Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Ninh Bình.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
toan 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Lâm
Ngày gửi: 09h:59' 22-12-2025
Dung lượng: 26.2 KB
Số lượt tải: 530
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Lâm
Ngày gửi: 09h:59' 22-12-2025
Dung lượng: 26.2 KB
Số lượt tải: 530
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ LINH SƠN
TRƯỜNG TH&THCS CHÍ LINH
Họ tên người coi, chấm thi
Thứ …… ngày …. tháng …. năm 2025
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ 1 - LỚP 5
Năm học: 2025-2026
Họ và tên học sinh: ................................................Lớp:.....................
Họ và tên giáo viên dạy: .....................................................................
Môn : TOÁN (Thời gian 40 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1 : (0,5 điểm) Số gồm 1 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 9 phần nghìn viết là:
A. 9 341
B. 1,934
C. 14,39
D. 1,439
Câu 2 : (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 7 trong số 235,867 là:
7
A. 10
7
B. 100
7
C. 1000
7
D. 10 000
Câu 3 : (1 điểm) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là: 5 ha 28m2 =........ ha
A. 5,028
B. 5,0028
C. 5,28
D. 5,208
Câu 4 : (1 điểm) Kết quả của phép tính 465,9 x 0,001 là:
A. 4,659
B. 465 900
C. 0,4659
D. 4 659 000
Câu 5 : (1 điểm) Bác Nam đóng một mặt bàn gỗ hình tròn có đường kính bằng
75 cm. Chu vi của mặt bàn đó là:
A. 235,5 cm
B. 471 cm
C. 117,75
D. 415,25
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 6. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 658,3 + 96,28
b) 93,813 – 46,47
c) 37,14 x 82
d) 308 : 5,5
...................................
...........................
..........................
....................
...................................
...........................
..........................
....................
..................................
..........................
..........................
....................
...................................
..........................
.........................
....................
.................................
..........................
..........................
....................
Câu 7: (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
5 m2 8 dm2 =.................m2
22 tấn 4kg =...................tấn
420 ha =....................km2
6 km2 32m2 =.........................km2
Câu 8 : (1điểm) Tính diện tích hình tam giác có chiều cao 6 dm và độ dài đáy 92cm
…………………………………………………………………...……….......................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Câu 9: (2 điểm) Một thửa ruộng dạng hình thang có độ dài 2 đáy là 18 m và 32 m; chiều
cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 1m 2 thu
hoạch được 1,2 kg thóc. Hỏi:
a) Trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
b) Nếu mỗi ki-lô-gam thóc có giá 14 200 đồng thì bán hết lượng thóc đó người ta thu được
bao nhiêu tiền?
………...............……………………………………………………………………..
………………...................……………………………………………………………..
………………....................……………………………………………………………..
………………....................……………………………………………………………..
………………....................……………………………………………………………..
…………………....................
……………………………………………......................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
...................................................................……………..
TRƯỜNG TH&THCS CHÍ LINH
Họ tên người coi, chấm thi
Thứ …… ngày …. tháng …. năm 2025
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ 1 - LỚP 5
Năm học: 2025-2026
Họ và tên học sinh: ................................................Lớp:.....................
Họ và tên giáo viên dạy: .....................................................................
Môn : TOÁN (Thời gian 40 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1 : (0,5 điểm) Số gồm 1 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 9 phần nghìn viết là:
A. 9 341
B. 1,934
C. 14,39
D. 1,439
Câu 2 : (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 7 trong số 235,867 là:
7
A. 10
7
B. 100
7
C. 1000
7
D. 10 000
Câu 3 : (1 điểm) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là: 5 ha 28m2 =........ ha
A. 5,028
B. 5,0028
C. 5,28
D. 5,208
Câu 4 : (1 điểm) Kết quả của phép tính 465,9 x 0,001 là:
A. 4,659
B. 465 900
C. 0,4659
D. 4 659 000
Câu 5 : (1 điểm) Bác Nam đóng một mặt bàn gỗ hình tròn có đường kính bằng
75 cm. Chu vi của mặt bàn đó là:
A. 235,5 cm
B. 471 cm
C. 117,75
D. 415,25
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 6. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 658,3 + 96,28
b) 93,813 – 46,47
c) 37,14 x 82
d) 308 : 5,5
...................................
...........................
..........................
....................
...................................
...........................
..........................
....................
..................................
..........................
..........................
....................
...................................
..........................
.........................
....................
.................................
..........................
..........................
....................
Câu 7: (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
5 m2 8 dm2 =.................m2
22 tấn 4kg =...................tấn
420 ha =....................km2
6 km2 32m2 =.........................km2
Câu 8 : (1điểm) Tính diện tích hình tam giác có chiều cao 6 dm và độ dài đáy 92cm
…………………………………………………………………...……….......................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Câu 9: (2 điểm) Một thửa ruộng dạng hình thang có độ dài 2 đáy là 18 m và 32 m; chiều
cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 1m 2 thu
hoạch được 1,2 kg thóc. Hỏi:
a) Trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
b) Nếu mỗi ki-lô-gam thóc có giá 14 200 đồng thì bán hết lượng thóc đó người ta thu được
bao nhiêu tiền?
………...............……………………………………………………………………..
………………...................……………………………………………………………..
………………....................……………………………………………………………..
………………....................……………………………………………………………..
………………....................……………………………………………………………..
…………………....................
……………………………………………......................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
...................................................................……………..
 








Các ý kiến mới nhất