Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hàm số bậc hai

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trọng Tứ (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:45' 31-10-2023
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 262
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG III. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
    §1. Hàm số và đồ thị
    §2. Hàm số bậc hai. Đồ thị hàm số bậc hai
    và ứng dụng
    §3. Dấu của tam thức bậc hai
    §4. Bất phương trình bậc hai một ẩn
    §5. Hai dạng phương trình quy về
    phương trình bậc hai

    TOÁN HỌC

    CHƯƠNG III. HÀM SỐ VÀ ĐỒ
    THỊ
    §2. HÀM SỐ BẬC HAI



    ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC HAI VÀ ỨNG DỤNG
    I
    II
    III

    HÀM SỐ BẬC HAI
    ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC HAI
    ỨNG DỤNG

    Cổng hình vòm ở Mỹ

    Cổng trường Đại học Bách Khoa Hà Nội

    Cầu vượt 3 tầng nằm tại phía Tây Bắc Đà Nẵng

    Cầu cảng Sydney

    Một số parabol vẽ được vẽ bằng Geogebra

    y  0,00188( x  251,5) 22  118
    118

    I

    Lấy 1 điểm thuộc vòng cung
    thành cầu
    Gs điểm có độ cao y, độ dài x
    Người ta biểu thị được y theo x :
    y  0,00188( x  251,5) 2  118
    Cầu cảng

    118
    y  0,00188( x  251,5) 22  118

    I

    x 22

    Cho hàm số 

    2

    y  0,00188( x  251,5)  118

    a) Viết công thức xác định hàm số trên về dạng đa thức theo lũy thừa
    với số mũ giảm dần của x?
    b) Bậc của đa thức trên bằng bao nhiêu?
    Xác định hệ số của x và hệ số tự do.

    A.
    2
    48m
    48m 2

    2

    y  0,00188 x  0,94564 x  0,91423

    Hãy chỉ ra một vài đặc điểm chung của biểu thức trên và các biểu thức sau:
    A. y x 2

    (0(0 xx10)
    10)
    SS((xx) )

    S ( xx))

    2

    B. y x  4 x
    2

    C. y x  9 x  8
    D. y  x  5 2 x  3
    2

    y ax  bx  c (a 0; a, b, c  )

    I Hàm số bậc hai
    Hàm số bậc hai là hàm số được cho bằng biểu thức có dạng
    x 22

    y ax 2  bx  c
    Trong đó a, b, c là những hằng số và a khác 0
    Hàm số bậc hai có tập xác định là ℝ

    I
    Hàm số nào dưới đây là một hàm số bậc hai?
    x 22

    A. y x  5

    C. y  1

    x 1
    B. y 
    x 3
    D. y x 2  x  4

    Hãy lấy ví dụ về hàm số
    bậc hai?

    2

    Hãy xác định a, b, c lần lượt là hệ số của x , hệ số của x và hệ số tự do
    2
    y
    
    5
    x
     7x  8
    của hàm số bậc hai

    II Đồ thị hàm số bậc hai

    x 22

    2

    Cho hàm số y x  2 x  3
    a) Tìm giá trị của y tương ứng với giá trị của x trong bảng sau:
    x
    y

    -3
    ?

    -2
    ?

    -1
    ?

    0
    ?

    1
    ?

    b) Vẽ các điểm A( 3;0), B( 2;  3),C( 1;  4), D(0;  3), E(1;0) của đồ thị
    hàm số trong mặt phẳng tọa độ Oxy.
    2
    y

    x
     2x  3
    c) Bằng phần mềm Geogebra, hãy vẽ đồ thị hàm số
    d) Cho biết tọa độ của điểm thấp nhất và phương trình trục đối
    xứng của parabol đó. Đồ thị hàm số đó quay bề lõm lên trên
    hay xuống dưới?

    2

    Cho hàm số y  x  2 x  3
    a) Tìm tọa độ 5 điểm thuộc đồ thị hàm số trên có hoành độ lần lượt
    là -1, 0, 1, 2, 3 rồi vẽ chúng trong mặt phẳng tọa độ Oxy.
    b) Vẽ đường cong đi qua 5 điểm trên. Hãy dự đoán đồ thị hàm
    2
    y
    
    x
     2x  3
    số
    2
    c) Bằng phần mềm Geogebra, hãy vẽ đồ thị hàm số y  x  2 x  3
    d) Cho biết tọa độ của điểm thấp nhất và phương trình trục đối
    xứng của parabol đó. Đồ thị hàm số đó quay bề lõm lên trên
    hay xuống dưới?

    Đồ thị hàm số bậc hai là 1 parabol
    Để vẽ parabol cần biết những
    yếu tố nào?

    1

    
     b
    Đỉnh I   ;  
     2a 4a 

    2

    b
    Vẽ trục đối xứng x  .
    2a

    3

    Xác định các giao điểm của parabol với các trục toạ độ.

    4

    Vẽ parabol.

    Vẽ đồ thị các hàm số sau:
    2
    2
    2. y x  4 x  4
    1 y x  3x  2
    .
    2
    3. y  x  1

    Quan sát đồ thị hàm số

    2

    y x  2 x  3

    2

    y  x  2 x  3

    Hãy điền các thông tin vào bảng sau:
    Tính chất hàm số

    Tính chất đồ thị
    Hàm số

    Bề lõm của Tọa độ
    Hế số
    đồ thị (quay điểm cao
    a
    lên/ quay nhất/thấp
    xuống)
    nhất

    Hàm số
    đồng biến
    trên khoảng

    Trục đối
    xứng

     

    y x 2  2 x  3  

     

     

     

     

     
     

    y  x 2  2 x  3  

     

     

     

     

     
     

    Hàm số
    nghịch biến
    trên khoảng

    Hãy nêu khoảng ĐB, NB của hàm số bậc hai tổng quát?
    Hãy lập BBT của hàm số bâc hai tổng quát?

