Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chương II. §1. Lũy thừa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Peach Mango
    Ngày gửi: 08h:53' 26-11-2021
    Dung lượng: 512.2 KB
    Số lượt tải: 928
    Số lượt thích: 0 người
    GIẢI TÍCH 12

    CHƯƠNG II. HÀM SỐ LŨY THỪA,
    HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT
    Tiết 22,23: BÀI 1. LŨY THỪA
    A. Kiểm tra kiến thức cũ:
    1. Nêu định nghĩa an với, nN* và nêu các tính chất của nó?
    2. Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức:
    ĐN
    Giải:
    1.Định nghĩa an với, nN*:
    * Các tính chất:
    2. Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức:
    I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA:
    Cho nN*, khi đó:
    1) Lũy thừa với số mũ nguyên:
    * Với a  0, ta có:
    * Với aR, ta có:
    Chú ý:
    * 00 và 0-n
    không có nghĩa, còn
    * Lũy thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự như lũy thừa với số mũ nguyên dương.
    a là cơ số
    n là lũy thừa
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA:
    VD1: Tính giá trị của biểu thức:
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    Nếu n lẻ phương trình có nghiệm duy nhất
    với mọi số thực b
    b) Nếu n chẵn:
    + Với b<0: PT vô nghiệm;
    + Với b = 0 : PT có 1 nghiệm x = 0;
    + Với b>0 PT có hai nghiệm đối nhau.
    2) Phương trình xn = b:
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA:
    1) Lũy thừa với số mũ nguyên:
    Vấn đề: Cho nN*. phương trình: an = b, đưa đến hai bài toán ngược nhau:
    3) Căn bậc n:
    Bài toán tính lũy thừa của một số
    Bài toán lấy căn bậc n của một số
    a. Khái niệm:
    Cho bR, nN* (n2).
    Số a được gọi là căn bậc n của số b  an = b
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    3) Căn bậc n:
    a. Khái niệm:
    Cho bR, nN* (n2).
    Số a được gọi là căn bậc n của số b  an = b
    * Khi n – lẻ và bR:
    Tồn tại duy nhất căn bậc n của b, KH:
    * Khi n – chẵn và
    b<0:không tồn tại căn bậc n của b
    b>0:có 2 căn bậc n trái dấu
    b=0:có 1 căn bậc n của b là số 0
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    b) Tính chất của căn bậc n:
    Ví dụ 2: Tính
    Với n lẻ
    Với n chẵn
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    3) Căn bậc n:
    a. Khái niệm:
    4) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ:
    Lũy thừa của a với số mũ r là số ar xác định bởi
    Ví dụ 3: Tính
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    (Với a>0,n 2)
    *Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    * Đặc biệt:
    *Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    5) :Lũy thừa với số mũ vô tỷ
    Định nghĩa
     
     
    BÀI 1 : LŨY THỪA
     
    Hoàn thành các công thức sau:
    II. TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC:
    TÍNH CHẤT
     
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    Ví dụ 5: Rút gọn các biểu thức sau (a > 0)
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    Câu 1. Giá trị của biểu thức là:

    A. B. C. D.
    Câu 2. Giá trị của biểu thức là:

    A.10 B. 11 C.12 D.13
    Câu 3. Giá trị của biểu thức là:


    A. B. C. D.
    LUYỆN TẬP LŨY THỪA
    Câu 4. Giá trị của biểu thức là:


    A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
    LUYỆN TẬP LŨY THỪA
    Câu 7: Giá trị của biểu thức C = là:

    A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
    Câu 5: Giá trị của biểu thức A =

    Là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
    Câu 6: Giá trị của biểu thức B=

    Là: A. 0 B.1 C.2 D.3
    Câu 8: Giá trị của biểu thức D = là:

    A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
    LUYỆN TẬP LŨY THỪA
    Câu 9: Rút gọn biểu thức A =

    Ta được kết quả :

    A. a + b B. b - a C. D.
    LUYỆN TẬP LŨY THỪA
    Câu 10: Rút gọn biểu thức


    Ta được kết quả : A. a B. C. D.a.b
    LUYỆN TẬP LŨY THỪA
    Củng cố
    *Lũy thừa với số mũ nguyên
    *Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
    Với aR, n N*
    Ta có:
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC:
     
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    Củng cố
    HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
    1/ Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (SGK- trang 55, 56).
    3/ Chuẩn bị bài kết tiếp: Hàm số lũy thừa
    BÀI 1 : LŨY THỪA
    3/ Bài tập về nhà:
    1/ Tính giá trị biểu thức :
    2/ Rút gọn các biểu thức sau:
    HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
    1/ Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 (SGK- trang 55, 56).
    2/ Chuẩn bị bài kết tiếp: Hàm số lũy thừa
    CẢM ƠN
    QUÝ THẦY CÔ
     
    Gửi ý kiến

    QC