Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chương I. Bài 1. Mệnh đề.pptx

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hương Lan
    Ngày gửi: 10h:49' 06-08-2023
    Dung lượng: 23.3 MB
    Số lượt tải: 133
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM
    ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!

    iểu định
    Có thể phát b
    c h n ào
    lí theo các cá
    kh á c?

    CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ VÀ TẬP
    HỢP
    BÀI 1: MỆNH ĐỀ

    NỘI DUNG

    01 MỆNH ĐỀ, MỆNH ĐỀ CHỨA

    03 MỆNH ĐỀ CHỨA KÝ HIỆU

    02 MỆNH ĐỀ KÉO THEO,

    04 LUYỆN TẬP

    BIẾN, MỆNH ĐỀ PHỦ ĐỊNH

    MỆNH ĐỀ ĐẢO,

    MỆNH ĐỀ TƯƠNG ĐƯƠNG

    ∀ ;∃

    01.

    MỆNH ĐỀ, MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN,
    MỆNH ĐỀ PHỦ ĐỊNH

    1 MỆNH ĐỀ


    Đúng

    (1) 1 + 1 = 2.

    HĐKP 1:
    Thảo luận nhóm đôi

    Trong những câu trên, 


    Đúng


    Sai

    (2) Dân ca Quan họ là di sản văn hóa
    phi vật thể đại diện cho nhân loại.
    (3) Dơi là một loài chim.

    a) Câu nào là khẳng định đúng,
    câu nào là khẳng định sai?
    b) Câu nào không phải khẳng
    định?
    c) Câu nào là khẳng định, nhưng
    không thể xác định nó đúng hay
    sai?

    Không phải
    câu KĐ
    Câu KĐ không
    xác định được
    Đúng Sai
    Không phải
    câu KĐ

    (4) Nấm có là một loài thực vật không?
    (5) Hoa hồng đẹp nhất trong các loài hoa.
    (6) Trời ơi, nóng quá!

    1 MỆNH ĐỀ
    Mệnh đề là một khẳng định đúng hoặc sai.
    Một khẳng định đúng gọi là mệnh đề đúng.
    Một khẳng định sai gọi là mệnh đề sai.
    Một mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.

    !

    Những câu không xác đinh
    được tính đúng sai không phải
    là mệnh đề.

    Chú ý: Người ta thường sử dụng các chữ cái in hoa P, Q, R, ... để biểu thị các
    mệnh đề.

    Ví dụ 1: Trong các câu sau đây
    câu nào là mệnh đề:

    Trả lời:

    a) 3 là số lẻ;

    a) Là mệnh đề đúng;

    MỆNH ĐỀ TOÁN HỌC

    b) 1+2 > 3;

    b) Là mệnh đề sai;

    c)

    là số vô tr phải không?;

    c) Là câu hỏi, không phải mệnh đề;

    d)

    0,0001 là số rất bé;

    d) Không phải mệnh đề;

    e) Đến năm 2050, con người sẽ đặt

    e) Là mệnh đề.

    chân lên Sao Hỏa.
    Chú ý:Những mệnh đề liên quan đến toán học được gọi là mệnh đề toán học.

    Thực hành 1:
    Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
    a)  

    là số vô tỉ;

    1
    1
    1
    +
    +...+
    >2;
    b)  √ 2 √ 3
    √ 10

    Trả lời:
    a) Là mệnh đề;
    b) Là mệnh đề;

    c) 100 tỉ là số lớn nhất;

    c) Không phải mệnh đề;

    d) Trời hôm nay đẹp quá!

    d) Không phải mệnh đề.

    Thực hành 2:
    Trả lời:
     Xét tính đúng sai của mệnh đề sau:
    a) Vịnh Hạ Long là di sản thiên nhiên thế giới;
    b) 
    c)

    b) Là mệnh đề sai;

    √ ( −5 ) =−5 ;
    2

    2

    2

    a) Là mệnh đề đúng;

    2

    5 +   12 =  13 .

    c) Là mệnh đề đúng.

    2 MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN
    HĐKP 2:

    Mệnh đề chứa biến

    Xét câu “n chia hết cho 5” (n là số tự nhiên).
    a) Có thể khẳng định câu trên là đúng hay
    sai không?
    b) Tìm hai giá trị của n sao cho câu trên là

    Trả lời:
    a) Không thể, vì câu này khi đúng khi sai, tùy
    theo giá trị của n.
    b) Với n = 125 ta được câu “125 chia hết cho 5”
    là một khẳng định đúng.
    Với n = 81 ta được câu “81 chia hết cho 5” là
    một khẳng định sai.

    khẳng định đúng,hai giá trị của n sao cho

    -

    Mệnh đề chứa biến kí hiệu P(n)

    câu trên là khẳng định sai.

    -

    Một mệnh đề chứa biến có thể chứa
    một biến hoặc nhiều biến.

