Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    AAGB4AUqkc_1776519513190.png Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 7. Tế bào nhân sơ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Thị Thanh Vân
    Ngày gửi: 21h:09' 18-11-2018
    Dung lượng: 4.3 MB
    Số lượt tải: 288
    Số lượt thích: 0 người
    HỌC
    TẬP

    RÈN
    LUYỆN

    NGÀY
    MAI
    LẬP
    NGHIỆP
    kính chào quý thầy cô về dự giờ
    Trường THPT Ngô Thì Nhậm
    Kiểm tra bài cũ
    - Cho mạch 1 của một đoạn phân tử AND có trình tự nuclêôtit như sau:
    AGTXGTA
    Hãy cho biết trình tự nuclêôtit của mạch 2 của đoạn AND đó và trình tự nuclêôtit trên phân tử ARN được tổng hợp từ đoạn AND đó(biết mạch 2 là mạch mã gốc)
    - Nêu sự khác biệt cơ bản về cấu trúc của AND và ARN?
    Trả lời
    Câu 1:

    ADN
    ARN
    A - G - U - X - G - U - A
    Câu 2:

    2
    1
    Deoxyribôzơ
    Ribôzơ
    A, G, T, X
    A, G, U, X
    Lớn
    Nhỏ
    Chương II
    CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO
    Nêu cấu trúc chung của tế bào
    Tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật
    Thế giới sống được cấu tạo từ 2 loại tế bào .
    7
    Tế bào nhân sơ
    I. Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
    Tế bào nhân sơ có ở giới sinh vật nào ? Đại diện ?
    Giới Khởi sinh, Đại diện là Vi khuẩn và Vi sinh vật cổ
    Quan sát 2 hình và đọc thông tin ở mục I cho biết tế bào nhân sơ có đặc điểm nổi bật như thế nào ?
    - Nhân chưa có màng bao bọc (nên chỉ gọi là vùng nhân)
    Tế bào nhân sơ
    Tế bào nhân thực
    - Tế bào chất không có hệ thống nội màng, không có các bào quan có màng bao bọc
    HÌNH DẠNG 1 SỐ LOẠI VÀ VI KHUẨN
    - HD: Tế bào nhân sơ có nhiều hình dạng khác nhau: Đa số có hình que, hình cầu, hay hình xoắn.

    Hình 7.1 Độ lớn các bậc cấu trúc của thế giới sống
    - Kích thước nhỏ từ 1-5 micromet (bằng 1/10 của tế
    bào nhân thực )
    Vi khuẩn sinh trưởng và sinh sản nhanh hơn tế bào nhân thực
    VÍ DỤ :
    - Vi khuẩn tả (TB nhân sơ) 20 phút phân chia một lần, còn trùng đế giày (TB nhân thực) thì 24 giờ mới phân chia một lần.

    II. Cấu tạo tế bào nhân sơ :
    Hình 7.2. Sơ đồ cấu trúc điển hình của một trực khuẩn
    Quan sát hình 7.2/sgk, tế bào nhân sơ gồm những thành phần nào ?
    Lông, vùng nhân, ribôxôm, màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhầy, roi
    Thành tế bào :
    Thành tế bào có cấu tạo cơ bản như thế nào ?
    - Không
    - Lớp peptidoglycan dày
    - Có axit teicoic
    - Không
    - Nhuộm Gram có màu tím
    - Có màng ngoài
    - Lớp peptidoglycan mỏng
    - Không
    - Có prôtêin
    - Nhuộm Gram có màu đỏ
    Thí nghiệm
    Kết luận
    Phá bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau  thành tế bào trần.
    Sau đó cho các tế bào trần vào dung dịch đẳng trương  các tế bào trần đều có dạng hình cầu
    Thành tế bào có chức năng gì ?
    Thành tế bào vi khuẩn quy định hình dạng của tế bào
    Màng sinh chất :
    Màng sinh chất có cấu tạo và chức năng gì ?
    - Cấu tạo: bởi lớp photpholipit kép và prôtêin.
    - Chức năng: Giúp cho các chất qua màng một cách có chọn lọc; tổng hợp các chất cấu tạo màng; hô hấp.
    Tế bào chất
    Tế bào chất có cấu tạo như thế nào ?
    Cấu tạo :
    + Bào tương : Dạng keo.
    + Ribôxôm.
    + Không bào khí (ở vi khuẩn quang hợp sống dưới nước)
    + Thể mang màu (ở vi khuẩn quang hợp)
    Chức năng của tế bào chất ?
    Chức năng : Nơi diễn ra các hoạt sống của tế bào