    Ví dụ

    Lập bảng biến thiên của mỗi hàm số sau
    a. y  x 2  3 x  4

    Lời giải
    x
    y

    
    

    3
    2

    7
    4
    a. y  x 2  3x  4

    
    

    b. y  2 x 2  5

    x
    y

    

    0

    

    5
    
    
    b. y  2 x 2  5

    III Ứng dụng

    x 22

    Các hàm số bậc hai có nhiều ứng dụng trong việc giải quyết
    những vẫn đề thực tế

    NHIỆM VỤ 5
    Khi quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt độ cao nào đó rồi rơi xuống đất.
    Biết rằng quỹ đạo của quả là một phần của cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth,
    trong đó t là thời gian (tính bằng giây), kể từ khi quả bóng được đá lên;
     h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ mặt đất.
    Sau đó 2 giây, nó đạt độ cao nhất là 8 m 
    a. Hãy tìm hàm số bậc hai biểu thị độ cao h theo thời gian t và có phần đồ thị trùng với quỹ đạo của quả
    bóng trong tình huống trên.
    b. Tính độ cao của quả bóng khi đá lên được 3 giây.
    c. Sau bao nhiêu giây thì quả bóng chạm đất kể từ khi đá lên?

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

    Bài 1

    Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị nhận đường thẳng x 1
    làm trục đối xứng
    A. y  2 x 2  4 x  1

    B. y 2 x 2  4 x  3

    C. y 2 x 2  2 x  1

    D. y  x 2  x  2

    Lời giải
    Chọn A.

    b
    Ta có 
    1
    2a

    Bài 2

    A. I  


    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    2
    P
    :
    y

    3
    x
     2 x  1 là
    Đỉnh của parabol  
    1 2
    1 2
    1 2
     1 2
    D. I  ; 
    C. I  ;  
    B. I   ;  
    ; 
    3 3
     3 3
    3 3
     3 3

    Lời giải
    Chọn D.
    b 1
     2

     ,
     .
    2a 3 4a 3

    Bài 3

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    2
    Hàm số y 2 x  4 x  1

    A. đồng biến trên khoảng  ;  2  và nghịch biến trên khoảng 2;  .
    B. nghịch biến trên khoảng  ;  2  và đồng biến trên khoảng  2;  .
    C. đồng biến trên khoảng  ;  1 và nghịch biến trên khoảng 1;  .
    D. nghịch biến trên khoảng  ;  1 và đồng biến trên khoảng  1;  .
    Lời giải

    Chọn D.
    b
    Ta có 
     1, a 2  0
    2a
    Do đó nghịch biến trên khoảng ;  1 và đồng biến trên khoảng  1;  .

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

    Bài 4

    Bảng biến thiên ở dưới là của hàm số nào

    A. y 2 x 2  2 x  1.

    B. y 2 x 2  2 x  2.
    C. y  2 x 2  2x.
    D. y  2 x 2  2 x  1.

    Lời giải

    Chọn D.
     Bảng biến thiên có bề lõm hướng xuống. Loại đáp án A và B.
     Đỉnh của parabol có tọa độ  1 3 
     ; 

     2D2 thỏa

    Xét các đáp án còn lại, đáp án
    mãn.

    1;  3 

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

    Bài 5
    Hàm số bậc hai nào có đồ thị như hình bên
    A. y  x 2  4 x  1.

    B. y  x 2  4 x  1.
    C. y  2 x 2  4 x  1.
    D. y 2 x 2  4 x  1.

    Lời giải

    Chọn B.
    Bề lõm hướng lên, loại đáp án C
    Đỉnh của parabol là điểm (1; 3)
    Xét các đáp án A, B và D, đáp án B thỏa mãn.

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

    Bài 6
    2
    Cho hàm số y ax  bx  c có đồ thị như
    hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng ?
    A. a  0, b  0, c  0. B. a  0, b  0, c  0.
    C. a  0, b  0, c  0.
    Lời giải

    D. a  0, b  0, c  0.

    Chọn D.
     Bề lõm hướng xuống nên a  0
    b
     Hoàng độ đỉnh của parabol có tọa độ
    x 
    0  b0

    2a
    Parabol cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên c  0

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

    Bài 7

    2

    Xác định parabol  P  : y 2 x  bx  c, biết rằng (P) đi qua điểm
    M(0;4) Và có trục đối xứng x = 1
    2

    B. y 2 x 2  4 x  3.

    2

    D. y 2 x 2  x  4.

    A. y 2 x  4 x  4.

    C. y 2 x  3 x  4.

    Lời giải

    Chọn A.
     c 4.
    Ta có M   P   

    b
    1   b  4.
    Trục đối xứng 
    2a

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

    Bài 8

    2
    P
    :
    y

    ax
     bx  2


    Biết rằng

    (a  1) đi qua điểm M(1;6) và có tung

    1
    độ đỉnh bằng  4 . Tính tích T = ab.
    A. T = 3

    B. T = 2
    D. T = 28

    C. T = 192
    Lời giải Chọn C.

    1
    Vì (P) đi qua điểm M(1;6) và có tung độ đỉnh bằng  , ta có hệ
    4
    a  b  2 6

     
    1

    
     4a
    4

    a 16
    
    b 12

    (nhận) hoặc

    T ab 16.12 192.

    a 1

    b  3

    Loại
     
    Gửi ý kiến

    QC