Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chương II. §3. Lôgarit

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Huấn
    Ngày gửi: 16h:21' 09-11-2022
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 283
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ
    THẦY CÔ ĐẾN DỰ
    THAO GIẢNG
    LỚP 12C7 HÂN
    HẠNH CHÀO ĐÓN

    LOGARIT
    ➊. Khái niệm Logarit
    ⓐ. ĐN: Cho hai số dương với .
    •Số thỏa mãn đẳng thức được gọi là logarit
    cơ số của và được kí hiệu là .

    ⓑ. Chú ý: Không có logarit của số âm và số 0.
    Từ định nghĩa ta có:

    ➋. Quy tắc tính lôgarit: Cho ba số
    dương a, b1, b2 với a ≠ 1, ta có
    ①. Lôgarit của một tích:
    ②. Lôgarit của một thương:
    ③. Đặc biệt:
    ④. Lôgarit của một lũy thừa: Hai số
    dương a, b; a ≠ 1. với mọi α có:

    ➌. Đổi cơ số lôgarit:
     Cho ba số dương a, b, c với a ≠ 1, c ≠ 1 ta có

    • , (b ≠ 1)
    • , ( ≠ 0)

    ➍. Định nghĩa lôgarit thập phân:
    • Lôgarit cơ số 10 của một số
    dương x
    • Được gọi là lôgarit thập phân của
    x
    • Kí hiệu là logx hoặc lgx
    ➎. Định nghĩa lôgarit tự nhiên:
    • Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số
    e
    • Kí hiệu là lnx

    BẠN CÓ BIẾT???
    I(-1; 2), R=3
    15
    3 1
    I( ; ) , R= 2
    2 2

    Logarit do John Napier giới thiệu lần đầu tiên
    vào năm 1614 như là một cách để đơn giản hóa việc
    tính toán. Về sau, nó đã nhanh chóng được nhiều nhà
    khoa học sử dụng để hỗ trợ trong tính toán, đặc biệt
    là các phép tính yêu cầu độ chính xác cao, thông
    qua thước loga và bảng logarit. Các công cụ này dựa
    trên tính chất rằng logarit của một tích bằng tổng các
    logarit của các thừa số.
    Khái niệm logarit như ngày nay đến
    từ Leonhard Euler, người đã liên hệ nó với hàm
    mũ vào thế kỷ 18.

    Logarit cơ số 10 được gọi là logarit thập phân
    có nhiều ứng dụng trong khoa học và kĩ thuật. Loarit
    tự nhiên có cơ số là hằng số e (e ≈ 2,718) được ứng
    dụng phổ biến nhất trong toán học và vật lý, đặc biệt
    là vi tích phân. Logarit nhị phân (cơ số 2) được sử
    dụng nhiều nhất trong khoa học máy tính.

    Thang đo logarit cho phép thu hẹp các đại
    lượng kích thước lớn về phạm vi nhỏ hơn. Chẳng
    hạn, decibel (dB) là đơn vị logarit định lượng áp
    suất âm thanh và tỉ lệ hiệu điện thế. Trong hóa học,
    logarit dùng để đo độ pH của một dung dịch.
    Logarit cũng phổ biến trong công thức khoa học,
    trong việc nghiên cứu độ phức tạp tính toán hay
    các phân dạng. Nó hỗ trợ mô tả tỉ lệ tần số của các
    quãng trong âm nhạc, xuất hiện trong công thức
    đếm số nguyên tố, tính gần đúng một giai thừa,
    nghiên cứu một số mô hình trong vật lý và được
    ứng dụng trong lĩnh vực kế toán điều tra…

    John Napier, người phát minh ra logarit

    7.

    8. , (b ≠ 1)
    9. , ( ≠ 0)

    PHÂN DẠNG BÀI TẬP

    Dạng


    Tìm điều kiện xác định

    .Phương pháp:
    . Dựa vào định nghĩa logarit:
    xác định .
    . Casio: Sử dụng máy tính cầm
    tay, CALC tại các giá trị thuộc các
    đáp án đề ra để thử

    Ví dụ ①

    Với giá trị nào của thì biểu thức xác
    định?
    Ⓐ. . Ⓑ..
    Ⓒ.. Ⓓ. .

    Với giá trị nào của thì biểu thức xác định?
    Ⓐ. . Ⓑ..
    Ⓒ.. Ⓓ. .