    Ví dụ 2: Cho các mệnh đề chứa biến

    Trả lời:

    𝑎¿ 𝑃 ( 𝑥 ) :2 𝑥 =1 ;

    a) Với 𝑥=

    𝑏¿ 𝑅 ( 𝑥 , 𝑦 ) : 2 𝑥 + 𝑦 =3
    (mệnh đề này chứa hai biến x và y)

    𝑐 ¿ 𝑇 ( 𝑛 ) :2 𝑛 +(n là số tự nhiên)

    1
    2

    ()

    1
    thì 𝑃 :2. {1} over {2} =1
    2

    là mệnh đề đúng.
    Với

    𝑥=1 thì 𝑃 ( 1 ) :2. 1   = 1

    là mệnh đề sai.

    Với mỗi mệnh đề chứa biến trên, tìm những b) Với

    𝑥=1 , 𝑦=1thì 𝑅 ( 1,1 ) : 2.1+1=3

    giá trị của biến để đươc một mệnh đề đúng,

    là mệnh đề đúng.

    mệnh đề sai.

    Với

    𝑥=1 , 𝑦=2thì 𝑅 ( 1 ,2 ) :2.1+ 2 = 3

    là mệnh đề sai.

    Ví dụ 2: Cho các mệnh đề chứa biến

    𝑎¿ 𝑃 ( 𝑥 ) :2 𝑥 =1 ;
    𝑏¿ 𝑅 ( 𝑥 , 𝑦 ) : 2 𝑥 + 𝑦 =3
    (mệnh đề này chứa hai biến x và y)

    𝑐 ¿ 𝑇 ( 𝑛 ) :2 𝑛 +(n là số tự nhiên)
    Với mỗi mệnh đề chứa biến trên, tìm những
    giá trị của biến để đươc một mệnh đề đúng,
    mệnh đề sai.

    Trả lời:
    c) Lấy số tự nhiên bất kì ta đều được là
    một số lẻ, nghĩa là

    𝑇 (𝑛𝑜 ) : 2 𝑥 +

    là số chẵn” là mệnh đề sai.
    Do đó không có giá trị của để



    mệnh đề đúng.

    𝑇 ( 𝑛 𝑜 )là mệnh đề sau với số tự nhiên bất
    kì.

    Thực hành 3

    Trả lời:

    Với mỗi mệnh đề chứa biến sau, tìm

    a) Khi hoặc thì đúng; sai với các giá trị

    những giá trị của biến để nhận được một

    (thực) khác của .

    mệnh đề đúng và một mệnh đề sai:

    𝑎¿ 𝑃 ( 𝑥 ) : {𝑥} ^ {2} =2 ;

    b) đúng với mọi giá trị (thực) của ;
    không có giá trị của đề sai.

    𝑏¿ 𝑄 ( 𝑥 ) : {𝑥} ^ {2} +1>0 ;

    c) Với n = 1 ta được R(1): “1 + 2 chia hết cho

    𝑐 ¿ 𝑅(𝑛): 𝑛 +chia hết cho 3”

    3” là một mệnh đề đúng.

    (n là số tự nhiên)

    Với n = 2 ta được R(2): “2 + 2 chia hết cho 3”
    là một mệnh đề sai.

    3 MỆNH ĐỀ PHỦ ĐỊNH
    HĐKP 3:
    Xét các cặp mệnh đề nằm cùng dòng của bảng (có hai cột và ) sau đây:

    Dơi là một loài chim.
    không phải là một số hữu tỉ.

    .
    là một số hữu tỉ.

    Nêu nhận xét về tính đúng sai của hai mệnh đề cùng cặp.

    Trả lời:

    Dơi là một loài chim.
    không phải là một số hữu tỉ.

    .
    là một số hữu tỉ.

    "Dơi là một loài chim" là mệnh đề sai. "Dơi không phải là một loài chim" là mệnh đề đúng.
    "π không phải là một số hữu tỉ" là mệnh đề đúng. "π là một số hữu tỉ" là mệnh đề sai.

    sqrt {2} + sqrt {3} > sqrt {5}là mệnh đề đúng. sqrt {2} + sqrt {3} ≤ sqrt {5}là mệnh đề sai.
    sqrt {2} sqrt {18} =6là mệnh đề đúng. sqrt {2} sqrt {18} ≠6là mệnh đề sai.

    Dơi là một loài chim.
    không phải là một số hữu tỉ.

    .
    là một số hữu tỉ.

    + Mệnh đề và là hai phát biểu trái ngược nhau thì ta nói là mệnh đề phủ định của mệnh
    đề .
    + Để phủ định mệnh đề , người ta thường thêm hoặc bớt từ "không" hoặc "không phải"
    vào trước vị ngữ của mệnh đề hoặc cách diễn đạt khác như: a > b thì phủ định của nó
    là .

