Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề kiểm tra giữa kì 2 năm 2024-2025

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: trần mơ
    Ngày gửi: 20h:56' 02-03-2025
    Dung lượng: 292.4 KB
    Số lượt tải: 639
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
    MÔN TOÁN 9
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
    ĐỀ 2
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Câu 1. Khối lượng thanh long bán được trong tháng 9 năm 2023 được trong
    biểu đồ tranh dưới đây là:

    A. 10 tạ

    B. 15 tạ

    C. 20 tạ

    D. 25 tạ

    Câu 2. Dựa vào biểu đồ đoạn thẳng dưới đây, tháng nào có lượng mưa lớn nhất?

    A. Tháng 7

    B. Tháng 9

    C. Tháng 10

    D. Tháng 12

    Câu 3. Điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 9C như sau:

    a) Trong 40 số liệu thống kê ở trên, có bao nhiêu giá trị khác nhau?
    A. 5

    B. 6

    C. 7

    D. 8

    C. 6

    D. 7

    b) Điểm 9 xuất hiện bao nhiêu lần:
    A. 4

    B. 5

    Câu 4. Những kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của xúc xắc trong
    phép thử ”Gieo xúc xắc một lần” là:
    A. Mặt 1 chấm; mặt 2 chấm; mặt 3 chấm; mặt 4 chấm; mặt 5 chấm; mặt 6 chấm
    B. Mặt 1 chấm; mặt 3 chấm; mặt 5 chấm
    C. Mặt 2 chấm; mặt 4 chấm; mặt 6 chấm
    D. Mặt 1 chấm; mặt 6 chấm
    Câu 5. Không gian trong phép thử “Gieo đồng xu một lần” là:
    A. {S}

    B. {N}

    C. {S; N}

    D. {S; S}

    Câu 6. Những kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của xúc xắc trong
    phép thử ”Gieo đồng xu một lần” là:
    A. Mặt S

    B. Mặt N

    C. Cả hai mặt

    D. Không có mặt nào

    Câu 7. Kết quả có thể xảy ra với phép thử “Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp”
    đối với hộp có 4 thẻ ghi số 1, 2, 3, 4 là:
    A. Thẻ số 1; thẻ số 2; thẻ số 3; thẻ số 4
    B. Thẻ số 1; thẻ số 2; thẻ số 3
    C. Thẻ số 1; thẻ số 2
    D. Thẻ số 1
    Câu 8. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của các đường:
    A. Trung trực                                    B. Phân giác trong         
    C. Trung tuyến                                 D. Đường cao

    Câu 9. Số đường tròn nội tiếp của một tam giác là:
    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    Câu 10. Trong các hình a, b, c, d ở hình nào ta có đường tròn (O) là đường tròn
    ngoại tiếp tứ giác ABCD?
    B

    B

    B
    A
    O

    C

    C

    A

    A

    D

    Hình a
    A. Hình a

    Hình b
    B. Hình b

    O

    O

    O

    D

    B

    A

    D

    C

    D

    Hình c

    Hình d

    C. Hình c

    D. Hình d

    Câu 11. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn

    và có

    góc D bằng 500. Khi đó ta có
    A. góc B bằng 500
    B. góc B bằng 1100
    C. góc B bằng 1200
    D. góc B bằng 1800
    PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 12. (NB) (1 điểm)
    Hình bên mô tả một đĩa tròn bằng bìa cứng
    được chia làm sáu phần bằng nhau và ghi các số 1,
    2, 3, 4, 5, 6; chiếc kim được gắn cố định vào trục
    quay ở tâm của đĩa. Quay đĩa tròn và ghi lại số ở
    hình quạt mà chiếc kim chỉ vào khi đĩa dừng lại.
    Mẫu số liệu dưới đây ghi lại số liệu sau một số lần quay đĩa tròn.

    C

    1

    1

    3

    5

    4

    6

    1

    2

    6

    4

    1

    5

    5

    2

    4

    3

    3

    6

    5

    2

    5

    6

    2

    3

    3

    4

    2

    3

    3

    4

    4

    5

    4

    6

    1

    2

    3

    5

    6

    6

    a) Trong số bảng số liệu thống kê ở trên, có bao nhiêu giá trị khác nhau?
    b) Mỗi giá trị xuất hiện bao nhiêu lần?
    Câu 13. (2 điểm)
    Khối lượng thịt lợn bán được trong các tháng 8, 9, 10, 11, 12 năm 2023
    của một hệ thống siêu thị lần lượt là: 10 tạ; 10 tạ; 25 tạ; 20 tạ; 35 tạ.
    a) Hãy lập bảng thống kê biểu diễn các số liệu đó. (TH-1 điểm)
    b) Vẽ biểu đồ tranh biểu diễn các số liệu đó. (VD-1 điểm)
    Câu 14. TH (1,5 điểm)
    Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên lẻ có hai chữ số
    a) Tìm số phần tử của tập hợp Ω gồm các kết quả có thể xẩy ra đối với số
    tự nhiên được viết ra
    b) Tính xác suất của biến cố E “ Số tự nhiên được viết ra là bội của 9”
    c) Tính xác xuất của biến cố S “Số tự nhiên viết ra được là ước của 99”
    Câu 15. (1,5 điểm)
    Cho hình vẽ biết:
    a) Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm;
    AC = 4cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
    giác ABC (TH - 0,5 điểm)
    b) Biết cung AB của đường tròn ngoại tiếp tam
    giác ABC có số đo 740. Tính diện tích hình quạt tròn AOB. (VD - 1 điểm)
    Câu 16. VDC (1 điểm)

    Quan sát một biển báo, bạn Thu thấy biển báo có dạng một hình tròn,
    trong đó có một hình vuông nội tiếp đường tròn đó. Bạn Thu đo được cạnh của
    hình vuông đó dài 4dm. Hỏi bán kính của biển báo dài bao nhiêu đề-xi-mét (làm
    tròn kết quả đến hàng phần mười)?
     
    Gửi ý kiến

    QC