    Lời giải
    • ĐK:
    • .
    • Chọn A.

    Casio vui thôi.
    • Nhập


    Calc



    Máy hiện: Math ERROR Bỏ đáp án B, C.



    Calc Máy hiện:



    Math ERRORBỏ đáp án D.

    PHÂN DẠNG BÀI TẬP

    Dạng


    Tìm điều kiện xác định

    .Phương pháp:
    . Dựa vào định nghĩa logarit:
    xác định .
    . Casio: Sử dụng máy tính cầm
    tay, CALC tại các giá trị thuộc các
    đáp án đề ra để thử

    Ví dụ ②

    Tìm tập xác định của
    Ⓐ. .
    Ⓑ..
    Ⓒ..
    Ⓓ..
    Lời giải
    • ĐK:


    Chọn A.



    Casio vui thôi.

    PHÂN DẠNG BÀI TẬP

    Dạng

    Tìm điều kiện xác định

    .Phương pháp:
    . Dựa vào định nghĩa logarit:
    xác định .
    . Casio: Sử dụng máy tính cầm
    tay, CALC tại các giá trị thuộc các
    đáp án đề ra để thử

    Ví dụ ③

    Có tất cả bao nhiêu số nguyên của để
    biểu thức có nghĩa?
    Ⓐ. .
    Ⓑ. .
    Ⓒ. .
    Ⓓ. .
    Lời giải
    • ĐK:




    Vậy có 3 giá trị thỏa mãn.



    Chọn B.

    PHÂN DẠNG BÀI TẬP

    Dạng
    Rút gọn, tính giá trị biểu

    thức

    Phương pháp
    . Vận dụng các tính chất, quy tắc
    tính logarit, đổi cơ số.
    . Casio: Gán giá trị tham số trong
    biểu thức để tính ra đáp số.

    Ví dụ ①
    Rút gọn
    Ⓐ.

    Ⓑ.

    Ⓒ.

    Ⓓ.

    Lời giải

    Casio
    • Nhập:


    7.


    8.

    , (b ≠ 1)

    9. , ( ≠ 0)

    Chọn C.

    Ra kết quả

    PHÂN DẠNG BÀI TẬP

    Dạng
    Rút gọn, tính giá trị biểu

    thức

    Phương pháp
    . Vận dụng các tính chất, quy tắc
    tính logarit, đổi cơ số.
    . Casio: Gán giá trị tham số trong
    biểu thức để tính ra đáp số.

    7.

    8.

    , (b ≠ 1)

    9. , ( ≠ 0)

    Ví dụ ②

    Rút gọn biểu thức bằng
    Ⓐ. .
    Ⓑ. .
    Ⓒ. .
    Ⓓ. .

    Lời giải


    Casio
    • Nhập (Đáp án)
    • (thay bằng )





    Thế .



    Kết quả nào
    bằng thì chọn.

    Chọn A.

    PHÂN DẠNG BÀI TẬP

    Dạng
    Rút gọn, tính giá trị biểu

    thức

    Phương pháp
    . Vận dụng các tính chất, quy tắc
    tính logarit, đổi cơ số.
    . Casio: Gán giá trị tham số trong
    biểu thức để tính ra đáp số.

    Ví dụ ③

    Cho , biểu thức có giá trị bằng bao
    nhiêu?
    Ⓐ..
    Ⓑ..
    Ⓒ..
    Ⓓ ..
    Lời giải



    7.

    8.

    , (b ≠ 1)

    9. , ( ≠ 0)

    .
    Chọn A.

    Casio
    • Nhập:
    • Thế ta có kết
    quả

    PHÂN DẠNG BÀI TẬP

    Dạng
    Rút gọn, tính giá trị biểu

    thức

    Phương pháp
    . Vận dụng các tính chất, quy tắc
    tính logarit, đổi cơ số.
    . Casio: Gán giá trị tham số trong
    biểu thức để tính ra đáp số.

    Ví dụ ③

    Cho là số thực dương khác . Giá trị của

    Ⓐ. .
    Ⓑ. .
    Ⓒ. .
    Lời giải

    Casio
    • Nhập


    7.

    8.

    Ⓓ. .

    , (b ≠ 1)

    9. , ( ≠ 0)

    Thế ta có
    kết quả

    PHÂN DẠNG BÀI TẬP

    Dạng
    ❸ diễn logarit
    Biểu

    . Sử dụng các tính chất của
    logarit.
    .Casio:

    Gán lần lượt các lôgarit cho A,
    B, C.

