Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    thi vao 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Lã Đăng Cường (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:32' 15-08-2012
    Dung lượng: 3.4 MB
    Số lượt tải: 36
    Số lượt thích: 0 người





    ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10
    CỦA CÁC TỈNH THÀNH PHỐ
    NĂM HỌC 2012 – 2013
    MÔN TOÁN

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT TP.HCM Năm học: 2012 – 2013
    MÔN: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    Bài 1: (2 điểm)
    Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
    a) 
    b) 
    c) 
    d) 
    Bài 2: (1,5 điểm)
    a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số  và đường thẳng (D):  trên cùng một hệ trục toạ độ.
    b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính.
    Bài 3: (1,5 điểm)
    Thu gọn các biểu thức sau:
     với x > 0; 
    
    Bài 4: (1,5 điểm)
    Cho phương trình  (x là ẩn số)
    Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
    Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình.
    Tìm m để biểu thức M =  đạt giá trị nhỏ nhất
    Bài 5: (3,5 điểm)
    Cho đường tròn (O) có tâm O và điểm M nằm ngoài đường tròn (O). Đường thẳng MO cắt (O) tại E và F (MEChứng minh rằng MA.MB = ME.MF
    Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm C lên đường thẳng MO. Chứng minh tứ giác AHOB nội tiếp.
    Trên nửa mặt phẳng bờ OM có chứa điểm A, vẽ nửa đường tròn đường kính MF; nửa đường tròn này cắt tiếp tuyến tại E của (O) ở K. Gọi S là giao điểm của hai đường thẳng CO và KF. Chứng minh rằng đường thẳng MS vuông góc với đường thẳng KC.
    Gọi P và Q lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác EFS và ABS và T là trung điểm của KS. Chứng minh ba điểm P, Q, T thẳng hàng.

    BÀI GIẢI
    Bài 1: (2 điểm)
    Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
    a)  (a)
    Vì phương trình (a) có a - b + c = 0 nên
    (a) 
    b)  ( 

    (
    ( 
    c)  (C)
    Đặt u = x2 ( 0, phương trình thành : u2 + u – 12 = 0 (*)
    (*) có ( = 49 nên (*) (  hay  (loại)
    Do đó, (C) ( x2 = 3 ( x = (
    Cách khác : (C) ( (x2 – 3)(x2 + 4) = 0 ( x2 = 3 ( x = (
    d)  (d)
    (’ = 2 + 7 = 9 do đó (d) ( x = 

    Bài 2:
    a) Đồ thị:











    Lưu ý: (P) đi qua O(0;0), 
    (D) đi qua 
    b) PT hoành độ giao điểm của (P) và (D) là
    ( x2 + 2x – 8 = 0 
    y(-4) = 4, y(2) = 1
    Vậy toạ độ giao điểm của (P) và (D) là .
    Bài 3:Thu gọn các biểu thức sau:
     

    x > 0; 
    
    
    
    

    Câu 4:
    a/ Phương trình (1) có ∆’ = m2 - 4m +8 = (m - 2)2 +4 > 0 với mọi m nên phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
    b/ Do đó, theo Viet, với mọi m, ta có: S = ; P = 
    M =
    Khi m = 1 ta có nhỏ nhất
    lớn nhất khi m = 1nhỏ nhất khi m = 1
    Vậy M đạt giá trị nhỏ nhất là - 2 khi m = 1

    Câu 5
    Vì ta có do hai tam giác đồng dạng MAE và MBF
    Nên   MA.MB = ME.MF
    (Phương tích của M đối với đường tròn tâm O)
    Do hệ thức lượng trong đường tròn ta có
    MA.MB = MC2, mặt khác hệ thức lượng
    trong tam
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    QC