Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hồng Anh
Ngày gửi: 07h:52' 18-01-2012
Dung lượng: 154.5 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Ngô Hồng Anh
Ngày gửi: 07h:52' 18-01-2012
Dung lượng: 154.5 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC K Ỳ I
MÔN: VẬT LÝ 8
Thời gian làm bài : 45 phút.
Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
1. Chuyển động cơ
3
3
2,1
0,9
11,7
5
2. Lực cơ
7
5
3,5
3,5
19,4
19,4
3. Áp suất
4
4
2,8
1,2
15,6
6,7
4. Công
4
2
1,4
2,6
7,8
14,4
Tổng
18
14
9,8
8,2
54,5
45,5
Tính số câu hỏi kiểm tra theo khung phân phối chương trình.
Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
T.số
TN
TL
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
1. Chuyển động cơ
11,7
1,521,5
1
0,5
1,17
2. Lực cơ
19,4
1,521,5
1
0,5
1,17
3. Áp suất
15,6
3,0293
3
0
2,33
4. Công
7,8
1,0141
1
0
0,78
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
1. Chuyển động cơ
5
0,651
1
0
0,05
2. Lực cơ
19,4
2,0932
2
0
1,16
3. Áp suất
6,7
2,0282
2
1,56
4. Công
14,4
1.1441
1
0,88
Tổng
100
13
10
3
Ma trận đề kiểm tra
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chuyển động cơ
3 tiết
1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.
2. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động.
3. Viết được công thức tính tốc độ.
4. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
5. Nêu được 02 ví dụ về chuyển động cơ.
6. Nêu được tính tương đối của chuyển độngvà đứng yên.
7. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
8. Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
9. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
10. Vận dụng được công thức tính tốc độ .
11. Tính được tốc độ trung bình của một chuyển động không đều.
Số câu hỏi
C2.1
C9.7
C10.12a
2,5
Số điểm
0,5
0,5
1
2,2
Lực cơ
5 tiết
12. Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật đó hoặc làm nó bị biến dạng.
13. Nêu được lực là một đại lượng vectơ.
14. Nêu được hai lực cân bằng là gì?
15. Nêu được quán tính của một vật là gì?
16. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
17. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động.
18. Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt.
19. Nêu được ví dụ về lực ma sát lăn.
20. Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ.
21. Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
22. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính
MÔN: VẬT LÝ 8
Thời gian làm bài : 45 phút.
Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
1. Chuyển động cơ
3
3
2,1
0,9
11,7
5
2. Lực cơ
7
5
3,5
3,5
19,4
19,4
3. Áp suất
4
4
2,8
1,2
15,6
6,7
4. Công
4
2
1,4
2,6
7,8
14,4
Tổng
18
14
9,8
8,2
54,5
45,5
Tính số câu hỏi kiểm tra theo khung phân phối chương trình.
Cấp độ
Nội dung (chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
T.số
TN
TL
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
1. Chuyển động cơ
11,7
1,521,5
1
0,5
1,17
2. Lực cơ
19,4
1,521,5
1
0,5
1,17
3. Áp suất
15,6
3,0293
3
0
2,33
4. Công
7,8
1,0141
1
0
0,78
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
1. Chuyển động cơ
5
0,651
1
0
0,05
2. Lực cơ
19,4
2,0932
2
0
1,16
3. Áp suất
6,7
2,0282
2
1,56
4. Công
14,4
1.1441
1
0,88
Tổng
100
13
10
3
Ma trận đề kiểm tra
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chuyển động cơ
3 tiết
1. Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.
2. Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động.
3. Viết được công thức tính tốc độ.
4. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
5. Nêu được 02 ví dụ về chuyển động cơ.
6. Nêu được tính tương đối của chuyển độngvà đứng yên.
7. Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
8. Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
9. Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
10. Vận dụng được công thức tính tốc độ .
11. Tính được tốc độ trung bình của một chuyển động không đều.
Số câu hỏi
C2.1
C9.7
C10.12a
2,5
Số điểm
0,5
0,5
1
2,2
Lực cơ
5 tiết
12. Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật đó hoặc làm nó bị biến dạng.
13. Nêu được lực là một đại lượng vectơ.
14. Nêu được hai lực cân bằng là gì?
15. Nêu được quán tính của một vật là gì?
16. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
17. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động.
18. Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt.
19. Nêu được ví dụ về lực ma sát lăn.
20. Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ.
21. Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
22. Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính
 








Các ý kiến mới nhất