    Lấy lôgarit cần biểu diễn trừ đi
    lần lượt các phương án ở A, B,
    C, D.

    Kết quả nào bẳng thì đó là đáp
    án.

    Ví dụ ①
    Đặt , . Tính theo và ta được
    Ⓐ. .
    Ⓒ. .

    Ⓑ. .
    Ⓓ. .

    Lời giải

    Casio
    • Gán cho A, cho
    B.

    Nhập: VT VP





    (thay bằng )



    Kết quả nào
    bằng thì chọn.

    Chọn C.

    PHÂN DẠNG BÀI TẬP

    Dạng
    ❸ diễn logarit
    Biểu

    . Sử dụng các tính chất của
    logarit.

    Ví dụ ②
    Cho các số thực dương , thỏa mãn , .
    Tính .
    Ⓐ. .

    Ⓑ. .

    Ⓒ. .

    Ⓓ. .

    .Casio:

    Gán lần lượt các lôgarit cho A,
    B, C.
    Lời giải

    Lấy lôgarit cần biểu diễn trừ đi
    lần lượt các phương án ở A, B,
    C, D.

    Kết quả nào bẳng thì đó là đáp
    án.
    .

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    RÈN LUYỆN

    Câu 1
    Cho và là hai số thực dương thỏa mãn . Giá trị của bằng








    Lời giải

    () ()
    3

    3

    3
    3 1
    √𝑎𝑏 =27⇔√𝑎= ⇒lo g3 √𝑎=lo g3 ⇒ lo g3 𝑎=3(1−lo g3 𝑏) ⇒lo g3𝑎+3lo g3 𝑏=6
    𝑏
    𝑏 2
    3

    Câu 2

    Cho . Tính .
    Ⓐ .

    Ⓑ .

    Ⓒ .

    Ⓓ .

    Lời giải

    .

    Câu 3
    Cho là số thực dương khác . Tính .








    Lời giải

    𝐼 =lo g 𝑎
    2

    ( )
    2

    ()

    2

    𝑎
    𝑎
    =lo g 𝑎
    =2
    4
    2
    2

    Câu 4
    Giả sử là các số thực dương bất kỳ. Biểu thức bằng





    .
    Lời giải

    Ta có



    .

    − ln 𝑎+2 ln 𝑏

    Câu 5
    Với là số thực dương tùy ý thì bằng
    Ⓐ .

    Ⓑ .

    Ⓒ .

    Ⓓ .

    Lời giải

    Ta có .

    Câu 6
    Với là số thực dương tùy ý thì bằng
    Ⓐ .

    Ⓑ .

    Ⓒ .

    Ⓓ .

    Lời giải

    Ta có .

    Câu 7

    Tính biết .
    Ⓐ .

    Ⓑ .

    Ⓒ .

    Ⓓ .

    Lời giải

    Điều kiện: .
    Ta có
    .
    Vậy .

    Câu 8
    Xét tất cả các số thực dương và thỏa mãn . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
    Ⓐ .

    Ⓑ .

    Ⓒ .



    Lời giải

    Ta có:

    Câu 9
    Với mọi là các số thực dương thỏa mãn Mệnh đề nào dưới đây đúng?








    Lời giải

    lo g2 𝑥=5lo g2 𝑎+3lo g2𝑏=lo g2 𝑎 +lo g2𝑏 =lo g2 (𝑎 𝑏 ).
    5

    3

    53

    Câu 10

    Cho các số thực dương thỏa mãn . Tính .
    Ⓐ .

    Ⓑ .

    Ⓒ .

    Ⓓ .

    Lời giải

    .
    .

    7.

    8. , (b ≠ 1)
    9. , ( ≠ 0)

    TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO
    • CHÚC CÁC EM HỌC TẬP THẬT TỐT
    • ( BUỔI SAU LÀM BÀI KIỂM VỀ CÁC CÔNG THỨC)

    • CHÚC QUÝ THẦY CÔ DỒI DÀO SỨC KHỎE

    • CHÚC QUÝ THẦY CÔ CÓ THÁNG 11
    THẬT Ý NGHĨA VÀ ĐẶC BIỆT LÀ CÓ
    NGÀY 20-11 THẬT HẠNH PHÚC!
     
    Gửi ý kiến

    QC