Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    37 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    nito

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thanh Tuyền
    Ngày gửi: 20h:13' 19-11-2018
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    Ki?m tra bài cũ
    Cho nguyên tử của một nguyên tố có Z = 7. Hãy xác định cấu hình electron của nguyên tử đó và vị trí nguyên tố đó trong BTH?
    BI 7. NITƠ
    I. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử

    Cấu hình: 1s22s22p3
    chu kỡ:2
    Nhúm VA


    Sự hình thành phân tử N2
    N ? N
    N
    N
    Công thức cấu tạo
    Công thức electron
    II. Tính chất vật lí
    - Là chất khí, không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1960C, hoá rắn ở -2100C.
    - Tan rất ít trong nước ở 200C.
    - Không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
    III. Tính chất hoá học
    Nhận xét:
    * Vì có liên kết 3 với năng lượng liên kết lớn nên N2 rất bền, ở nhiệt độ thường N2 trơ về mặt hoá học, nhưng ở nhiệt độ cao N2 trở nên hoạt động hơn.
    * Độ âm điện: N(3,0) < O(3,5) < F(4,0) tuỳ vào độ âm điện của chất phản ứng mà N2 thể hiện tính ôxi hoá hay khử; tuy nhiên tính ôxi hoá vẫn là tính chất đặc trưng của N2.
    1. Tính ôxi hoá
    a. Tác dụng với H 2
    0 -3

    t0, p cao
    xt

    0 -3
    0 -3

    t0 cao
    3Mg + N2 ? Mg3N2 (magienitrua)
    N2 + H2
    2NH3
    b. Tác dụng với kim loại
    6Li + N2 ? 2Li3N (Litinitrua)
    2. Tính khử
    Tác dụng với oxi
    N2 + O2 2NO
    0 3000oc +2
    +2 +4
    Điều kiện phản ứng: 3000C hoặc hồ quang điện:
    2NO + O2 ? 2NO2
    không màu màu nâu
    Khí NO sinh ra kết hợp ngay với O2 của không khí:
    Ngoài ra Nitơ còn có các oxit như: N2O, N2O3, N2O5,..
    Các oxit này không điều chế trưc tiếp được bằng tác dụng trực tiếp giữa oxi và nitơ.
    IV. ứng dụng:
    Nguyên tố Nitơ là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật.
    Trong công nghiệp : N2 ? NH3 ? HNO3
    Phân đạm
    Nhiều ngành công nghiệp như luyện kim, thực phẩm , điện tử . sử dụng Nitơ làm môi trường trơ.
    Nitơ lỏng dược dùng để bảo quản máu và các mẫu vật khác.
    Bình chứa Nitơ lỏng
    IV. Trạng thái tự nhiên
    - ở dạng tự do: N2 chiếm khoảng 80% thể tích không khí.
    - N2 thiên nhiên là hỗn hợp của 2 đồng vị: N (99,63%) và N (0,37%)
    - ở dạng hợp chất: có nhiều trong diêm tiêu (NaNO3), có trong protein.
    14
    7
    15
    7
    VI. Điều chế:
    a. Trong công nghiệp
    Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
    t< -1960 C
    -1960 C
    -1830 C
    Giai đoạn 1: Hạ nhiệt độ không khí xuống dưới - 196 0C
    O2
    N2
    Giai đoạn 2: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
    t< -1960 C
    -1960 C
    -1830 C
    O2
    N2
    Khí N2
    Khí O2
    b. Trong phòng thí nghiệm
    Đun nóng nhẹ dung dich muối amoni nitrit:

    NH4NO2 N2 ? + 2H2O

    Muối này kém bền có thể được thay thế bằng dung dịch bão hoà của amoni clorua và natri nitrit:

    NaNO2 + NH4Cl ? N2 ? + NaCl + H2O
    t0

    Lấy dung dịch bão hòa NaNO2 trộn với dung dịch bão hòa NH4Cl cho vào ống nghiệm và lắp dụng cụ như hình vẽ:
    Cách tiến hành
    Dd NaNO2
    Dd NH4Cl
    H2O
    Bài tập củng cố:
    Câu 1:Xỏc d?nh s? oxi húa cỏc h?p ch?t sau :
    NO, N2O, NO2 , NH4Cl, NH4NO3 N2, Ca3N2.
    Câu 2: Thực hiện phản ứng giữa 1,68l khí nitơ với Hiđrô dư biết hiệu suất phản ứng đạt 25%. Thể tích khí NH3 thu được là:


    A.3,36l B.0,84l C.13,44l D. 0,42l
    Kiến thức trọng tâm
    - tính chất hóa học của Nito
    - điều chế Nito

    Bài tập về nhà: bài 1- bài 5/ sgk
     
    Gửi ý kiến

    QC