Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    phân bón

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thanh Tuyền
    Ngày gửi: 20h:09' 19-11-2018
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    C
    H
    O
    N
    P
    K
    PHÂN BÓN HOÁ HỌC
    Tiết 19
    MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN HÓA HỌC CHÍNH
    PHÂN KALI
    PHÂN LÂN
    PHÂN ĐẠM
    Ngoài ra còn có:
    * Phân bón hỗn hợp và phân bón phức hợp

    * Phân vi lượng
    Một số loại Phân Bển HểA H?C
    Khỏi ni?m
    Phân lân
    Phân kali
    Phân đạm cung cấp nitơ cho cây dưới dạng ion nitrat NO3- và ion amoni NH4+

    % N trong phõn
    Phân lân cung cấp phôtpho cho cây dưới dạng ion photphat

    %P2O5 tuong ?ng v?i lu?ng photpho trong phõn

    - Lm cho cnh lỏ kh?e, h?t ch?c, qu? ho?c c? to.
    Cung cấp cho cây nguyên tố kali dưới dạng ion K+

    % K2O tuong ?ng v?i lu?ng kali trong phõn.

    -Tang cu?ng s?c ch?ng b?nh, ch?ng rột v ch?u h?n c?a cõy.
    D? dinh du?ng
    Tỏc d?ng
    -Thúc đẩy các quá trình sinh hóa, trao đổi chất và n.lượng
    - gióp cho c©y hÊp thô nhiÒu ®¹m h¬n…
    Phân đạm
    Kích thích quá trình sinh trưởng của cây.
    -Giúp cây phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ , quả
    Đạm amoni
    Đạm nitrat
    Đạm ure
    Supephotphat đơn
    Supephotphat kép
    - Phân lân nung chảy
    - KCl
    - K2SO4
    Hoạt động 2: MỘT SỐ LOẠI PHÂN ĐẠM, PHÂN LÂN
    M?T S? Lo?I PHN LN
    Ca(H2PO4)2, CaSO4
    Ca(H2PO4)2
    14-20% P2O5
    40-50% P2O5
    H2PO4-
    H2PO4-
    Ca3(PO4)2+2H2SO4? Ca(H2PO4)2+2CaSO4
    Giai đoạn 1
    Ca3(PO4)2 + 3H2SO4  2H3PO4 + 3 CaSO4
    Giai do?n 2 Ca3(PO4)2+4H3PO4? 3Ca(H2PO4)2
    Quặng photphorit tác dụng với H2SO4 đ
    Một số loại Phân ln -đạm

    Tên
    đặc điểm
    Thành phần
    Phân lân nung chảy
    Đạm nitrat

    Hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie

    Nung chảy hỗn hợp quặng apatit (hay photphorit: Ca3(PO4)2 ) với đá xà vân (MgSiO3), than cốc ?lm nguụi b?ng nu?c ? s?y kho ? nghien bot
    Muối amoni(NH4+)

    NH4+

    NH3 + Axit
    Dạng ion cây trồng đồng hoá
    PP điều chế
    Hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie
    NH4NO3
    (35%N)
    Độ dinh dưỡng
    12-14% P2O5
    Một số loại Phân đạm

    Tên
    đặc điểm
    Thành phần
    Đạm NITRAT
    Đạm ure

    NO3-

    Axit HNO3 + muối cacbonat
    (NH2)2CO

    NH4+

    2NH3 + CO2 (NH2)2CO + 2H2O
    Dạng ion cây trồng đồng hoá
    PP điều chế
    Muối nitrat NO3-

    (46%N)
    Độ dinh dưỡng
    NaNO3 (16%N)
    3 Lo?I PHN LN CHNH
    Ca(H2PO4)2, CaSO4
    Ca(H2PO4)2
    Hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie
    14-20% P2O5
    40-50% P2O5
    12-14% P2O5
    H2PO4-
    H2PO4-
    Hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie
    Ca3(PO4)2+2H2SO4? Ca(H2PO4)2+2CaSO4
    Giai đoạn 1
    Ca3(PO4)2 + 3H2SO4  2H3PO4 + 3 CaSO4
    Giai do?n 2 Ca3(PO4)2+4H3PO4? 3Ca(H2PO4)2
    Nung chảy hỗn hợp quặng apatit (hay photphorit: Ca3(PO4)2 ) với đá xà vân (MgSiO3), than cốc ?lm nguụi b?ng nu?c ? s?y kho ? nghien bot
    Quặng photphorit tác dụng với H2SO4 đ
    3 loại Phân đạm

    Tên
    đặc điểm
    Thành phần
    Đạm AMONI
    Đạm NITRAT
    Đạm ure
    Muối amoni
    (NH4+)

    NH4+

    NH3 + Axit
    Muối nitrat (NO3-

    NO3-

    Axit HNO3 + muối cacbonat
    (NH2)2CO

    NH4+

    2NH3 + CO2 (NH2)2CO + 2H2O
    Dạng ion cây trồng đồng hoá
    PP điều chế
    (46%N)
    Lúa chiêm lấp ló đầu bờ
    Hễ nghe tiếng sấm, phất cờ mà lên.
    N2 + O2  2NO
    2NO + O2  2NO2
    4NO2 + 2H2O + O2  4HNO3
    * Đây là cách bón phân tự nhiên và có hiệu quả .
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    HẾT GIỜ
    Câu 1: Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào?
    A. K2O

    B . N

    C. P2O5

    D. N2O5
    A
    sai
    B
    Đúng
    C
    sai
    D
    sai
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    HẾT GIỜ
    Câu 2: Thành phần của đạm ure?


    A. (NH2)2CO

    B. (NH3)2CO

    C. (NH2)2CO3

    D. (NH4)2CO3

    A
    Đúng
    B
    Sai
    C
    Sai
    D
    Sai
    Câu 3: Dãy các loại phân nào sau đây cung cấp nito cho cây?

    Ure, phân lân nung chảy

    Amoni clorua, kali sunfat

    Supephotphat đơn, Supephotphat đơn

    D. Natri nitrat, Amoni clorua
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    HẾT GIỜ
    A
    Sai
    B
    Sai
    C
    Sai
    D
    Đúng
    29
    28
    27
    26
    25
    24
    23
    22
    21
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    09
    08
    07
    06
    05
    04
    03
    02
    01
    HẾT GIỜ
    Câu 4: Cho c¸c mÉu ph©n ®¹m sau ®©y: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3 chỉ dùng 1 thuèc thö nào sau đây ®Ó phân biệt được chóng?
    A. dd KOH

    B . dd Ba(OH)2

    C. dd HCl

    D. Dd BaCl2
    A
    sai
    B
    Đúng
    C
    sai
    D
    sai
    Câu 5: Ghép các loại phân bón ở cột I cho phù hợp với thành phần các chất chủ yếu chứa trong loại phân bón ở cột II.
    A ….
    B ….
    C ….
    D ….
    4
    1
    7
    3
     
    Gửi ý kiến

    QC