Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Hồng Anh
    Ngày gửi: 07h:52' 18-01-2012
    Dung lượng: 154.5 KB
    Số lượt tải: 40
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC K Ỳ I
    MÔN: VẬT LÝ 8
    Thời gian làm bài : 45 phút.

    Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
    Nội dung

    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    (Cấp độ 1, 2)
    VD
    (Cấp độ 3, 4)
    LT
    (Cấp độ 1, 2)
    VD
    (Cấp độ 3, 4)
    
    1. Chuyển động cơ
    3
    3
    2,1
    0,9
    11,7
    5

    
    2. Lực cơ
    7
    5
    3,5
    3,5
    19,4
    19,4

    
    3. Áp suất
    4
    4
    2,8
    1,2
    15,6
    6,7

    
    4. Công
    4
    2
    1,4
    2,6
    7,8
    14,4
    
    Tổng
    18
    14
    9,8
    8,2
    54,5
    45,5
    
    
    Tính số câu hỏi kiểm tra theo khung phân phối chương trình.


    Cấp độ
    Nội dung (chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm số
    
    
    
    
    T.số
    TN
    TL
    
    
    
    Cấp độ 1,2
    (Lí thuyết)

    1. Chuyển động cơ
    11,7
    1,521,5
    1
    0,5
    1,17
    
    
    2. Lực cơ
    19,4
    1,521,5
    1
    0,5
    1,17
    
    
    3. Áp suất
    15,6
    3,0293
    3
    0
    2,33
    
    
    4. Công
    7,8
    1,0141
    1
    0
    0,78
    
    
    Cấp độ 3,4
    (Vận dụng)
    1. Chuyển động cơ
    5
    0,651
    1
    0
    0,05
    
    
    2. Lực cơ
    19,4
    2,0932
    2
    0
    1,16
    
    
    3. Áp suất
    6,7
    2,0282
    
    2
    1,56
    
    
    4. Công
    14,4
    1.1441
    1
    
    0,88
    
    Tổng
    100
    13
    10
    3
    
    
    

    Ma trận đề kiểm tra
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Chuyển động cơ
    3 tiết
    1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.
    2. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động.
    3. Viết được công thức tính tốc độ.
    4. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.

    5. Nêu được 02 ví dụ về chuyển động cơ.
    6. Nêu được tính tương đối của chuyển độngvà đứng yên.
    7. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
    8. Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
    9. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
    10. Vận dụng được công thức tính tốc độ .
    11. Tính được tốc độ trung bình của một chuyển động không đều.
    
    
    
    Số câu hỏi
    C2.1
    
    C9.7
    
    
    C10.12a
    
    
    
    2,5
    
    Số điểm
    0,5
    
    0,5
    
    
    1
    
    

    2,2
    
    Lực cơ
    5 tiết
    12. Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật đó hoặc làm nó bị biến dạng.
    13. Nêu được lực là một đại lượng vectơ.
    14. Nêu được hai lực cân bằng là gì?
    15. Nêu được quán tính của một vật là gì?
    16. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
    17. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động.
    18. Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt.
    19. Nêu được ví dụ về lực ma sát lăn.
    20. Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ.
    21. Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
    22. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính
     
    Gửi ý kiến

    QC