    Nếu P đ
    ún

    sai? Nếu

    hay sai?

    g thì đún

    P sai thì

    g hay

    đúng

    KẾT LUẬN
    Mỗi mệnh đề có mệnh đề phủ định, kí hiệu là .
    Mệnh đề P và mệnh đề phủ định của nó có tính
    đúng sai trái ngược nhau.
    Nghĩa là khi P đúng thì sai, khi P sai thì đúng.

    Trả lời:
    Ví dụ 3: Phát biểu mệnh đề phủ định của

    trên là:

    các mệnh đề sau:
    P: “Tháng 12 dương lịch có 31 ngày”;

    𝑄: {9} ^ {10} ≥ {10} ^ {9}
    R: “Phương trình 𝑥

    Mệnh đề phủ định của các mệnh đề

    : “Không phải tháng 12 dương lịch có 31 ngày”;

    𝑄: {9} ^ {10} < {10} ^ {9}
    2

    +1=0có nghiệm”.

    : “Phương trình

    𝑥2 +1=0vô nghiệm”.

    Thực hành 4
    Phát biểu mệnh đề phủ định của các
    mệnh đề sau. Xét tính đúng sai của mỗi
    mệnh đề và mệnh đề phủ định của nó.
    a) Paris là thủ đô của nước Anh;
    b) 23 là số nguyên tố;

    Trả lời:
    (Kí hiệu là mệnh đề đã cho).
    a) : "Paris không phải là thủ đô của
    nước Anh". sai, đúng
    b) : "23 không phải là số nguyên tố".
    đúng, sai.

    c) 2 021 chia hết cho 3;

    c) : "2021 không chia hết cho 3 ". sai,
    đúng.

    d) Phương trình x2 – 3x + 4 = 0 vô nghiệm.

    d) : "Phương trình có nghiệm". đúng,
    sai.

    02
    MỆNH ĐỀ KÉO THEO, MỆNH ĐỀ ĐẢO,
    MỆNH ĐỀ TƯƠNG ĐƯƠNG

    4 MỆNH ĐỀ KÉO THEO
    HĐKP 4:
    Xét hai mệnh đề sau:
    (1) Nếu ABC là tam giác đều thì nó là tam giác cân;
    (2) Nếu 2a – 4 > 0 thì a > 2.
    a) Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề trên.
    b) Mỗi mệnh đề trên đều có dạng “Nếu P thì Q”. Chỉ ra P và Q ứng với mỗi mệnh đề đó.
    Trả lời:
    a) (1) và (2) đều là mệnh đề đúng
    b) Với mệnh đề (1), "Tam giác là tam giác đều", : "Tam giác là tam giác cân".
    Với mệnh đề (2), ".

    KẾT LUẬN

    thì Q"
    P
    u
    ế
    N
    "

    đ
    h
    n

    M
    v à Q.
    Cho hai mệnh đề P
    𝑄

    𝑃

    u
    iệ
    h
    í
    kéo theo, k

    đ
    h
    n

    m

    i

    g
    c
    đượ
    sai.
    vàthQ
    g
    n
    ú
    đ
    ì
    P
    i
    h
    k
    i
    a
    s

    𝑄
    h
    g
    đú n Q
    Mệnh đề 𝑃 ⇒ c
    P
    u
    P
     

    Nế h đề

    mện hi nào
    ?
    gk
    đún khi nào
    sai

    Nhận xét:

    a) Mệnh đề 𝑃 ⇒ 𝑄 còn được phát biểu là "P kéo theo Q" hoặc "Từ P suy
    ra Q".
    b) Để xét tính đúng sai của mệnh đề, ta chỉ cần xét trường hợp P đúng.
    Khi đó, nếu Q đúng thì mệnh đề đúng, nếu Q sai thì mệnh đề sai.

    ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH
    OLYMPIA

    HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
    THI TRẢ LỜI CÂU HỎI

    Với mỗi câu hỏi, trong vòng 10s
    nhóm nào bấm chuông trước được
    giành quyền trả lời trước. Trả lời
    sai sẽ nhường quyền trả lời cho
    các nhóm còn lại.

    1
    Câu hỏi: Trong các câu sau câu nào là mệnh đề?

    1
    9
    3
    0
    7
    2
    10
    5
    4
    6
    8

    A. 15 là số nguyên tố

    B. Không được đi học muộn.

    C. Hôm nay trời nắng.

    D. Bạn có đói không?

    ĐÁP ÁN

    A
    Answer

    2

    Câu hỏi:Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
    A. Không có số chẵn nào là số nguyên tố.
    B.

    1
    9
    3
    0
    7
    2
    10
    5
    4
    6
    8

    C. chia hết cho
    D. Phương trình có nghiệm hữu tỉ.
    ĐÁP ÁN

    C
    Answer

    HƯỚNG DẪN
    VỀ NHÀ

    Hoàn thành bài tập
    trong SBT

    Ghi nhớ các kiến thức

    Đọc trước bài mới

    đã học

    Bài 2: Tập hợp

    HẸN GẶP LẠI CÁC EM
    Ở TIẾT HỌC SAU!
     
    Gửi ý kiến

    QC