Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Trợ giúp kỹ thuật)

    Điều tra ý kiến

    Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
    Bình thường
    Đẹp
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z7708417785534_8c6fcb739f3a0d1b0887d45056b75cd5.jpg Z7707948110650_e55884f120e890247568370f79fe3083.jpg Z7379288209361_8e1b515c444aa18ebe6d6b7f5f896ca0.jpg Z7379288200285_7e2e72f3f98df26e51790aa759e1db75.jpg Z7379288218667_000991aa714bf386eb6ff3570683fef0.jpg Z7379288185153_deb8a8173ff6f2218a0bc0bee42c81d7.jpg Dctna.jpg Hctna.jpg Tntna.jpg 9456fe40364d9167df75ae7b1c785753.jpg Sodotuduytoan9chuong1hinhhoc2.png Maxresdefault_1.jpg An_toan_dien.flv He_tieu_hoa_o_nguoi_1.png So_do_mach_dien_cam_bien_nhiet_do_1.jpg Vai_tro_bao_ve_dat_cua_thuc_vat_2.png Tai_xuong.jpg 0k4y1k5h7l61698654435536.png Nhunglehoitamlinhoninhbinh605160fccaf34.jpg Vnm__ninh_binh__nho_quan.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    VN

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    toan 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Lâm
    Ngày gửi: 09h:59' 22-12-2025
    Dung lượng: 26.2 KB
    Số lượt tải: 530
    Số lượt thích: 0 người
    UBND XÃ LINH SƠN
    TRƯỜNG TH&THCS CHÍ LINH
    Họ tên người coi, chấm thi

    Thứ …… ngày …. tháng …. năm 2025
    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ 1 - LỚP 5
    Năm học: 2025-2026

    Họ và tên học sinh: ................................................Lớp:.....................
    Họ và tên giáo viên dạy: .....................................................................
    Môn : TOÁN (Thời gian 40 phút)

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    Câu 1 : (0,5 điểm) Số gồm 1 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 9 phần nghìn viết là:
    A. 9 341

    B. 1,934

    C. 14,39

    D. 1,439

    Câu 2 : (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 7 trong số 235,867 là:
    7

    A. 10

    7

    B. 100

    7

    C. 1000

    7

    D. 10 000

    Câu 3 : (1 điểm) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là: 5 ha 28m2 =........ ha

    A. 5,028

    B. 5,0028

    C. 5,28

    D. 5,208

    Câu 4 : (1 điểm) Kết quả của phép tính 465,9 x 0,001 là:
    A. 4,659

    B. 465 900

    C. 0,4659

    D. 4 659 000

    Câu 5 : (1 điểm) Bác Nam đóng một mặt bàn gỗ hình tròn có đường kính bằng
    75 cm. Chu vi của mặt bàn đó là:
    A. 235,5 cm

    B. 471 cm

    C. 117,75

    D. 415,25

    II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
    Câu 6. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
    a) 658,3 + 96,28

    b) 93,813 – 46,47

    c) 37,14 x 82

    d) 308 : 5,5

    ...................................

    ...........................

    ..........................

    ....................

    ...................................

    ...........................

    ..........................

    ....................

    ..................................

    ..........................

    ..........................

    ....................

    ...................................

    ..........................

    .........................

    ....................

    .................................

    ..........................

    ..........................

    ....................

    Câu 7: (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
    5 m2 8 dm2 =.................m2
    22 tấn 4kg =...................tấn

    420 ha =....................km2
    6 km2 32m2 =.........................km2

    Câu 8 : (1điểm) Tính diện tích hình tam giác có chiều cao 6 dm và độ dài đáy 92cm
    …………………………………………………………………...……….......................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    Câu 9: (2 điểm) Một thửa ruộng dạng hình thang có độ dài 2 đáy là 18 m và 32 m; chiều
    cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 1m 2 thu
    hoạch được 1,2 kg thóc. Hỏi:
    a) Trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
    b) Nếu mỗi ki-lô-gam thóc có giá 14 200 đồng thì bán hết lượng thóc đó người ta thu được
    bao nhiêu tiền?

    ………...............……………………………………………………………………..
    ………………...................……………………………………………………………..
    ………………....................……………………………………………………………..
    ………………....................……………………………………………………………..
    ………………....................……………………………………………………………..
    …………………....................
    ……………………………………………......................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................

    ..........................................................................................................................................
    ...................................................................……………..
     
    Gửi ý kiến

    QC