85,7% D. 0,857%
    Câu 4 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1,35 dm3 = ... cm3 là:
    A. 13,5 B. 135 C. 1350 D.1305
    Câu 5: Số dư của phép chia 44,84 : 15 nếu chỉ lấy đến 2 chữ số phần thập phân là
    A. 14 B. 1,4 C. 0,14 D. 0,014
    Câu 6. Giá trị của biểu thức 13,76 + 4,34 x 2,6 - 1,6 là
    A. 23,444 B. 18,1 C. 45,46 D. 234,44
    Câu 7 . . Nếu a - thì a là
    A. 2 B. 1 C. D. 3
    Câu 8: số quả cam là 24 quả. Vậy số quả cam là bao nhiêu?
    A. 20 quả B. 25 quả C. 30 quả D. 36 quả
    Câu 9. Tính chu vi của hình tròn có diện tích là 12,56dm2
    A. 25,12dm B, 6,25dm C. 12,56dm D. 18,84dm
    Câu 10: Một hình lập phương chứa được 216 lít nước . Cạnh của hình lập phương đó là :
    A. 6 cm B. 0,6 m C. 1,6 cm D. 60m
    I. Phần II: Phần tự luận. (15 điểm)
    Bài 1 : Điền dấu thích hợp vào ( (có giải thích)

    Bài 2: Cho hai số 29,83 và 11,32. Hãy tìm một số biết rằng nếu thêm số đó vào cả hai số đã cho thì được 2 số mới có tỉ số là .
    Bài 3: Cà phê tươi chứa 28% nước, cà phê khô chứa 10% nước. Để thu được 4,1 tấn cà phê khô thì cần đem phơi bao nhiêu tạ cà phê tươi ?
    Bài 4: Một người đi xe đạp từ A đến B mất 4 giờ . Khi trở về người đó đi mất 3 giờ . Biết vận tốc lúc về hơn vận tốc lúc đi là 8 km/giờ . Tính :
    a) Vận tốc lúc đi ?
    b) Quãng đường AB ?
    Bài 5: Có ba thùng dầu A, B, C chứa 620 lít. Thùng A chứa nhiều dầu nhất:
    - Nếu bán số dầu thùng A bằng số dầu có ở thùng B thì thùng A còn số dầu ban đầu.
    - Nếu bánsố dầu thùng A thì số dầu còn ở thùng A bằng số dầu ở thùng C.
    Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu lít dầu?
    Bài 6: : Cho tam giác ABC có D là điểm nằm trên AB sao cho AD = AB. E là điểm nằm trên AC sao cho AE = AC. Một đường thẳng qua A cắt DE tại I và BC tại M.
    a) So sánh S ADE và S ABC
    b) So sánh AI và AM
    ……………………………………………………………………………………..…….
    ………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………….…….
    ……………………………………………………………………………………….…….
    ……………………………………………………………………………………….…….
    ……………………………………………………………………………………….…….…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..……
    ………………………………………………………………………………………..…….
    ………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………………...
    ……………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………….…….…………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..……
    ………………………………………………………………………………………..…….
     
    Gửi ý kiến

    QC