    Vùng nhân được cấu tạo bởi thành phần nào ? Có chức năng gì ?
    Vùng nhân :
    - Chưa có màng nhân, chứa 1 phân tử ADN dạng vòng, một số vi khuẩn có thêm plasmit.
    - Vùng nhân có chức năng: mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
    Màng nhầy (có ở một số vi khuẩn)
    Màng nhầy của tế bào nhân sơ có thành phần hóa học và ý nghĩa như thế nào ?
    - Có bản chất là polysaccarit.
    - Có tác dụng hạn chế khả năng thực bào của cơ thể vật chủ, cung cấp chất dinh dưỡng khi vi khuẩn thiếu thưc ăn, giúp vi khuẩn bám vào giá thể.
    Lông và roi : (có ở một số vi khuẩn)
    Lông và roi của tế bào nhân sơ có chức năng gì ?
    + Roi giúp vi khuẩn di chuyển
    + Lông giúp vi khuẩn bám chặt trên bề mặt tế bào vật chủ.
    Hãy chú thích vào các thành phần của vi khuẩn trong hình sau ?
    Lông
    Thành tế bào
    Tế bào chất
    Vùng nhân
    Màng sinh chất
    Roi
    Màng nhầy
    CỦNG CỐ
    Chọn phương án đúng trong các câu sau:
    1. Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo bởi:
    A. Photpholipit
    B. Peptidoglican
    C. Xenlulozơ
    D. Protêin
    2. Tiêu chí cơ bản để phân biệt tế bào nhân sơ hay nhân thực là:
    A. Có hay chưa có nhân
    B. Có hay chưa có màng nhân
    C. Có hay chưa có ribôxôm
    D. Có hay chưa có vật chất di truyền
    3. Vùng nhân của vi khuẩn chứa:
    A. ADN trần
    B. ADN kết hợp với protêin
    C. ARN
    D. Protein
    4. Bào quan tìm thấy trong tế bào chất của tế bào vi khuẩn là:
    A. Lạp thể
    B. Ti thể
    C. Ribôxôm
    D. Lyzôxôm
    BÀI TẬP VỀ NHÀ

    Về nhà học bài, trả lời câu hỏi cuối bài

    Ôn lại kiến thức về tế bào động vật, tế
    bào thực vật ở lớp 8
    Xin chân thành cảm ơn !
    Tế bào chất
    Vùng nhân
    Ribôxôm
    Lông
    Roi
    Vỏ nhầy
    Thành tế bào
    Màng sinh chất
    Thế giới sống được cấu tạo từ 2 loại tế bào .
    Tế bào nhân sơ
    Tế bào nhân thực
    Vikhuẩngâybệnhviêmloetdạdầy
    helicobacter pylori
    E.Coli
    kí sinh đường ruột đv máu nóng
    Vibrio cholerae
    phẩy khuẩn tả
    Vi khuẩn lao
    VK than
    Staphylococcos aureus
    viêm nhiễm
    Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học, thành tế bào có mấy loại ?

    Gram dương
    Hai loại
    Gram âm
    Việc xác định loại vi khuẩn Gram + và Gram – có ý nghĩa gì ?
    Biết được sự khác biệt này của chúng, ta có thể sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh
    - HD: Tế bào nhân sơ có nhiều hình dạng khác nhau:Đa số có hình que, hình cầu, hay hình xoắn.

    HÌNH DẠNG 1 SỐ LOẠI VÀ VI KHUẨN
    II. Cấu tạo tế bào nhân sơ :
    Hình 7.2. Sơ đồ cấu trúc điển hình của một trực khuẩn
    Quan sát hình 7.2/sgk, tế bào nhân sơ gồm những thành phần nào ?
    Lông, vùng nhân, ribôxôm, màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhầy, roi
    So sánh tỷ lệ S/V của hai khối cầu sau ?
    Kích thước nhỏ( tỉ lệ diện tích trên thể tích lớn)đem lại ưu thế gì cho tế bào nhân sơ ?
    * Kích thước nhỏ, giúp cho tế bào nhân sơ :
    - Trao đổi chất và năng lượng với môi trường cũng như sự vận chuyển các chất đến các nơi khác nhau trong tế bào nhanh hơn
    + Sinh trưởng nhanh
    + Sinh sản nhanh
    Việc xác định loại vi khuẩn Gram + và Gram – có ý nghĩa gì ?
    Biết được sự khác biệt này của chúng, ta có thể sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh
     
    Gửi ý kiến

    QC